CẦU THỦ
Đang thi đấu
Robin Olsen
Giá trị thị trường
600,0 N €
30 tháng 3, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 1, 1990
- Nơi sinh
- Malmö, Thụy Điển
- Chiều cao
- 1,96 m
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Gia nhập CLB từ
- 8 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2029
Trận tiếp theo
Allsvenskan
· Eleda Stadion, Malmo
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
16
Số trận
201
Trận giữ sạch lưới
71
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Premier League | Aston Villa | 4 | 9 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Aston Villa | 5 | 13 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Aston Villa | 4 | 8 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Aston Villa | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Everton FC | 7 | 9 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Cagliari Calcio | 17 | 25 | 4 | 0 | 1 |
| 18/19 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 27 | 42 | 4 | 2 | 0 |
| 17/18 | Superliga | FC Copenhagen | 23 | 29 | 7 | 2 | 0 |
| 16/17 | Superliga | FC Copenhagen | 24 | 10 | 15 | 0 | 0 |
| 15/16 | Superliga | FC Copenhagen | 14 | 11 | 7 | 0 | 0 |
| 15/16 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 11 | 12 | 4 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | FA Cup | Aston Villa | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Aston Villa | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Aston Villa | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Everton FC | 3 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Cagliari Calcio | 2 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 2 | 7 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 1 | 2 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Champions League Qu. | Malmö Fotbollförening | 4 | 6 | 2 | 0 | 0 |
| 25/26 | Europa League | Malmö Fotbollförening | 3 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | Malmö Fotbollförening | 2 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Aston Villa | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Associazione Sportiva Roma | 6 | 9 | 2 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | FC Copenhagen | 6 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | FC Copenhagen | 6 | 6 | 4 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | FC Copenhagen | 6 | 2 | 4 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | FC Copenhagen | 5 | 2 | 3 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | FC Copenhagen | 4 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 5 | 3 | 3 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 30 | 8 | — | |
| 25/26 | 30 | 12 | 2 | |
| 24/25 | 25 | 45 | — | |
| 23/24 | 25 | 46 | — | |
| 2022 | 25 | 18 | — | |
| 22/23 | 25 | 35 | — | |
| 2020 | 1 | 1 | — | |
| 20/21 | 33 | 31 | — | |
| 19/20 | 90 | 25 | — | |
| 18/19 | 1 | 46 | — | |
| 17/18 | 25 | 37 | — | |
| 2016 | 31 | 18 | — | |
| 16/17 | 31 | 47 | — | |
| 15/16 | 25 | 32 | — | |
| 2014 | 25 | 12 | 1 | |
| 2013 | 25 | 6 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 20 tháng 12, 2018
- 6 thg 1, 2012: €50k, Malmö Fotbollförening
- 7 thg 8, 2013: €100k, Malmö Fotbollförening
- 24 thg 6, 2014: €300k, Malmö Fotbollförening
- 11 thg 4, 2015: €1m, Malmö Fotbollförening
- 14 thg 6, 2015: €1,25m, Malmö Fotbollförening
- 27 thg 9, 2015: €1,50m, PAOK
- 1 thg 6, 2016: €1,50m, Copenhagen
- 18 thg 12, 2017: €1,25m, Copenhagen
- 16 thg 7, 2018: €2,50m, Copenhagen
- 12 thg 10, 2018: €7,50m, Roma
- 20 thg 12, 2018: €10m, Roma
- 6 thg 6, 2019: €7,50m, Roma
- 12 thg 12, 2019: €8m, Cagliari
- 8 thg 4, 2020: €6,50m, Cagliari
- 25 thg 8, 2020: €5m, Roma
- 13 thg 10, 2020: €5m, Everton
- 18 thg 3, 2021: €4m, Everton
- 31 thg 5, 2021: €3m, Everton
- 24 thg 11, 2021: €2m, Sheff Utd
- 15 thg 6, 2022: €2m, Aston Villa
- 20 thg 6, 2023: €1,50m, Aston Villa
- 30 thg 5, 2025: €1m, Aston Villa
- 16 thg 9, 2025: €800k, Malmö Fotbollförening
- 19 thg 11, 2025: €700k, Malmö Fotbollförening
- 30 thg 3, 2026: €600k, Malmö Fotbollförening
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Robin Olsen đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Robin Olsen là Malmö Fotbollförening.
Robin Olsen mang áo số mấy?
- Robin Olsen mang áo số 30. Câu lạc bộ là Malmö.
Robin Olsen chơi vị trí nào?
- Robin Olsen chơi ở vị trí Thủ môn.
Robin Olsen bao nhiêu tuổi?
- Robin Olsen 36 tuổi, sinh ngày 8 tháng 1, 1990.
Giá trị thị trường của Robin Olsen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Robin Olsen là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 30 tháng 3, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Robin Olsen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Robin Olsen là 10,0 Tr €, vào ngày 20 tháng 12, 2018.
Robin Olsen đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Robin Olsen đã thi đấu 201 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Robin Olsen đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Robin Olsen đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Robin Olsen đã thi đấu 79 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Điển.
Robin Olsen mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Robin Olsen là Thụy Điển.
Robin Olsen sinh ra ở đâu?
- Robin Olsen sinh ra tại Malmö, Thụy Điển.
Robin Olsen cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Robin Olsen là 1,96 m.
Robin Olsen thuận chân nào?
- Robin Olsen thuận chân phải.
Hợp đồng của Robin Olsen kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Robin Olsen có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.