CẦU THỦ
Tự do
Rafinha
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
27 tháng 11, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 12 tháng 2, 1993
- Nơi sinh
- São Paulo, Brazil
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Brazil
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
12
Số trận
225
Bàn thắng
23
Kiến tạo
26
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | LaLiga | Real Sociedad | 17 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 23 | 0 | 5 | 2 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Celta de Vigo | 29 | 4 | 1 | 5 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | FC Barcelona | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | FC Barcelona | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Inter Milan | 17 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | FC Barcelona | 18 | 6 | 2 | 1 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | FC Barcelona | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | FC Barcelona | 24 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Celta de Vigo | 32 | 4 | 7 | 7 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Copa del Rey | Real Sociedad | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 |
| 2018 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | FC Barcelona | 4 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 2015 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | FC Barcelona | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Europa League | Real Sociedad | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Paris Saint-Germain | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | FC Barcelona | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | FC Barcelona | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | UEFA Super Cup | FC Barcelona | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | FC Barcelona | 6 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 12/13 | Champions League | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | 17 | 22 | — | |
| 2021 | 12 | 14 | — | |
| 2020 | 12 | 1 | — | |
| 20/21 | 12 | 39 | — | |
| 2019 | 12 | 3 | — | |
| 19/20 | 12 | 30 | — | |
| 2018 | 12 | 1 | — | |
| 2018 | 12 | 11 | — | |
| 2018 | 8 | 17 | — | |
| 16/17 | 12 | 34 | 1 | |
| 15/16 | 12 | 16 | — | |
| 14/15 | 12 | 51 | — | |
| 13/14 | 12 | 35 | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
28,0 Tr €
vào 7 tháng 6, 2018
- 17 thg 1, 2011: €500k, Real Sociedad
- 1 thg 3, 2012: €2m, Real Sociedad
- 7 thg 8, 2012: €4m, Real Sociedad
- 2 thg 12, 2012: €5m, Real Sociedad
- 9 thg 5, 2013: €7,50m, Real Sociedad
- 20 thg 7, 2014: €12m, Real Sociedad
- 24 thg 1, 2017: €15m, Real Sociedad
- 7 thg 6, 2018: €28m, Real Sociedad
- 21 thg 12, 2018: €18m, Real Sociedad
- 28 thg 2, 2019: €15m, Real Sociedad
- 20 thg 12, 2019: €12m, Real Sociedad
- 8 thg 4, 2020: €9,50m, Real Sociedad
- 7 thg 1, 2021: €15m, Real Sociedad
- 8 thg 10, 2021: €12m, Real Sociedad
- 21 thg 3, 2022: €10m, Real Sociedad
- 3 thg 6, 2022: €9m, Real Sociedad
- 10 thg 11, 2022: €4,50m, Real Sociedad
- 30 thg 5, 2023: €4m, Real Sociedad
- 27 thg 11, 2023: €4m, Real Sociedad
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Rafinha từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Rafinha trước đây là Real Sociedad.
Rafinha từng mang áo số mấy?
- Rafinha đã mang áo số 17 trong mùa giải 2022. Câu lạc bộ khi đó là Real Sociedad.
Rafinha chơi vị trí nào?
- Rafinha chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Rafinha bao nhiêu tuổi?
- Rafinha 33 tuổi, sinh ngày 12 tháng 2, 1993.
Giá trị thị trường của Rafinha là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Rafinha là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 11, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rafinha là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rafinha là 28,0 Tr €, vào ngày 7 tháng 6, 2018.
Rafinha đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rafinha đã thi đấu 225 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rafinha đã ghi được 23 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rafinha mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rafinha là Brazil.
Rafinha sinh ra ở đâu?
- Rafinha sinh ra tại São Paulo, Brazil.
Rafinha cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rafinha là 1,74 m.
Rafinha thuận chân nào?
- Rafinha thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.