CẦU THỦ
Đang thi đấu
Remko Pasveer
Giá trị thị trường
100,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 11, 1983
- Nơi sinh
- Enschede, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 29 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- THE·TEAM
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
310
Trận giữ sạch lưới
96
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | Heracles Almelo | 11 | 27 | 1 | 0 | 0 |
| 25/26 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 4 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 24 | 23 | 11 | 0 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 15 | 18 | 4 | 0 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 20 | 4 | 17 | 0 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 33 | 37 | 12 | 0 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 26 | 35 | 8 | 0 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 7 | 12 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 26 | 33 | 6 | 1 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Eredivisie | Heracles Almelo | 33 | 56 | 3 | 2 | 0 |
| 12/13 | Eredivisie | Heracles Almelo | 33 | 70 | 5 | 2 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | Johan Cruijff Schaal | Ajax Amsterdam | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | KNVB Beker | Vitesse Arnhem | 5 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | Vitesse Arnhem | 2 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | Vitesse Arnhem | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Johan Cruijff Schaal | Vitesse Arnhem | 1 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | Vitesse Arnhem | 1 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 2 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 4 | 7 | 1 | 0 | 1 |
| 14/15 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 3 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | KNVB Beker | Heracles Almelo | 3 | 9 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | KNVB Beker | Heracles Almelo | 4 | 4 | 2 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Ajax Amsterdam | 2 | 8 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Ajax Amsterdam | 11 | 12 | 4 | 0 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | Ajax Amsterdam | 6 | 15 | 3 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Ajax Amsterdam | 6 | 16 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Ajax Amsterdam | 6 | 6 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Vitesse Arnhem | 6 | 10 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | PSV Eindhoven | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | PSV Eindhoven | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 22 | 14 | — | |
| 25/26 | 22 | 29 | — | |
| 24/25 | 22 | 47 | 3 | |
| 23/24 | 22 | 25 | — | |
| 22/23 | 22 | 48 | — | |
| 21/22 | 32 | 34 | — | |
| 20/21 | 22 | 38 | 32 | |
| 19/20 | 22 | 30 | 1 | |
| 18/19 | 22 | 40 | — | |
| 17/18 | 22 | 41 | — | |
| 16/17 | 22 | 37 | — | |
| 15/16 | 22 | 46 | — | |
| 14/15 | 22 | 49 | — | |
| 13/14 | 22 | 37 | 35 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | — | ||
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 450,0 N € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 08/09 | Cho mượn | — | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 03/04 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,3 Tr €
vào 11 tháng 2, 2014
- 4 thg 10, 2004: €75k, FC Twente
- 11 thg 7, 2005: €250k, FC Twente
- 30 thg 9, 2006: €300k, Heracles Almelo
- 17 thg 6, 2009: €450k, Go Ahead Eagles
- 3 thg 6, 2010: €550k, Go Ahead Eagles
- 22 thg 6, 2011: €650k, Heracles Almelo
- 21 thg 7, 2012: €900k, Heracles Almelo
- 17 thg 6, 2013: €1m, Heracles Almelo
- 11 thg 2, 2014: €1,25m, Heracles Almelo
- 11 thg 8, 2014: €1,25m, PSV
- 1 thg 7, 2015: €1m, PSV
- 15 thg 7, 2016: €800k, PSV
- 18 thg 1, 2017: €700k, PSV
- 26 thg 10, 2017: €900k, Vitesse
- 17 thg 1, 2018: €700k, Vitesse
- 27 thg 3, 2018: €500k, Vitesse
- 12 thg 6, 2018: €400k, Vitesse
- 12 thg 6, 2019: €250k, Vitesse
- 5 thg 1, 2022: €250k, Ajax
- 15 thg 12, 2023: €200k, Ajax
- 31 thg 5, 2024: €150k, Ajax
- 28 thg 5, 2026: €100k, Heracles Almelo
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Remko Pasveer đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Remko Pasveer là Heracles Almelo.
Remko Pasveer từng mang áo số mấy?
- Remko Pasveer đã mang áo số 22 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Heracles Almelo.
Remko Pasveer chơi vị trí nào?
- Remko Pasveer chơi ở vị trí Thủ môn.
Remko Pasveer bao nhiêu tuổi?
- Remko Pasveer 42 tuổi, sinh ngày 8 tháng 11, 1983.
Giá trị thị trường của Remko Pasveer là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Remko Pasveer là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Remko Pasveer là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Remko Pasveer là 1,3 Tr €, vào ngày 11 tháng 2, 2014.
Remko Pasveer đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Remko Pasveer đã thi đấu 310 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Remko Pasveer đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Remko Pasveer đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Remko Pasveer đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan.
Remko Pasveer mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Remko Pasveer là Hà Lan.
Remko Pasveer sinh ra ở đâu?
- Remko Pasveer sinh ra tại Enschede, Hà Lan.
Remko Pasveer cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Remko Pasveer là 1,88 m.
Remko Pasveer thuận chân nào?
- Remko Pasveer thuận chân phải.
Hợp đồng của Remko Pasveer kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Remko Pasveer có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.