CẦU THỦ
Đang thi đấu
Rafiki Saïd
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 3, 2000
- Nơi sinh
- Samba M'Bodoni, Comoros
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Comoros
- Gia nhập CLB từ
- 7 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- ASR SPORT
Trận tiếp theo
Belgian Pro League
· Stade Maurice Dufrasne, Liege
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
3
Số trận
51
Bàn thắng
8
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | JPL | Standard Liège | 27 | 5 | 3 | 3 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Stade Brestois 29 | 14 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Jupiler Pro League Europe Play Offs | Standard Liège | 10 | 3 | 2 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 17 | 37 | |
| 21/22 | 19 | 27 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | Comoros | 11 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 800,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
- 3 thg 8, 2020: €150k, Stade Brestois
- 25 thg 6, 2021: €400k, Stade Briochin
- 16 thg 12, 2021: €500k, Stade Brestois
- 28 thg 10, 2022: €400k, Nîmes Olympique
- 6 thg 4, 2023: €700k, Nîmes Olympique
- 16 thg 6, 2023: €1m, Nîmes Olympique
- 13 thg 12, 2023: €1,20m, Troyes
- 26 thg 3, 2024: €1,50m, Troyes
- 11 thg 6, 2024: €1,20m, Troyes
- 12 thg 3, 2025: €2m, Troyes
- 10 thg 12, 2025: €2,50m, Standard Liège
- 13 thg 3, 2026: €4m, Standard Liège
- 4 thg 6, 2026: €5m, Standard Liège
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Rafiki Saïd đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Rafiki Saïd là Standard Liège.
Rafiki Saïd mang áo số mấy?
- Rafiki Saïd mang áo số 17. Câu lạc bộ là Standard Liège.
Rafiki Saïd chơi vị trí nào?
- Rafiki Saïd chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Rafiki Saïd bao nhiêu tuổi?
- Rafiki Saïd 26 tuổi, sinh ngày 15 tháng 3, 2000.
Giá trị thị trường của Rafiki Saïd là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Rafiki Saïd là 5,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Rafiki Saïd đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rafiki Saïd đã thi đấu 51 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rafiki Saïd đã ghi được 8 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rafiki Saïd đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Rafiki Saïd đã thi đấu 21 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Comoros. Rafiki Saïd đã ghi được 8 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Rafiki Saïd mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rafiki Saïd là Comoros.
Rafiki Saïd sinh ra ở đâu?
- Rafiki Saïd sinh ra tại Samba M'Bodoni, Comoros.
Rafiki Saïd cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rafiki Saïd là 1,80 m.
Rafiki Saïd thuận chân nào?
- Rafiki Saïd thuận chân phải.
Hợp đồng của Rafiki Saïd kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Rafiki Saïd có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.