CẦU THỦ
Đang thi đấu
Rasmus Nissen Kristensen
Giá trị thị trường
10,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 7, 1997
- Nơi sinh
- Brande, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2031
- Người đại diện
- BTAM
Trận tiếp theo
Bundesliga
· Red Bull Arena, Leipzig
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
232
Bàn thắng
20
Kiến tạo
27
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 22 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 30 | 5 | 3 | 4 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 29 | 1 | 2 | 5 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Leeds United | 26 | 3 | 1 | 4 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 12 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 17/18 | Superliga | FC Midtjylland | 17 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Superliga | FC Midtjylland | 25 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 15/16 | Superliga | FC Midtjylland | 12 | 1 | 2 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Leeds United | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 5 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 16/17 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 4 | 0 | 3 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Eintracht Frankfurt | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 11 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | FC Midtjylland | 7 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | FC Midtjylland | 8 | 0 | 3 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 13 | 30 | |
| 24/25 | 13 | 43 | |
| 23/24 | 43 | 37 | |
| 22/23 | 25 | 41 | |
| 21/22 | 43 | 10 | |
| 20/21 | 43 | 10 | |
| 2019 | 43 | 6 | |
| 2018 | 2 | 1 | |
| 2018 | 43 | 15 | |
| 18/19 | 2 | 53 | |
| 2017 | 43 | 25 | |
| 2016 | 43 | 14 | |
| 16/17 | 43 | 37 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 13,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 5,5 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
10,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 11 tháng 3, 2022
- 12 thg 8, 2016: €400k, Midtjylland
- 12 thg 12, 2016: €600k, Midtjylland
- 27 thg 3, 2017: €700k, Midtjylland
- 21 thg 6, 2017: €1,50m, Midtjylland
- 18 thg 12, 2017: €1,75m, Midtjylland
- 27 thg 3, 2018: €3m, Ajax
- 4 thg 10, 2018: €2m, Ajax
- 28 thg 12, 2018: €2,50m, Ajax
- 3 thg 9, 2019: €3m, Salzburg
- 16 thg 12, 2019: €4m, Salzburg
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, Salzburg
- 22 thg 7, 2020: €4m, Salzburg
- 21 thg 12, 2020: €7m, Salzburg
- 26 thg 5, 2021: €8,50m, Salzburg
- 6 thg 9, 2021: €12m, Salzburg
- 16 thg 12, 2021: €13m, Salzburg
- 11 thg 3, 2022: €15m, Salzburg
- 3 thg 11, 2022: €15m, Leeds
- 20 thg 6, 2023: €13m, Leeds
- 20 thg 12, 2023: €10m, Roma
- 20 thg 12, 2024: €10m, Eintracht Frankfurt
- 5 thg 6, 2025: €14m, Eintracht Frankfurt
- 20 thg 3, 2026: €12m, Eintracht Frankfurt
- 27 thg 5, 2026: €10m, Eintracht Frankfurt
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Rasmus Nissen Kristensen đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Rasmus Nissen Kristensen là Eintracht Frankfurt.
Rasmus Nissen Kristensen mang áo số mấy?
- Rasmus Nissen Kristensen mang áo số 13. Câu lạc bộ là Frankfurt.
Rasmus Nissen Kristensen chơi vị trí nào?
- Rasmus Nissen Kristensen chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Rasmus Nissen Kristensen bao nhiêu tuổi?
- Rasmus Nissen Kristensen 29 tuổi, sinh ngày 11 tháng 7, 1997.
Giá trị thị trường của Rasmus Nissen Kristensen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Rasmus Nissen Kristensen là 10,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rasmus Nissen Kristensen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rasmus Nissen Kristensen là 15,0 Tr €, vào ngày 11 tháng 3, 2022.
Rasmus Nissen Kristensen đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rasmus Nissen Kristensen đã thi đấu 232 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rasmus Nissen Kristensen đã ghi được 20 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rasmus Nissen Kristensen đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Rasmus Nissen Kristensen đã thi đấu 34 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đan Mạch. Rasmus Nissen Kristensen đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Rasmus Nissen Kristensen mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rasmus Nissen Kristensen là Đan Mạch.
Rasmus Nissen Kristensen sinh ra ở đâu?
- Rasmus Nissen Kristensen sinh ra tại Brande, Đan Mạch.
Rasmus Nissen Kristensen cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rasmus Nissen Kristensen là 1,87 m.
Rasmus Nissen Kristensen thuận chân nào?
- Rasmus Nissen Kristensen thuận chân phải.
Hợp đồng của Rasmus Nissen Kristensen kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Rasmus Nissen Kristensen có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2031.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.