CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Raúl de Tomás
Giá trị thị trường
500,0 N €
30 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 10, 1994
- Nơi sinh
- Madrid, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Người đại diện
- AS1
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
8
Số trận
151
Bàn thắng
46
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | LaLiga | Rayo Vallecano | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Rayo Vallecano | 25 | 1 | 2 | 5 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Rayo Vallecano | 19 | 4 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 34 | 17 | 3 | 7 | 1 |
| 19/20 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 14 | 4 | 0 | 5 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | SL Benfica | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Rayo Vallecano | 33 | 14 | 1 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Copa del Rey | Rayo Vallecano | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Rayo Vallecano | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | SL Benfica | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Supertaça | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Rayo Vallecano | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Champions League | SL Benfica | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 24/25 | 9 | 21 | |
| 2023 | 25 | 21 | |
| 23/24 | 22 | 39 | |
| 2021 | 11 | 1 | |
| 21/22 | 11 | 35 | |
| 2020 | 11 | 15 | |
| 19/20 | 9 | 19 | |
| 18/19 | 9 | 30 | |
| 2016 | 47 | 3 | |
| 2015 | 20 | 1 | |
| 2014 | 40 | 1 | |
| 2014 | 27 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 11,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 22,5 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 20,0 Tr € | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 3 tháng 6, 2022
- 19 thg 8, 2012: €600k, Real Madrid C
- 6 thg 2, 2014: €800k, RM Castilla
- 8 thg 9, 2015: €500k, Córdoba CF
- 15 thg 8, 2016: €500k, RM Castilla
- 24 thg 1, 2017: €500k, Real Valladolid
- 29 thg 6, 2017: €1m, Real Valladolid
- 1 thg 1, 2018: €1m, Rayo Vallecano
- 28 thg 3, 2018: €2,50m, Rayo Vallecano
- 30 thg 5, 2018: €3m, Rayo Vallecano
- 12 thg 7, 2018: €6m, Real Madrid
- 31 thg 10, 2018: €7,50m, Rayo Vallecano
- 21 thg 12, 2018: €7m, Rayo Vallecano
- 28 thg 2, 2019: €10m, Rayo Vallecano
- 11 thg 6, 2019: €20m, Rayo Vallecano
- 11 thg 10, 2019: €18m, Benfica
- 30 thg 12, 2019: €15m, Benfica
- 11 thg 2, 2020: €20m, Espanyol
- 8 thg 4, 2020: €16m, Espanyol
- 8 thg 10, 2020: €12m, Espanyol
- 23 thg 11, 2020: €10m, Espanyol
- 13 thg 10, 2021: €12m, Espanyol
- 30 thg 12, 2021: €15m, Espanyol
- 21 thg 3, 2022: €20m, Espanyol
- 3 thg 6, 2022: €25m, Espanyol
- 23 thg 9, 2022: €12m, Rayo Vallecano
- 23 thg 3, 2023: €8m, Rayo Vallecano
- 13 thg 10, 2023: €6m, Rayo Vallecano
- 22 thg 12, 2023: €5m, Rayo Vallecano
- 21 thg 3, 2024: €3m, Rayo Vallecano
- 7 thg 6, 2024: €2m, Rayo Vallecano
- 11 thg 10, 2024: €1m, Rayo Vallecano
- 27 thg 12, 2024: €800k, Rayo Vallecano
- 9 thg 6, 2025: €700k, Rayo Vallecano
- 30 thg 12, 2025: €500k, Al-Wakrah SC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Raúl de Tomás từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Raúl de Tomás trước đây là Rayo Vallecano.
Raúl de Tomás từng mang áo số mấy?
- Raúl de Tomás đã mang áo số 9 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là Rayo Vallecano.
Raúl de Tomás chơi vị trí nào?
- Raúl de Tomás chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Raúl de Tomás bao nhiêu tuổi?
- Raúl de Tomás 32 tuổi, sinh ngày 17 tháng 10, 1994.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Raúl de Tomás là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Raúl de Tomás là 500,0 N €, vào ngày 30 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Raúl de Tomás là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Raúl de Tomás là 25,0 Tr €, vào ngày 3 tháng 6, 2022.
Raúl de Tomás đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Raúl de Tomás đã thi đấu 151 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Raúl de Tomás đã ghi được 46 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Raúl de Tomás đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Raúl de Tomás đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha.
Raúl de Tomás mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Raúl de Tomás là Tây Ban Nha.
Raúl de Tomás sinh ra ở đâu?
- Raúl de Tomás sinh ra tại Madrid, Tây Ban Nha.
Raúl de Tomás cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Raúl de Tomás là 1,80 m.
Raúl de Tomás thuận chân nào?
- Raúl de Tomás thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.