CẦU THỦ
Đang thi đấu
Remo Freuler
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 4, 1992
- Nơi sinh
- Ennenda, Thụy Sĩ
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Thụy Sĩ
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Người đại diện
- ESHA
Trận tiếp theo
Serie A
· Via Del Mare, Lecce
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
411
Bàn thắng
24
Kiến tạo
28
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Bologna Football Club 1909 | 29 | 1 | 2 | 5 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Bologna Football Club 1909 | 37 | 1 | 2 | 6 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Bologna Football Club 1909 | 32 | 1 | 1 | 9 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Nottingham Forest | 28 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Atalanta BC | 29 | 1 | 3 | 9 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Atalanta BC | 34 | 2 | 3 | 5 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Atalanta BC | 31 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Atalanta BC | 35 | 2 | 2 | 4 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Atalanta BC | 35 | 5 | 2 | 4 | 1 |
| 16/17 | Serie A | Atalanta BC | 33 | 5 | 4 | 5 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Atalanta BC | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Bologna Football Club 1909 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Bologna Football Club 1909 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Bologna Football Club 1909 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Atalanta BC | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Atalanta BC | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Atalanta BC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Atalanta BC | 4 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Atalanta BC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Atalanta BC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Bologna Football Club 1909 | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Bologna Football Club 1909 | 7 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Atalanta BC | 6 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Atalanta BC | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Atalanta BC | 7 | 0 | 1 | 1 | 1 |
| 19/20 | Champions League | Atalanta BC | 8 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Atalanta BC | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Atalanta BC | 8 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 43 | 13 | |
| 24/25 | 8 | 49 | 15 | |
| 23/24 | 8 | 37 | 5 | |
| 2023 | 23 | 3 | — | |
| 22/23 | 23 | 36 | 1 | |
| 21/22 | 11 | 48 | 24 | |
| 20/21 | 11 | 50 | 9 | |
| 19/20 | 11 | 48 | — | |
| 18/19 | 11 | 46 | 1 | |
| 17/18 | 11 | 48 | — | |
| 2016 | 11 | 18 | — | |
| 16/17 | 11 | 39 | — | |
| 2014 | 26 | 2 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 8 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 1,9 Tr € | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 8,3 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 11/12 | Cho mượn | — | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 3 tháng 3, 2020
- 21 thg 5, 2010: €50k, Winterthur U21
- 21 thg 6, 2012: €200k, FC Winterthur
- 28 thg 3, 2013: €250k, FC Winterthur
- 11 thg 7, 2013: €275k, FC Winterthur
- 14 thg 2, 2014: €450k, FC Winterthur
- 12 thg 9, 2014: €600k, FC Luzern
- 15 thg 12, 2014: €1m, FC Luzern
- 18 thg 6, 2015: €1,75m, FC Luzern
- 18 thg 12, 2015: €2m, FC Luzern
- 15 thg 7, 2016: €2m, Atalanta
- 2 thg 1, 2017: €4m, Atalanta
- 28 thg 3, 2017: €5,50m, Atalanta
- 8 thg 6, 2017: €7,50m, Atalanta
- 29 thg 12, 2017: €10m, Atalanta
- 7 thg 6, 2018: €14m, Atalanta
- 20 thg 12, 2018: €16m, Atalanta
- 6 thg 6, 2019: €20m, Atalanta
- 3 thg 3, 2020: €25m, Atalanta
- 8 thg 4, 2020: €20m, Atalanta
- 25 thg 8, 2020: €23m, Atalanta
- 25 thg 5, 2021: €25m, Atalanta
- 28 thg 12, 2021: €24m, Atalanta
- 7 thg 6, 2022: €20m, Atalanta
- 15 thg 9, 2022: €13m, Nott'm Forest
- 16 thg 3, 2023: €10m, Nott'm Forest
- 20 thg 6, 2023: €8m, Nott'm Forest
- 11 thg 10, 2023: €6,50m, Bologna Football Club 1909
- 17 thg 6, 2025: €5m, Bologna Football Club 1909
- 23 thg 12, 2025: €4m, Bologna Football Club 1909
- 29 thg 5, 2026: €3m, Bologna Football Club 1909
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Remo Freuler đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Remo Freuler là Bologna Football Club 1909.
Remo Freuler mang áo số mấy?
- Remo Freuler mang áo số 8. Câu lạc bộ là Bologna.
Remo Freuler chơi vị trí nào?
- Remo Freuler chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Remo Freuler bao nhiêu tuổi?
- Remo Freuler 34 tuổi, sinh ngày 15 tháng 4, 1992.
Giá trị thị trường của Remo Freuler là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Remo Freuler là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Remo Freuler là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Remo Freuler là 25,0 Tr €, vào ngày 3 tháng 3, 2020.
Remo Freuler đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Remo Freuler đã thi đấu 411 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Remo Freuler đã ghi được 24 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Remo Freuler đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Remo Freuler đã thi đấu 93 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Sĩ. Remo Freuler đã ghi được 11 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Remo Freuler mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Remo Freuler là Thụy Sĩ.
Remo Freuler sinh ra ở đâu?
- Remo Freuler sinh ra tại Ennenda, Thụy Sĩ.
Remo Freuler cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Remo Freuler là 1,81 m.
Remo Freuler thuận chân nào?
- Remo Freuler thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.