CẦU THỦ
Đang thi đấu
Riyad Mahrez
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 21 tháng 2, 1991
- Nơi sinh
- Clichy, Pháp
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Algeria
- Gia nhập CLB từ
- 28 tháng 7, 2023
Trận tiếp theo
Saudi Pro League
· Al Fateh Club Stadium, Al-Hofuf
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
376
Bàn thắng
116
Kiến tạo
88
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Premier League | Manchester City | 30 | 5 | 10 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Manchester City | 28 | 11 | 5 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Manchester City | 27 | 9 | 6 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Manchester City | 33 | 11 | 12 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Manchester City | 27 | 7 | 4 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Leicester City | 36 | 12 | 11 | 2 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Leicester City | 36 | 6 | 4 | 4 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Leicester City | 37 | 17 | 10 | 1 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Leicester City | 30 | 4 | 3 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | FA Cup | Manchester City | 5 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 2022 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Manchester City | 4 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Manchester City | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Manchester City | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Manchester City | 5 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2018 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Leicester City | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Leicester City | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Community Shield | Leicester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Leicester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Champions League | Manchester City | 9 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Manchester City | 12 | 7 | 2 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Manchester City | 12 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Manchester City | 7 | 1 | 4 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Manchester City | 6 | 1 | 4 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Leicester City | 9 | 4 | 2 | 1 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | Algeria | 4 | 3 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 27 | 2 | |
| 24/25 | 7 | 31 | 2 | |
| 22/23 | 26 | 58 | — | |
| 21/22 | 26 | 53 | — | |
| 20/21 | 26 | 55 | — | |
| 19/20 | 26 | 52 | — | |
| 18/19 | 26 | 54 | — | |
| 17/18 | 26 | 40 | 1 | |
| 16/17 | 26 | 49 | — | |
| 15/16 | 26 | 40 | — | |
| 14/15 | 26 | 36 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 8 | 6 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 35,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 67,8 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
60,0 Tr €
vào 13 tháng 8, 2018
- 8 thg 8, 2011: €100k, Le Havre AC
- 3 thg 9, 2011: €200k, Le Havre AC
- 1 thg 6, 2012: €300k, Le Havre AC
- 4 thg 1, 2013: €500k, Le Havre AC
- 30 thg 5, 2013: €750k, Le Havre AC
- 13 thg 1, 2014: €1,25m, Leicester
- 12 thg 8, 2014: €2m, Leicester
- 12 thg 2, 2015: €3m, Leicester
- 1 thg 7, 2015: €7m, Leicester
- 14 thg 10, 2015: €11m, Leicester
- 9 thg 2, 2016: €20m, Leicester
- 1 thg 8, 2016: €30m, Leicester
- 23 thg 3, 2018: €50m, Leicester
- 13 thg 8, 2018: €60m, Man City
- 8 thg 4, 2020: €48m, Man City
- 18 thg 3, 2021: €42m, Man City
- 23 thg 12, 2021: €40m, Man City
- 15 thg 6, 2022: €35m, Man City
- 3 thg 11, 2022: €30m, Man City
- 20 thg 6, 2023: €20m, Man City
- 24 thg 10, 2023: €18m, Al-Ahli Saudi Football Club
- 15 thg 12, 2023: €16m, Al-Ahli Saudi Football Club
- 4 thg 6, 2024: €12m, Al-Ahli Saudi Football Club
- 13 thg 12, 2024: €9m, Al-Ahli Saudi Football Club
- 27 thg 5, 2025: €8m, Al-Ahli Saudi Football Club
- 18 thg 12, 2025: €7m, Al-Ahli Saudi Football Club
- 4 thg 6, 2026: €5m, Al-Ahli Saudi Football Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Riyad Mahrez đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Riyad Mahrez là Al-Ahli Saudi Football Club.
Riyad Mahrez mang áo số mấy?
- Riyad Mahrez mang áo số 7. Câu lạc bộ là Al-Ahli.
Riyad Mahrez chơi vị trí nào?
- Riyad Mahrez chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Riyad Mahrez bao nhiêu tuổi?
- Riyad Mahrez 35 tuổi, sinh ngày 21 tháng 2, 1991.
Giá trị thị trường của Riyad Mahrez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Riyad Mahrez là 5,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Riyad Mahrez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Riyad Mahrez là 60,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 8, 2018.
Riyad Mahrez đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Riyad Mahrez đã thi đấu 376 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Riyad Mahrez đã ghi được 116 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Riyad Mahrez đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Riyad Mahrez đã thi đấu 119 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Algeria. Riyad Mahrez đã ghi được 40 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Riyad Mahrez mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Riyad Mahrez là Algeria.
Riyad Mahrez sinh ra ở đâu?
- Riyad Mahrez sinh ra tại Clichy, Pháp.
Riyad Mahrez cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Riyad Mahrez là 1,79 m.
Riyad Mahrez thuận chân nào?
- Riyad Mahrez thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.