CẦU THỦ
Đang thi đấu
Rodrigão
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 9, 1995
- Nơi sinh
- Brasília, Brazil
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
147
Bàn thắng
9
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 16 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 22 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | FK Sochi | 26 | 2 | 1 | 4 | 1 |
| 20/21 | Liga Portugal | Gil Vicente FC | 30 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | Gil Vicente FC | 17 | 2 | 2 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 4 | 0 | 0 | 2 | 1 |
| 21/22 | Russian Cup | FK Sochi | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | Gil Vicente FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Red Star Belgrade | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Red Star Belgrade | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | FK Sochi | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 5 | 41 | — | |
| 2024 | 55 | 12 | — | |
| 23/24 | 55 | 31 | — | |
| 22/23 | 55 | 30 | — | |
| 21/22 | 5 | 32 | — | |
| 20/21 | 5 | 34 | 1 | |
| 19/20 | 5 | 20 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
7,0 Tr €
vào 13 tháng 12, 2023
- 11 thg 10, 2019: €500k, Gil Vicente
- 8 thg 4, 2020: €400k, Gil Vicente
- 17 thg 8, 2020: €600k, Gil Vicente
- 21 thg 5, 2021: €700k, Gil Vicente
- 15 thg 9, 2021: €1,50m, FK Sochi
- 29 thg 12, 2021: €3m, FK Sochi
- 2 thg 6, 2022: €3,50m, FK Sochi
- 21 thg 11, 2022: €4m, Zenit S-Pb
- 14 thg 6, 2023: €6m, Zenit S-Pb
- 13 thg 12, 2023: €7m, Zenit S-Pb
- 4 thg 6, 2024: €5m, Zenit S-Pb
- 18 thg 9, 2024: €4,50m, Zenit S-Pb
- 12 thg 12, 2024: €3,50m, Zenit S-Pb
- 4 thg 4, 2025: €3m, Without Club
- 11 thg 12, 2025: €2,50m, Red Star Belgrade
- 5 thg 6, 2026: €2,50m, Red Star Belgrade
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Rodrigão đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Rodrigão là Red Star Belgrade.
Rodrigão mang áo số mấy?
- Rodrigão mang áo số 5. Câu lạc bộ là Red Star.
Rodrigão chơi vị trí nào?
- Rodrigão chơi ở vị trí Trung vệ.
Rodrigão bao nhiêu tuổi?
- Rodrigão 31 tuổi, sinh ngày 11 tháng 9, 1995.
Giá trị thị trường của Rodrigão là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Rodrigão là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rodrigão là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rodrigão là 7,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 12, 2023.
Rodrigão đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rodrigão đã thi đấu 147 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rodrigão đã ghi được 9 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rodrigão mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rodrigão là Brazil.
Rodrigão sinh ra ở đâu?
- Rodrigão sinh ra tại Brasília, Brazil.
Rodrigão cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rodrigão là 1,91 m.
Rodrigão thuận chân nào?
- Rodrigão thuận chân phải.
Hợp đồng của Rodrigão kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Rodrigão có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.