CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Raúl García
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 7, 1986
- Nơi sinh
- Zizur Mayor, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Người đại diện
- Bahía Internacional
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
15
Số trận
464
Bàn thắng
110
Kiến tạo
50
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | LaLiga | Athletic Bilbao | 20 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Athletic Bilbao | 35 | 2 | 3 | 4 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Athletic Bilbao | 35 | 6 | 3 | 4 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Athletic Bilbao | 34 | 5 | 1 | 9 | 1 |
| 19/20 | LaLiga | Athletic Bilbao | 35 | 15 | 1 | 11 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Athletic Bilbao | 33 | 9 | 3 | 12 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Athletic Bilbao | 34 | 10 | 6 | 10 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Athletic Bilbao | 36 | 10 | 4 | 11 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Athletic Bilbao | 30 | 7 | 7 | 10 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Atlético de Madrid | 34 | 9 | 3 | 11 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Atlético de Madrid | 30 | 5 | 2 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Supercopa | Athletic Bilbao | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Supercopa | Athletic Bilbao | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 6 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 3 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 2 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 7 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 8 | 2 | 2 | 4 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Europa League | Athletic Bilbao | 9 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Athletic Bilbao | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Athletic Bilbao | 7 | 1 | 4 | 5 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Athletic Bilbao | 9 | 3 | 1 | 3 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Atlético de Madrid | 12 | 4 | 3 | 4 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Atlético de Madrid | 8 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 2012 | UEFA Super Cup | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 23/24 | 22 | 45 | — | |
| 22/23 | 22 | 45 | — | |
| 21/22 | 22 | 43 | 1 | |
| 20/21 | 22 | 43 | 1 | |
| 19/20 | 22 | 43 | 9 | |
| 18/19 | 22 | 29 | — | |
| 17/18 | 22 | 48 | — | |
| 16/17 | 22 | 46 | — | |
| 2015 | 8 | 1 | — | |
| 15/16 | 22 | 41 | — | |
| 14/15 | 8 | 49 | 6 | |
| 13/14 | 8 | 56 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | 13,0 Tr € | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
16,0 Tr €
vào 11 tháng 7, 2008
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Raúl García từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Raúl García trước đây là Athletic Bilbao.
Raúl García từng mang áo số mấy?
- Raúl García đã mang áo số 22 trong mùa giải 23/24. Câu lạc bộ khi đó là Athletic Club.
Raúl García từng chơi vị trí nào?
- Raúl García đã chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Raúl García bao nhiêu tuổi?
- Raúl García 40 tuổi, sinh ngày 11 tháng 7, 1986.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Raúl García là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Raúl García là 16,0 Tr €, vào ngày 11 tháng 7, 2008.
Raúl García đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Raúl García đã thi đấu 464 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Raúl García đã ghi được 110 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Raúl García mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Raúl García là Tây Ban Nha.
Raúl García sinh ra ở đâu?
- Raúl García sinh ra tại Zizur Mayor, Tây Ban Nha.
Raúl García cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Raúl García là 1,84 m.
Raúl García từng thuận chân nào?
- Raúl García từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.