CẦU THỦ
Đang thi đấu
Rami Kaib
Giá trị thị trường
250,0 N €
19 tháng 11, 2025
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Sinh
- 8 tháng 5, 1997
- Nơi sinh
- Nyköping, Thụy Điển
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Tunisia
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 2, 2026
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2028
Trận tiếp theo
Allsvenskan
· Boras Arena, Boras
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
3
Số trận
68
Bàn thắng
2
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Eredivisie | SC Heerenveen | 21 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | SC Heerenveen | 23 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | SC Heerenveen | 15 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | KNVB Beker | SC Heerenveen | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | SC Heerenveen | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | KNVB Beker | SC Heerenveen | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 24 | 10 | |
| 2025 | 24 | 9 | |
| 24/25 | 19 | 24 | |
| 2023 | 16 | 2 | |
| 22/23 | 13 | 37 | |
| 2021 | 41 | 20 | |
| 21/22 | 13 | 31 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Không công bố | ||
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
700,0 N €
vào 8 tháng 6, 2022
- 11 thg 12, 2016: €100k, Elfsborg
- 20 thg 6, 2017: €75k, Elfsborg
- 20 thg 6, 2018: €200k, Elfsborg
- 16 thg 1, 2019: €500k, Elfsborg
- 28 thg 6, 2019: €250k, Elfsborg
- 20 thg 11, 2019: €300k, Elfsborg
- 5 thg 8, 2020: €150k, Elfsborg
- 10 thg 12, 2020: €400k, Elfsborg
- 9 thg 3, 2021: €550k, Heerenveen
- 5 thg 1, 2022: €650k, Heerenveen
- 8 thg 6, 2022: €700k, Heerenveen
- 23 thg 6, 2023: €600k, Heerenveen
- 13 thg 9, 2023: €400k, Djurgården
- 8 thg 12, 2023: €300k, Djurgården
- 13 thg 6, 2024: €300k, Elfsborg
- 18 thg 6, 2025: €250k, Elfsborg
- 19 thg 11, 2025: €250k, Halmstads BK
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Rami Kaib đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Rami Kaib là Halmstads BK.
Rami Kaib từng mang áo số mấy?
- Rami Kaib đã mang áo số 24 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Halmstads BK.
Rami Kaib chơi vị trí nào?
- Rami Kaib chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Rami Kaib bao nhiêu tuổi?
- Rami Kaib 29 tuổi, sinh ngày 8 tháng 5, 1997.
Giá trị thị trường của Rami Kaib là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Rami Kaib là 250,0 N €, được ghi nhận vào ngày 19 tháng 11, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rami Kaib là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rami Kaib là 700,0 N €, vào ngày 8 tháng 6, 2022.
Rami Kaib đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rami Kaib đã thi đấu 68 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rami Kaib đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rami Kaib đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Rami Kaib đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tunisia.
Rami Kaib mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rami Kaib là Tunisia.
Rami Kaib sinh ra ở đâu?
- Rami Kaib sinh ra tại Nyköping, Thụy Điển.
Rami Kaib cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rami Kaib là 1,78 m.
Hợp đồng của Rami Kaib kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Rami Kaib có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.