CẦU THỦ
Đang thi đấu
Roderick Miranda
Giá trị thị trường
500,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 30 tháng 3, 1991
- Nơi sinh
- Odivelas, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,93 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 10, 2021
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 20/21
Mùa giải
11
Số trận
152
Bàn thắng
6
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Süper Lig | Gaziantep FK | 13 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | FC Famalicão | 24 | 2 | 1 | 7 | 1 |
| 18/19 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 8 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 33 | 2 | 2 | 4 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 18 | 1 | 0 | 6 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 18 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Deportivo de La Coruña | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | SL Benfica | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | SL Benfica | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Deportivo de La Coruña | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | Europa League Qualifying | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Rio Ave FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Rio Ave FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Rio Ave FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | SL Benfica | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 20 | 19 | |
| 24/25 | 21 | 25 | 23 | |
| 2021 | 24 | 16 | — | |
| 19/20 | 23 | 24 | 1 | |
| 2018 | 25 | 2 | — | |
| 18/19 | 25 | 38 | — | |
| 16/17 | 25 | 36 | — | |
| 15/16 | 25 | 23 | — | |
| 14/15 | 25 | 19 | 1 | |
| 13/14 | 25 | 28 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,5 Tr €
vào 26 tháng 6, 2017
- 13 thg 7, 2010: €200k, Benfica
- 23 thg 9, 2010: €500k, Benfica
- 2 thg 6, 2012: €750k, Servette FC
- 8 thg 8, 2012: €1m, Dep. La Coruña
- 2 thg 7, 2013: €1m, Rio Ave
- 1 thg 7, 2015: €800k, Rio Ave
- 24 thg 2, 2016: €750k, Rio Ave
- 29 thg 7, 2016: €1m, Rio Ave
- 22 thg 2, 2017: €1,75m, Rio Ave
- 26 thg 6, 2017: €2,50m, Rio Ave
- 27 thg 2, 2018: €2,50m, Wolves
- 7 thg 12, 2018: €2m, Olympiacos
- 21 thg 5, 2019: €1,75m, Olympiacos
- 30 thg 12, 2019: €1,50m, Famalicão
- 8 thg 4, 2020: €1,20m, Famalicão
- 17 thg 8, 2020: €1,50m, Wolves
- 16 thg 3, 2021: €1,50m, Gaziantep FK
- 1 thg 10, 2021: €1,50m, Melbourne Victory
- 5 thg 4, 2023: €1,20m, Melbourne Victory
- 8 thg 1, 2024: €1m, Melbourne Victory
- 28 thg 5, 2024: €750k, Melbourne Victory
- 9 thg 1, 2025: €700k, Melbourne Victory
- 3 thg 6, 2025: €600k, Melbourne Victory
- 13 thg 1, 2026: €550k, Melbourne Victory
- 28 thg 5, 2026: €500k, Melbourne Victory
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Roderick Miranda đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Roderick Miranda là Melbourne Victory.
Roderick Miranda mang áo số mấy?
- Roderick Miranda mang áo số 21. Câu lạc bộ là Melb. Victory.
Roderick Miranda chơi vị trí nào?
- Roderick Miranda chơi ở vị trí Trung vệ.
Roderick Miranda bao nhiêu tuổi?
- Roderick Miranda 35 tuổi, sinh ngày 30 tháng 3, 1991.
Giá trị thị trường của Roderick Miranda là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Roderick Miranda là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Roderick Miranda là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Roderick Miranda là 2,5 Tr €, vào ngày 26 tháng 6, 2017.
Roderick Miranda đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Roderick Miranda đã thi đấu 152 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Roderick Miranda đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Roderick Miranda đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Roderick Miranda đã thi đấu 14 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha.
Roderick Miranda mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Roderick Miranda là Bồ Đào Nha.
Roderick Miranda sinh ra ở đâu?
- Roderick Miranda sinh ra tại Odivelas, Bồ Đào Nha.
Roderick Miranda cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Roderick Miranda là 1,93 m.
Roderick Miranda thuận chân nào?
- Roderick Miranda thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.