CẦU THỦ
Đang thi đấu
Raúl Albiol
Giá trị thị trường
700,0 N €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 9, 1985
- Nơi sinh
- Vilamarxant, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 9, 2025
- Người đại diện
- LP Sport Management
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
18
Số trận
471
Bàn thắng
11
Kiến tạo
11
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Pisa Sporting Club | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Villarreal CF | 15 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Villarreal CF | 26 | 0 | 1 | 6 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Villarreal CF | 25 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Villarreal CF | 28 | 0 | 0 | 8 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Villarreal CF | 35 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Villarreal CF | 36 | 1 | 0 | 9 | 0 |
| 18/19 | Serie A | SSC Napoli | 20 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 17/18 | Serie A | SSC Napoli | 31 | 3 | 1 | 7 | 0 |
| 16/17 | Serie A | SSC Napoli | 26 | 0 | 1 | 8 | 0 |
| 15/16 | Serie A | SSC Napoli | 36 | 1 | 2 | 10 | 0 |
| 14/15 | Serie A | SSC Napoli | 35 | 0 | 1 | 10 | 0 |
| 13/14 | Serie A | SSC Napoli | 32 | 1 | 2 | 5 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Real Madrid | 18 | 1 | 0 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Pisa Sporting Club | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Villarreal CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Villarreal CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Villarreal CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Villarreal CF | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Villarreal CF | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Villarreal CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | SSC Napoli | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | SSC Napoli | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2014 | Supercoppa Italiana | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Italy Cup | SSC Napoli | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Real Madrid | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2012 | Supercopa | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Europa League | Villarreal CF | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Villarreal CF | 12 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | UEFA Super Cup | Villarreal CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Villarreal CF | 11 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | SSC Napoli | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | SSC Napoli | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | SSC Napoli | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | SSC Napoli | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | SSC Napoli | 10 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | SSC Napoli | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Europa League | SSC Napoli | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 39 | 28 | — | |
| 24/25 | 3 | 30 | 14 | |
| 23/24 | 3 | 38 | 26 | |
| 22/23 | 3 | 30 | 23 | |
| 21/22 | 3 | 49 | 33 | |
| 20/21 | 3 | 52 | 20 | |
| 19/20 | 3 | 39 | — | |
| 18/19 | 33 | 32 | 1 | |
| 17/18 | 33 | 47 | 1 | |
| 16/17 | 33 | 40 | — | |
| 15/16 | 33 | 44 | — | |
| 14/15 | 33 | 53 | — | |
| 13/14 | 33 | 48 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 03/04 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
18,0 Tr €
vào 12 tháng 4, 2010
- 4 thg 10, 2004: €800k, Getafe
- 7 thg 2, 2006: €2,50m, Valencia
- 21 thg 6, 2007: €10m, Valencia
- 4 thg 2, 2008: €9m, Valencia
- 17 thg 7, 2008: €6m, Valencia
- 21 thg 7, 2008: €9m, Valencia
- 22 thg 7, 2009: €12m, Real Madrid
- 3 thg 12, 2009: €15m, Real Madrid
- 12 thg 4, 2010: €18m, Real Madrid
- 10 thg 12, 2010: €15m, Real Madrid
- 29 thg 7, 2011: €12m, Real Madrid
- 3 thg 2, 2012: €9m, Real Madrid
- 10 thg 1, 2013: €8m, Real Madrid
- 25 thg 7, 2013: €12m, Napoli
- 8 thg 11, 2014: €10m, Napoli
- 7 thg 1, 2015: €7,50m, Napoli
- 4 thg 1, 2016: €8,50m, Napoli
- 8 thg 6, 2017: €8m, Napoli
- 6 thg 6, 2019: €5m, Napoli
- 20 thg 12, 2019: €4m, Villarreal
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, Villarreal
- 8 thg 10, 2020: €2,50m, Villarreal
- 3 thg 6, 2022: €3m, Villarreal
- 13 thg 6, 2023: €2,50m, Villarreal
- 21 thg 3, 2024: €2m, Villarreal
- 7 thg 6, 2024: €1,50m, Villarreal
- 27 thg 12, 2024: €1,30m, Villarreal
- 9 thg 6, 2025: €1m, Villarreal
- 23 thg 12, 2025: €800k, Pisa Sporting Club
- 29 thg 5, 2026: €700k, Pisa Sporting Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Raúl Albiol đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Raúl Albiol là Pisa Sporting Club.
Raúl Albiol mang áo số mấy?
- Raúl Albiol mang áo số 39. Câu lạc bộ là Pisa.
Raúl Albiol chơi vị trí nào?
- Raúl Albiol chơi ở vị trí Trung vệ.
Raúl Albiol bao nhiêu tuổi?
- Raúl Albiol 41 tuổi, sinh ngày 4 tháng 9, 1985.
Giá trị thị trường của Raúl Albiol là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Raúl Albiol là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Raúl Albiol là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Raúl Albiol là 18,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 4, 2010.
Raúl Albiol đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Raúl Albiol đã thi đấu 471 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Raúl Albiol đã ghi được 11 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Raúl Albiol đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Raúl Albiol đã thi đấu 58 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha.
Raúl Albiol mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Raúl Albiol là Tây Ban Nha.
Raúl Albiol sinh ra ở đâu?
- Raúl Albiol sinh ra tại Vilamarxant, Tây Ban Nha.
Raúl Albiol cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Raúl Albiol là 1,90 m.
Raúl Albiol thuận chân nào?
- Raúl Albiol thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.