CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ricardo Esgaio
Giá trị thị trường
700,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 16 tháng 5, 1993
- Nơi sinh
- Nazaré, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,72 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 7, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Proeleven S.A.
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
19
Số trận
378
Bàn thắng
8
Kiến tạo
49
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Fatih Karagümrük | 26 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | Sporting CP | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | Sporting CP | 28 | 0 | 4 | 7 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | Sporting CP | 25 | 1 | 3 | 5 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | Sporting CP | 27 | 0 | 4 | 7 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | SC Braga | 32 | 1 | 3 | 6 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | SC Braga | 30 | 1 | 5 | 12 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | SC Braga | 25 | 0 | 4 | 7 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | SC Braga | 30 | 4 | 10 | 8 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | Sporting CP | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | Sporting CP | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | Académica Coimbra | 15 | 0 | 2 | 5 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | Sporting CP | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | Sporting CP | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Supertaça | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Allianz Cup | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Allianz Cup | Sporting CP | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | Sporting CP | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | Sporting CP | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2021 | Supertaça | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Allianz Cup | SC Braga | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | SC Braga | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | SC Braga | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | SC Braga | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | Sporting CP | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | Sporting CP | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | Académica Coimbra | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | Sporting CP | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Sporting CP | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Sporting CP | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Sporting CP | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Sporting CP | 8 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | SC Braga | 6 | 1 | 2 | 5 | 0 |
| 19/20 | Europa League | SC Braga | 8 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | SC Braga | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | SC Braga | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | SC Braga | 8 | 0 | 3 | 3 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | SC Braga | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Sporting CP | 3 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 47 | 1 | — | |
| 25/26 | 47 | 26 | — | |
| 24/25 | 47 | 42 | — | |
| 23/24 | 47 | 46 | — | |
| 22/23 | 47 | 49 | — | |
| 21/22 | 47 | 43 | — | |
| 20/21 | 47 | 42 | 7 | |
| 19/20 | 47 | 48 | 6 | |
| 18/19 | 47 | 27 | — | |
| 17/18 | 47 | 49 | — | |
| 16/17 | 47 | 22 | 1 | |
| 2015 | 47 | 16 | — | |
| 15/16 | 47 | 34 | — | |
| 2014 | 47 | 2 | — | |
| 14/15 | 47 | 11 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 5,5 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 14/15 | Cho mượn | — | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 28 tháng 1, 2021
- 10 thg 11, 2012: €1,50m, Sporting B
- 12 thg 4, 2013: €2m, Sporting B
- 17 thg 2, 2015: €2,75m, Coimbra
- 1 thg 7, 2015: €3,50m, Sporting CP
- 29 thg 7, 2016: €2,50m, Sporting CP
- 30 thg 9, 2016: €2m, Sporting CP
- 26 thg 6, 2017: €1,50m, Sporting CP
- 6 thg 11, 2017: €3m, Braga
- 7 thg 2, 2018: €3,50m, Braga
- 13 thg 6, 2018: €4m, Braga
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, Braga
- 17 thg 8, 2020: €4,50m, Braga
- 28 thg 1, 2021: €6m, Braga
- 27 thg 12, 2021: €6m, Sporting CP
- 31 thg 5, 2022: €5m, Sporting CP
- 1 thg 11, 2022: €3,50m, Sporting CP
- 6 thg 6, 2024: €3m, Sporting CP
- 19 thg 12, 2024: €2m, Sporting CP
- 30 thg 5, 2025: €1,50m, Sporting CP
- 1 thg 10, 2025: €1m, Karagümrük
- 17 thg 12, 2025: €800k, Karagümrük
- 21 thg 5, 2026: €700k, Karagümrük
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ricardo Esgaio đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ricardo Esgaio là Sporting CP.
Ricardo Esgaio mang áo số mấy?
- Ricardo Esgaio mang áo số 47. Câu lạc bộ là Sporting.
Ricardo Esgaio chơi vị trí nào?
- Ricardo Esgaio chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Ricardo Esgaio bao nhiêu tuổi?
- Ricardo Esgaio 33 tuổi, sinh ngày 16 tháng 5, 1993.
Giá trị thị trường của Ricardo Esgaio là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ricardo Esgaio là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ricardo Esgaio là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ricardo Esgaio là 6,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 1, 2021.
Ricardo Esgaio đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ricardo Esgaio đã thi đấu 378 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ricardo Esgaio đã ghi được 8 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ricardo Esgaio mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ricardo Esgaio là Bồ Đào Nha.
Ricardo Esgaio sinh ra ở đâu?
- Ricardo Esgaio sinh ra tại Nazaré, Bồ Đào Nha.
Ricardo Esgaio cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ricardo Esgaio là 1,72 m.
Ricardo Esgaio thuận chân nào?
- Ricardo Esgaio thuận chân phải.
Hợp đồng của Ricardo Esgaio kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ricardo Esgaio có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.