CẦU THỦ
Đang thi đấu
Riccieli
Giá trị thị trường
1,8 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 9, 1998
- Nơi sinh
- Resende, Brazil
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 5 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- NextGen
Trận tiếp theo
Brasileirão Série A
· Estadio Manoel Barradas, Salvador
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
6
Số trận
144
Bàn thắng
7
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Liga Portugal | FC Famalicão | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | FC Famalicão | 24 | 1 | 1 | 7 | 1 |
| 22/23 | Liga Portugal | FC Famalicão | 30 | 0 | 0 | 3 | 1 |
| 21/22 | Liga Portugal | FC Famalicão | 25 | 3 | 0 | 10 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | FC Famalicão | 26 | 1 | 0 | 7 | 1 |
| 19/20 | Liga Portugal | FC Famalicão | 25 | 1 | 0 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Allianz Cup | FC Famalicão | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | FC Famalicão | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | FC Famalicão | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5 | 3 | — | |
| 24/25 | 15 | 15 | 6 | |
| 23/24 | 15 | 27 | 21 | |
| 22/23 | 15 | 33 | 22 | |
| 21/22 | 15 | 32 | 17 | |
| 20/21 | 15 | 32 | 2 | |
| 19/20 | 15 | 31 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,8 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 16 tháng 6, 2023
- 11 thg 10, 2019: €200k, Famalicão
- 30 thg 12, 2019: €500k, Famalicão
- 8 thg 4, 2020: €450k, Famalicão
- 17 thg 8, 2020: €1,50m, Famalicão
- 28 thg 1, 2021: €1,40m, Famalicão
- 21 thg 5, 2021: €1,50m, Famalicão
- 27 thg 12, 2021: €1m, Famalicão
- 31 thg 5, 2022: €1,50m, Famalicão
- 2 thg 3, 2023: €2m, Famalicão
- 16 thg 6, 2023: €3m, Famalicão
- 8 thg 3, 2024: €2,50m, Famalicão
- 6 thg 6, 2024: €3m, Famalicão
- 8 thg 10, 2024: €2m, Famalicão
- 19 thg 12, 2024: €2,50m, Famalicão
- 19 thg 6, 2025: €2m, QD West Coast
- 26 thg 5, 2026: €1,80m, Esporte Clube Vitória
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Riccieli đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Riccieli là Esporte Clube Vitória.
Riccieli từng mang áo số mấy?
- Riccieli đã mang áo số 5 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là EC Vitória.
Riccieli chơi vị trí nào?
- Riccieli chơi ở vị trí Trung vệ.
Riccieli bao nhiêu tuổi?
- Riccieli 28 tuổi, sinh ngày 17 tháng 9, 1998.
Giá trị thị trường của Riccieli là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Riccieli là 1,8 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Riccieli là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Riccieli là 3,0 Tr €, vào ngày 16 tháng 6, 2023.
Riccieli đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Riccieli đã thi đấu 144 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Riccieli đã ghi được 7 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Riccieli mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Riccieli là Brazil.
Riccieli sinh ra ở đâu?
- Riccieli sinh ra tại Resende, Brazil.
Riccieli cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Riccieli là 1,87 m.
Riccieli thuận chân nào?
- Riccieli thuận chân phải.
Hợp đồng của Riccieli kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Riccieli có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.