CẦU THỦ
Đang thi đấu
Rocky Bushiri
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 30 tháng 11, 1999
- Nơi sinh
- Duffel, Bỉ
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Congo - Kinshasa
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 5, 2028
- Người đại diện
- CAA Base Ltd
Trận tiếp theo
Scottish Premiership
· Tannadice Park, Dundee
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
152
Bàn thắng
9
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premiership | Hibernian FC | 23 | 3 | 0 | 5 | 0 |
| 24/25 | Premiership | Hibernian FC | 23 | 3 | 1 | 4 | 0 |
| 23/24 | Premiership | Hibernian FC | 22 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 22/23 | Premiership | Hibernian FC | 14 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premiership | Hibernian FC | 12 | 0 | 0 | 5 | 1 |
| 20/21 | JPL | KV Mechelen | 6 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | JPL | KAS Eupen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | JPL | Sint-Truidense VV | 7 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 18/19 | JPL | KAS Eupen | 23 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 17/18 | JPL | KV Oostende | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | SFA Cup | Hibernian FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | SFA Cup | Hibernian FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | SFA Cup | Hibernian FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | SFA Cup | Hibernian FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | SFA Cup | Hibernian FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Hibernian FC | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | Hibernian FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Hibernian FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 15 | 4 | — | |
| 25/26 | 33 | 33 | 1 | |
| 24/25 | 33 | 36 | — | |
| 23/24 | 33 | 33 | — | |
| 2022 | 33 | 14 | — | |
| 22/23 | 33 | 16 | — | |
| 2021 | 4 | 5 | — | |
| 2020 | 6 | 11 | — | |
| 2020 | 3 | 7 | — | |
| 18/19 | 25 | 25 | — | |
| 17/18 | 3 | 3 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
1,2 Tr €
vào 10 tháng 6, 2019
- 25 thg 7, 2017: €50k, KV Oostende
- 9 thg 1, 2018: €150k, KV Oostende
- 3 thg 6, 2018: €300k, KV Oostende
- 11 thg 9, 2018: €500k, KAS Eupen
- 27 thg 12, 2018: €900k, KAS Eupen
- 10 thg 6, 2019: €1,20m, KAS Eupen
- 30 thg 3, 2020: €1,20m, Sint-Truiden
- 8 thg 4, 2020: €1m, Sint-Truiden
- 16 thg 10, 2020: €850k, KV Mechelen
- 4 thg 1, 2021: €700k, KV Mechelen
- 7 thg 6, 2021: €600k, KAS Eupen
- 23 thg 12, 2021: €600k, Norwich
- 27 thg 6, 2022: €500k, Norwich
- 13 thg 12, 2022: €400k, Hibernian FC
- 5 thg 12, 2023: €500k, Hibernian FC
- 30 thg 5, 2024: €400k, Hibernian FC
- 12 thg 3, 2025: €800k, Hibernian FC
- 17 thg 6, 2025: €900k, Hibernian FC
- 8 thg 10, 2025: €1m, Hibernian FC
- 10 thg 12, 2025: €900k, Hibernian FC
- 20 thg 5, 2026: €1m, Hibernian FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Rocky Bushiri đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Rocky Bushiri là Hibernian FC.
Rocky Bushiri mang áo số mấy?
- Rocky Bushiri mang áo số 15.
Rocky Bushiri chơi vị trí nào?
- Rocky Bushiri chơi ở vị trí Trung vệ.
Rocky Bushiri bao nhiêu tuổi?
- Rocky Bushiri 26 tuổi, sinh ngày 30 tháng 11, 1999.
Giá trị thị trường của Rocky Bushiri là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Rocky Bushiri là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rocky Bushiri là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rocky Bushiri là 1,2 Tr €, vào ngày 10 tháng 6, 2019.
Rocky Bushiri đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rocky Bushiri đã thi đấu 152 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rocky Bushiri đã ghi được 9 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rocky Bushiri đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Rocky Bushiri đã thi đấu 7 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Congo - Kinshasa. Rocky Bushiri đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Rocky Bushiri mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rocky Bushiri là Congo - Kinshasa.
Rocky Bushiri sinh ra ở đâu?
- Rocky Bushiri sinh ra tại Duffel, Bỉ.
Rocky Bushiri cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rocky Bushiri là 1,87 m.
Rocky Bushiri thuận chân nào?
- Rocky Bushiri thuận chân phải.
Hợp đồng của Rocky Bushiri kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Rocky Bushiri có hiệu lực đến 31 tháng 5, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.