CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ricardinho
Giá trị thị trường
450,0 N €
8 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 24 tháng 3, 1994
- Nơi sinh
- Barcelos, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Goodman Sports
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 14/15
Mùa giải
1
Số trận
10
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/15 | Liga Portugal | Gil Vicente FC | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/15 | Allianz Cup | Gil Vicente FC | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 24 | 29 | — | |
| 24/25 | 24 | 21 | — | |
| 2017 | 24 | 2 | 2 | |
| 2016 | 24 | 1 | — | |
| 2015 | 24 | 1 | — | |
| 14/15 | 24 | 25 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
450,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
900,0 N €
vào 3 tháng 6, 2022
- 30 thg 9, 2014: €100k, Gil Vicente
- 17 thg 2, 2015: €250k, Gil Vicente
- 14 thg 3, 2016: €350k, Gil Vicente
- 30 thg 9, 2016: €400k, Gil Vicente
- 30 thg 6, 2017: €325k, Gil Vicente
- 8 thg 9, 2017: €375k, Gil Vicente
- 23 thg 2, 2018: €325k, Gil Vicente
- 29 thg 6, 2018: €350k, Gil Vicente
- 23 thg 12, 2018: €350k, FC Voluntari
- 18 thg 6, 2019: €450k, FC Voluntari
- 21 thg 12, 2019: €300k, FC Voluntari
- 5 thg 8, 2020: €250k, FC Voluntari
- 3 thg 6, 2021: €300k, FC Voluntari
- 30 thg 9, 2021: €500k, FC Voluntari
- 22 thg 12, 2021: €700k, FC Voluntari
- 29 thg 3, 2022: €800k, FC Voluntari
- 3 thg 6, 2022: €900k, FC Voluntari
- 21 thg 12, 2022: €800k, FC Voluntari
- 15 thg 6, 2023: €700k, FC Voluntari
- 22 thg 12, 2023: €650k, FC Voluntari
- 5 thg 6, 2024: €500k, FC Voluntari
- 19 thg 12, 2024: €650k, Petrolul Ploiesti
- 19 thg 12, 2025: €500k, Petrolul Ploiesti
- 8 thg 6, 2026: €450k, Petrolul Ploiesti
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ricardinho đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ricardinho là Petrolul Ploiesti.
Ricardinho mang áo số mấy?
- Ricardinho mang áo số 24. Câu lạc bộ là Petrolul.
Ricardinho chơi vị trí nào?
- Ricardinho chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Ricardinho bao nhiêu tuổi?
- Ricardinho 32 tuổi, sinh ngày 24 tháng 3, 1994.
Giá trị thị trường của Ricardinho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ricardinho là 450,0 N €, được ghi nhận vào ngày 8 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ricardinho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ricardinho là 900,0 N €, vào ngày 3 tháng 6, 2022.
Ricardinho đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ricardinho đã thi đấu 10 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ricardinho đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ricardinho mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ricardinho là Bồ Đào Nha.
Ricardinho sinh ra ở đâu?
- Ricardinho sinh ra tại Barcelos, Bồ Đào Nha.
Ricardinho cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ricardinho là 1,79 m.
Ricardinho thuận chân nào?
- Ricardinho thuận chân phải.
Hợp đồng của Ricardinho kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ricardinho có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.