CẦU THỦ
Đang thi đấu
Robert Andrich
Giá trị thị trường
6,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 22 tháng 9, 1994
- Nơi sinh
- Potsdam, Đức
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 16 tháng 8, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
Bundesliga
· MEWA ARENA, Mainz
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
265
Bàn thắng
30
Kiến tạo
20
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 32 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 23 | 2 | 1 | 7 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 28 | 4 | 2 | 4 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 29 | 2 | 2 | 8 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 26 | 4 | 3 | 5 | 1 |
| 20/21 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 29 | 5 | 2 | 5 | 1 |
| 19/20 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 30 | 1 | 3 | 13 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | DFL-Supercup | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 4 | 3 | 1 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 9 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 7 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 11 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 3 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 47 | 43 | |
| 24/25 | 8 | 47 | — | |
| 23/24 | 8 | 53 | 4 | |
| 22/23 | 8 | 41 | — | |
| 21/22 | 8 | 34 | — | |
| 2021 | 30 | 1 | — | |
| 20/21 | 30 | 31 | — | |
| 19/20 | 30 | 34 | — | |
| 18/19 | 8 | 3 | — | |
| 2017 | 10 | 2 | — | |
| 2015 | 33 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | 6,5 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 3,2 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 03/04 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
6,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
17,0 Tr €
vào 29 tháng 5, 2024
- 14 thg 1, 2013: €25k, Hertha BSC U19
- 12 thg 4, 2013: €150k, Hertha BSC U19
- 17 thg 7, 2014: €125k, Hertha BSC II
- 7 thg 3, 2015: €150k, Dynamo Dresden
- 8 thg 2, 2016: €175k, Dynamo Dresden
- 14 thg 7, 2016: €200k, Wehen Wiesbaden
- 8 thg 10, 2016: €275k, Wehen Wiesbaden
- 14 thg 6, 2017: €300k, Wehen Wiesbaden
- 19 thg 1, 2018: €350k, Wehen Wiesbaden
- 8 thg 1, 2019: €450k, Heidenheim
- 12 thg 6, 2019: €600k, Heidenheim
- 2 thg 10, 2019: €1m, Union Berlin
- 17 thg 12, 2019: €2m, Union Berlin
- 11 thg 3, 2020: €3m, Union Berlin
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, Union Berlin
- 8 thg 7, 2020: €4m, Union Berlin
- 10 thg 2, 2021: €6m, Union Berlin
- 9 thg 6, 2021: €7m, Union Berlin
- 22 thg 12, 2021: €11m, Bayer 04 Leverkusen
- 24 thg 3, 2022: €13m, Bayer 04 Leverkusen
- 9 thg 11, 2022: €11m, Bayer 04 Leverkusen
- 29 thg 5, 2024: €17m, Bayer 04 Leverkusen
- 20 thg 12, 2024: €15m, Bayer 04 Leverkusen
- 5 thg 6, 2025: €9m, Bayer 04 Leverkusen
- 19 thg 12, 2025: €7m, Bayer 04 Leverkusen
- 27 thg 5, 2026: €6m, Bayer 04 Leverkusen
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Robert Andrich đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Robert Andrich là Bayer 04 Leverkusen.
Robert Andrich mang áo số mấy?
- Robert Andrich mang áo số 8. Câu lạc bộ là Leverkusen.
Robert Andrich chơi vị trí nào?
- Robert Andrich chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Robert Andrich bao nhiêu tuổi?
- Robert Andrich 32 tuổi, sinh ngày 22 tháng 9, 1994.
Giá trị thị trường của Robert Andrich là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Robert Andrich là 6,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Robert Andrich là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Robert Andrich là 17,0 Tr €, vào ngày 29 tháng 5, 2024.
Robert Andrich đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Robert Andrich đã thi đấu 265 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Robert Andrich đã ghi được 30 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Robert Andrich đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Robert Andrich đã thi đấu 19 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức.
Robert Andrich mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Robert Andrich là Đức.
Robert Andrich sinh ra ở đâu?
- Robert Andrich sinh ra tại Potsdam, Đức.
Robert Andrich cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Robert Andrich là 1,87 m.
Robert Andrich thuận chân nào?
- Robert Andrich thuận chân phải.
Hợp đồng của Robert Andrich kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Robert Andrich có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.