CẦU THỦ
Đang thi đấu
Rodrigo De Paul
Giá trị thị trường
14,0 Tr €
2 tháng 6, 2026
Inter Miami CF
#7Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Tuổi
- 32
- Sinh
- 24 tháng 5, 1994
- Nơi sinh
- Sarandí, Argentina
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Argentina
- Gia nhập CLB từ
- 26 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2029
- Người đại diện
- Augustin Jimenez
Trận tiếp theo
Major League Soccer
· ScottsMiracle-Gro Field, Columbus, Ohio
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
15
Số trận
415
Bàn thắng
50
Kiến tạo
66
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | LaLiga | Atlético de Madrid | 34 | 3 | 5 | 7 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Atlético de Madrid | 34 | 3 | 5 | 7 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Atlético de Madrid | 30 | 2 | 7 | 5 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Atlético de Madrid | 36 | 3 | 2 | 7 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Udinese Calcio | 36 | 9 | 10 | 5 | 1 |
| 19/20 | Serie A | Udinese Calcio | 34 | 7 | 6 | 5 | 1 |
| 18/19 | Serie A | Udinese Calcio | 36 | 9 | 7 | 7 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Udinese Calcio | 37 | 4 | 7 | 4 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Udinese Calcio | 34 | 4 | 3 | 7 | 1 |
| 15/16 | LaLiga | Valencia CF | 9 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Valencia CF | 25 | 1 | 4 | 4 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 6 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 2024 | Supercopa | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2022 | Supercopa | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Udinese Calcio | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Udinese Calcio | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Udinese Calcio | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Udinese Calcio | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Udinese Calcio | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Valencia CF | 4 | 1 | 0 | 3 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Club World Cup | Atlético de Madrid | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Atlético de Madrid | 10 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Atlético de Madrid | 8 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Atlético de Madrid | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Atlético de Madrid | 9 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Valencia CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7 | 13 | — | |
| 2025 | 5 | 3 | — | |
| 2025 | 7 | 6 | — | |
| 24/25 | 5 | 51 | — | |
| 23/24 | 5 | 48 | — | |
| 22/23 | 5 | 42 | — | |
| 21/22 | 5 | 50 | — | |
| 20/21 | 10 | 38 | 32 | |
| 19/20 | 10 | 37 | 9 | |
| 18/19 | 10 | 37 | 12 | |
| 17/18 | 10 | 41 | — | |
| 16/17 | 10 | 37 | — | |
| 15/16 | 20 | 26 | — | |
| 14/15 | 20 | 37 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 24/25 | 7 | 9 |
Argentina
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
91
Bàn thắng
2
Mùa này
Số trận
21
Đá chính
21
Bàn thắng
4
Kiến tạo
12
Cú sút
30
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 15,0 Tr € | ||
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 35,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 6,6 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
14,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
40,0 Tr €
vào 16 tháng 7, 2021
- 29 thg 4, 2013: €2m, Racing Club
- 30 thg 6, 2013: €3,50m, Racing Club
- 20 thg 7, 2014: €4,50m, Valencia
- 23 thg 1, 2015: €4m, Valencia
- 1 thg 7, 2015: €5m, Valencia
- 6 thg 2, 2016: €4,50m, Racing Club
- 15 thg 7, 2016: €2,50m, Valencia
- 14 thg 10, 2016: €3m, Udinese
- 8 thg 6, 2017: €4m, Udinese
- 29 thg 12, 2017: €6m, Udinese
- 12 thg 10, 2018: €12m, Udinese
- 20 thg 12, 2018: €18m, Udinese
- 6 thg 6, 2019: €25m, Udinese
- 8 thg 4, 2020: €20m, Udinese
- 25 thg 8, 2020: €30m, Udinese
- 29 thg 12, 2020: €35m, Udinese
- 23 thg 3, 2021: €38m, Udinese
- 16 thg 7, 2021: €40m, Atlético
- 23 thg 9, 2022: €35m, Atlético
- 23 thg 12, 2022: €40m, Atlético
- 22 thg 12, 2023: €30m, Atlético
- 27 thg 12, 2024: €25m, Atlético
- 12 thg 9, 2025: €20m, Club Internacional de Fútbol Miami
- 11 thg 12, 2025: €15m, Club Internacional de Fútbol Miami
- 2 thg 6, 2026: €14m, Club Internacional de Fútbol Miami
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Rodrigo De Paul đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Rodrigo De Paul là Inter Miami CF.
Rodrigo De Paul mang áo số mấy?
- Rodrigo De Paul mang áo số 7. Câu lạc bộ là Inter Miami CF.
Rodrigo De Paul chơi vị trí nào?
- Rodrigo De Paul chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Rodrigo De Paul bao nhiêu tuổi?
- Rodrigo De Paul 32 tuổi, sinh ngày 24 tháng 5, 1994.
Giá trị thị trường của Rodrigo De Paul là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Rodrigo De Paul là 14,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rodrigo De Paul là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rodrigo De Paul là 40,0 Tr €, vào ngày 16 tháng 7, 2021.
Rodrigo De Paul đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rodrigo De Paul đã thi đấu 415 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rodrigo De Paul đã ghi được 50 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rodrigo De Paul đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Rodrigo De Paul đã thi đấu 91 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Argentina. Rodrigo De Paul đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Rodrigo De Paul mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rodrigo De Paul là Argentina.
Rodrigo De Paul sinh ra ở đâu?
- Rodrigo De Paul sinh ra tại Sarandí, Argentina.
Rodrigo De Paul cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rodrigo De Paul là 1,80 m.
Rodrigo De Paul thuận chân nào?
- Rodrigo De Paul thuận chân phải.
Hợp đồng của Rodrigo De Paul kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Rodrigo De Paul có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.