CẦU THỦ
Đang thi đấu
Renat Dadashov
Giá trị thị trường
400,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 5, 1999
- Nơi sinh
- Rüdesheim, Đức
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Azerbaijan
- Gia nhập CLB từ
- 15 tháng 7, 2025
- Người đại diện
- Universal Twenty Two
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
3
Số trận
68
Bàn thắng
8
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Süper Lig | Hatayspor | 31 | 6 | 0 | 7 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | CD Tondela | 30 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | FC Paços de Ferreira | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 77 | 30 | |
| 2025 | 17 | 12 | |
| 23/24 | 9 | 33 | |
| 21/22 | 17 | 33 | |
| 2019 | 11 | 11 | |
| 2018 | 9 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,0 Tr €
vào 21 tháng 12, 2023
- 12 thg 7, 2017: €100k, Frankfurt
- 28 thg 12, 2017: €200k, Frankfurt
- 12 thg 2, 2019: €200k, Estoril
- 29 thg 6, 2019: €225k, Estoril
- 30 thg 12, 2019: €400k, Paços Ferreira
- 8 thg 4, 2020: €350k, Wolves
- 17 thg 12, 2020: €300k, Wolves
- 27 thg 12, 2021: €400k, Tondela
- 31 thg 5, 2022: €350k, Tondela
- 10 thg 11, 2022: €800k, Grasshoppers
- 28 thg 3, 2023: €1m, Grasshoppers
- 7 thg 6, 2023: €1,60m, Grasshoppers
- 27 thg 9, 2023: €1,60m, Hatayspor
- 21 thg 12, 2023: €2m, Hatayspor
- 31 thg 5, 2024: €1,80m, Hatayspor
- 16 thg 10, 2024: €1,70m, Ankaragücü
- 9 thg 1, 2025: €1,60m, Ankaragücü
- 3 thg 4, 2025: €1,20m, Radomiak
- 6 thg 6, 2025: €900k, Radomiak
- 26 thg 9, 2025: €750k, Motor Lublin Spółka Akcyjna
- 8 thg 12, 2025: €600k, Motor Lublin Spółka Akcyjna
- 26 thg 3, 2026: €500k, Motor Lublin Spółka Akcyjna
- 4 thg 6, 2026: €400k, Motor Lublin Spółka Akcyjna
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Renat Dadashov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Renat Dadashov là Motor Lublin Spółka Akcyjna.
Renat Dadashov mang áo số mấy?
- Renat Dadashov mang áo số 77. Câu lạc bộ là Motor Lublin.
Renat Dadashov chơi vị trí nào?
- Renat Dadashov chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Renat Dadashov bao nhiêu tuổi?
- Renat Dadashov 27 tuổi, sinh ngày 17 tháng 5, 1999.
Giá trị thị trường của Renat Dadashov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Renat Dadashov là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Renat Dadashov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Renat Dadashov là 2,0 Tr €, vào ngày 21 tháng 12, 2023.
Renat Dadashov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Renat Dadashov đã thi đấu 68 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Renat Dadashov đã ghi được 8 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Renat Dadashov đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Renat Dadashov đã thi đấu 45 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Azerbaijan. Renat Dadashov đã ghi được 7 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Renat Dadashov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Renat Dadashov là Azerbaijan.
Renat Dadashov sinh ra ở đâu?
- Renat Dadashov sinh ra tại Rüdesheim, Đức.
Renat Dadashov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Renat Dadashov là 1,88 m.
Renat Dadashov thuận chân nào?
- Renat Dadashov thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.