CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ricardo Horta
Giá trị thị trường
9,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 9, 1994
- Nơi sinh
- Almada, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 18 tháng 7, 2017
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Proeleven S.A.
Trận tiếp theo
Primeira Liga
· Estádio Municipal de Braga, Braga
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
21
Số trận
529
Bàn thắng
157
Kiến tạo
93
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | SC Braga | 28 | 14 | 6 | 3 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | SC Braga | 34 | 11 | 6 | 2 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | SC Braga | 28 | 9 | 4 | 3 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | SC Braga | 30 | 14 | 8 | 4 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | SC Braga | 32 | 19 | 5 | 4 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | SC Braga | 32 | 9 | 3 | 2 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | SC Braga | 30 | 12 | 5 | 4 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | SC Braga | 34 | 8 | 5 | 1 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | SC Braga | 30 | 11 | 8 | 2 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | SC Braga | 32 | 6 | 6 | 1 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Málaga CF | 17 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Málaga CF | 31 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | Vitória Setúbal FC | 28 | 7 | 4 | 5 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | Vitória Setúbal FC | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Allianz Cup | SC Braga | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Allianz Cup | SC Braga | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Allianz Cup | SC Braga | 4 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | SC Braga | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Supertaça | SC Braga | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Allianz Cup | SC Braga | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | SC Braga | 5 | 4 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | SC Braga | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | SC Braga | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | SC Braga | 5 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Málaga CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Málaga CF | 6 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | Vitória Setúbal FC | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | SC Braga | 13 | 4 | 5 | 0 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | SC Braga | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | SC Braga | 8 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | SC Braga | 6 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | SC Braga | 6 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | SC Braga | 4 | 0 | 5 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | SC Braga | 6 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | SC Braga | 12 | 4 | 4 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | SC Braga | 7 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | SC Braga | 8 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | SC Braga | 3 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | SC Braga | 2 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | SC Braga | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | SC Braga | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | SC Braga | 5 | 1 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 50 | 46 | |
| 24/25 | 21 | 50 | 48 | |
| 23/24 | 21 | 42 | 41 | |
| 22/23 | 21 | 37 | 26 | |
| 21/22 | 21 | 47 | 35 | |
| 20/21 | 21 | 42 | 5 | |
| 19/20 | 21 | 47 | 1 | |
| 18/19 | 21 | 29 | — | |
| 17/18 | 21 | 45 | — | |
| 16/17 | 21 | 43 | — | |
| 15/16 | 10 | 31 | — | |
| 14/15 | 10 | 43 | — | |
| 13/14 | 77 | 33 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
9,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 10 tháng 3, 2022
- 3 thg 4, 2013: €100k, Vitória Setúbal
- 2 thg 7, 2013: €700k, Vitória Setúbal
- 26 thg 2, 2014: €1m, Vitória Setúbal
- 20 thg 7, 2014: €2,50m, Málaga CF
- 22 thg 11, 2015: €2m, Málaga CF
- 22 thg 2, 2016: €1,50m, Málaga CF
- 29 thg 7, 2016: €1,20m, SC Braga
- 22 thg 2, 2017: €1,75m, SC Braga
- 7 thg 2, 2018: €2,50m, SC Braga
- 16 thg 4, 2018: €5m, SC Braga
- 13 thg 6, 2018: €7m, SC Braga
- 1 thg 11, 2018: €10m, SC Braga
- 7 thg 6, 2019: €9m, SC Braga
- 30 thg 12, 2019: €10m, SC Braga
- 8 thg 4, 2020: €8m, SC Braga
- 17 thg 8, 2020: €12m, SC Braga
- 28 thg 1, 2021: €14m, SC Braga
- 27 thg 12, 2021: €17m, SC Braga
- 10 thg 3, 2022: €20m, SC Braga
- 8 thg 3, 2024: €18m, SC Braga
- 6 thg 6, 2024: €15m, SC Braga
- 19 thg 12, 2024: €12m, SC Braga
- 18 thg 12, 2025: €10m, SC Braga
- 28 thg 5, 2026: €9m, SC Braga
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ricardo Horta đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ricardo Horta là SC Braga.
Ricardo Horta mang áo số mấy?
- Ricardo Horta mang áo số 21. Câu lạc bộ là Braga.
Ricardo Horta chơi vị trí nào?
- Ricardo Horta chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Ricardo Horta bao nhiêu tuổi?
- Ricardo Horta 32 tuổi, sinh ngày 15 tháng 9, 1994.
Giá trị thị trường của Ricardo Horta là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ricardo Horta là 9,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ricardo Horta là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ricardo Horta là 20,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 3, 2022.
Ricardo Horta đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ricardo Horta đã thi đấu 529 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ricardo Horta đã ghi được 157 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ricardo Horta đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ricardo Horta đã thi đấu 13 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha. Ricardo Horta đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Ricardo Horta mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ricardo Horta là Bồ Đào Nha.
Ricardo Horta sinh ra ở đâu?
- Ricardo Horta sinh ra tại Almada, Bồ Đào Nha.
Ricardo Horta cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ricardo Horta là 1,73 m.
Ricardo Horta thuận chân nào?
- Ricardo Horta thuận chân phải.
Hợp đồng của Ricardo Horta kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ricardo Horta có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.