CẦU THỦ
Đang thi đấu
Rasmus Falk
Giá trị thị trường
250,0 N €
25 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 1, 1992
- Nơi sinh
- Middelfart, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- CMA Group
Trận tiếp theo
Superliga
· Right to Dream Park, Farum
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
19
Số trận
349
Bàn thắng
43
Kiến tạo
61
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Superliga | Odense Boldklub | 19 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 24/25 | Superliga | FC Copenhagen | 8 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Superliga | FC Copenhagen | 22 | 3 | 4 | 3 | 0 |
| 21/22 | Superliga | FC Copenhagen | 12 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 20/21 | Superliga | FC Copenhagen | 20 | 4 | 3 | 2 | 0 |
| 19/20 | Superliga | FC Copenhagen | 22 | 1 | 0 | 2 | 1 |
| 18/19 | Superliga | FC Copenhagen | 24 | 3 | 4 | 3 | 0 |
| 17/18 | Superliga | FC Copenhagen | 20 | 2 | 3 | 2 | 0 |
| 16/17 | Superliga | FC Copenhagen | 22 | 5 | 5 | 0 | 0 |
| 15/16 | Superliga | Odense Boldklub | 31 | 6 | 12 | 5 | 0 |
| 13/14 | Superliga | Odense Boldklub | 29 | 6 | 4 | 6 | 0 |
| 12/13 | Superliga | Odense Boldklub | 19 | 2 | 4 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Oddset Pokalen | Odense Boldklub | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 2 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Oddset Pokalen | Odense Boldklub | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Oddset Pokalen | Odense Boldklub | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Oddset Pokalen | Odense Boldklub | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | UECL Quali | FC Copenhagen | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | FC Copenhagen | 7 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | FC Copenhagen | 6 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | FC Copenhagen | 6 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | FC Copenhagen | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | FC Copenhagen | 11 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | FC Copenhagen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | FC Copenhagen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | FC Copenhagen | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | FC Copenhagen | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | FC Copenhagen | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | FC Copenhagen | 6 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | FC Copenhagen | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | FC Copenhagen | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 23 | 21 | |
| 24/25 | 33 | 23 | 5 | |
| 23/24 | 33 | 39 | 14 | |
| 22/23 | 33 | 28 | 4 | |
| 21/22 | 33 | 18 | 1 | |
| 20/21 | 33 | 24 | — | |
| 19/20 | 33 | 39 | — | |
| 18/19 | 33 | 38 | — | |
| 17/18 | 33 | 28 | — | |
| 16/17 | 33 | 41 | — | |
| 15/16 | 9 | 32 | 1 | |
| 2015 | 9 | 1 | — | |
| 14/15 | 9 | 27 | — | |
| 13/14 | 9 | 31 | — | |
| 2013 | 9 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 8 tháng 6, 2019
- 3 thg 7, 2010: €100k, Odense Boldklub
- 15 thg 6, 2011: €400k, Odense Boldklub
- 1 thg 1, 2012: €600k, Odense Boldklub
- 21 thg 7, 2012: €650k, Odense Boldklub
- 17 thg 1, 2013: €900k, Odense Boldklub
- 18 thg 6, 2013: €800k, Odense Boldklub
- 31 thg 8, 2014: €850k, Odense Boldklub
- 6 thg 2, 2015: €750k, Odense Boldklub
- 2 thg 9, 2015: €800k, Odense Boldklub
- 21 thg 1, 2016: €1m, Odense Boldklub
- 12 thg 8, 2016: €1,50m, Copenhagen
- 12 thg 12, 2016: €1,75m, Copenhagen
- 27 thg 3, 2017: €2m, Copenhagen
- 21 thg 6, 2017: €1,75m, Copenhagen
- 18 thg 12, 2017: €1,50m, Copenhagen
- 21 thg 12, 2018: €1,75m, Copenhagen
- 8 thg 6, 2019: €3m, Copenhagen
- 22 thg 12, 2019: €2m, Copenhagen
- 8 thg 4, 2020: €1,60m, Copenhagen
- 31 thg 7, 2020: €1,50m, Copenhagen
- 28 thg 12, 2021: €1m, Copenhagen
- 10 thg 6, 2024: €850k, Copenhagen
- 9 thg 12, 2024: €650k, Copenhagen
- 16 thg 6, 2025: €400k, Copenhagen
- 15 thg 12, 2025: €300k, Odense Boldklub
- 25 thg 5, 2026: €250k, Odense Boldklub
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Rasmus Falk đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Rasmus Falk là Odense Boldklub.
Rasmus Falk mang áo số mấy?
- Rasmus Falk mang áo số 8. Câu lạc bộ là Odense BK.
Rasmus Falk chơi vị trí nào?
- Rasmus Falk chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Rasmus Falk bao nhiêu tuổi?
- Rasmus Falk 34 tuổi, sinh ngày 15 tháng 1, 1992.
Giá trị thị trường của Rasmus Falk là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Rasmus Falk là 250,0 N €, được ghi nhận vào ngày 25 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rasmus Falk là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rasmus Falk là 3,0 Tr €, vào ngày 8 tháng 6, 2019.
Rasmus Falk đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rasmus Falk đã thi đấu 349 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rasmus Falk đã ghi được 43 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rasmus Falk đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Rasmus Falk đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đan Mạch.
Rasmus Falk mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rasmus Falk là Đan Mạch.
Rasmus Falk sinh ra ở đâu?
- Rasmus Falk sinh ra tại Middelfart, Đan Mạch.
Rasmus Falk cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rasmus Falk là 1,77 m.
Rasmus Falk thuận chân nào?
- Rasmus Falk thuận chân phải.
Hợp đồng của Rasmus Falk kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Rasmus Falk có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.