CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ridle Baku
Giá trị thị trường
12,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 4, 1998
- Nơi sinh
- Mainz, Đức
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 10 tháng 1, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Sports360 GmbH
Trận tiếp theo
Bundesliga
· Red Bull Arena, Leipzig
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
276
Bàn thắng
27
Kiến tạo
31
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | RB Leipzig | 32 | 2 | 3 | 4 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | RB Leipzig | 19 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 15 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 33 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 33 | 5 | 3 | 6 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 34 | 3 | 5 | 4 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 32 | 6 | 8 | 1 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 30 | 1 | 3 | 5 | 1 |
| 18/19 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 15 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Champions League | VfL Wolfsburg | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 17 | 21 | |
| 25/26 | 17 | 35 | |
| 2024 | 20 | 18 | |
| 23/24 | 20 | 36 | |
| 22/23 | 20 | 36 | |
| 21/22 | 20 | 41 | |
| 2020 | 34 | 3 | |
| 20/21 | 20 | 35 | |
| 19/20 | 34 | 32 | |
| 18/19 | 34 | 25 | |
| 17/18 | 34 | 5 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 4,5 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
12,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 9 tháng 6, 2021
- 21 thg 8, 2017: €100k, FSV Mainz 05 II
- 4 thg 2, 2018: €125k, FSV Mainz 05 II
- 22 thg 8, 2018: €1,50m, Mainz
- 22 thg 10, 2018: €4m, Mainz
- 5 thg 6, 2019: €3,50m, Mainz
- 17 thg 12, 2019: €4,50m, Mainz
- 11 thg 3, 2020: €5,50m, Mainz
- 8 thg 4, 2020: €5m, Mainz
- 8 thg 7, 2020: €7m, Mainz
- 26 thg 11, 2020: €11m, Wolfsburg
- 10 thg 2, 2021: €17m, Wolfsburg
- 31 thg 3, 2021: €22m, Wolfsburg
- 9 thg 6, 2021: €25m, Wolfsburg
- 24 thg 3, 2022: €20m, Wolfsburg
- 21 thg 9, 2022: €16m, Wolfsburg
- 9 thg 11, 2022: €13m, Wolfsburg
- 14 thg 12, 2023: €10m, Wolfsburg
- 27 thg 3, 2024: €8m, Wolfsburg
- 29 thg 5, 2024: €7m, Wolfsburg
- 5 thg 6, 2025: €9m, RB Leipzig
- 14 thg 10, 2025: €12m, RB Leipzig
- 27 thg 5, 2026: €12m, RB Leipzig
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ridle Baku đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ridle Baku là RB Leipzig.
Ridle Baku mang áo số mấy?
- Ridle Baku mang áo số 17. Câu lạc bộ là Leipzig.
Ridle Baku chơi vị trí nào?
- Ridle Baku chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Ridle Baku bao nhiêu tuổi?
- Ridle Baku 28 tuổi, sinh ngày 8 tháng 4, 1998.
Giá trị thị trường của Ridle Baku là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ridle Baku là 12,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ridle Baku là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ridle Baku là 25,0 Tr €, vào ngày 9 tháng 6, 2021.
Ridle Baku đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ridle Baku đã thi đấu 276 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ridle Baku đã ghi được 27 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ridle Baku đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ridle Baku đã thi đấu 8 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức. Ridle Baku đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Ridle Baku mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ridle Baku là Đức.
Ridle Baku sinh ra ở đâu?
- Ridle Baku sinh ra tại Mainz, Đức.
Ridle Baku cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ridle Baku là 1,76 m.
Ridle Baku thuận chân nào?
- Ridle Baku thuận chân phải.
Hợp đồng của Ridle Baku kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ridle Baku có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.