CẦU THỦ
Đang thi đấu
Rodrigo Pinho
Giá trị thị trường
150,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 30 tháng 5, 1991
- Nơi sinh
- Henstedt-Ulzburg, Đức
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 1, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Primeira Liga
· Estádio Municipal de Arouca, Arouca
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
217
Bàn thắng
45
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | CF Estrela Amadora | 29 | 4 | 1 | 5 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | CF Estrela Amadora | 33 | 5 | 0 | 6 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | CF Estrela Amadora | 8 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | SL Benfica | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | SL Benfica | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | CS Marítimo | 18 | 9 | 0 | 5 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | CS Marítimo | 27 | 9 | 0 | 8 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | CS Marítimo | 25 | 4 | 1 | 4 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | CS Marítimo | 28 | 4 | 2 | 4 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | SC Braga | 10 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | CD Nacional | 11 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | SC Braga | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Allianz Cup | SL Benfica | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | CS Marítimo | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | CS Marítimo | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | CS Marítimo | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | SC Braga | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | CD Nacional | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Champions League | SL Benfica | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | CS Marítimo | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 9 | 32 | 6 | |
| 2024 | 20 | 10 | — | |
| 24/25 | 9 | 33 | — | |
| 2022 | 18 | 9 | — | |
| 2021 | 18 | 6 | — | |
| 20/21 | 9 | 18 | — | |
| 19/20 | 9 | 31 | — | |
| 18/19 | 9 | 26 | — | |
| 2017 | 13 | 20 | — | |
| 17/18 | 9 | 39 | — | |
| 2016 | 91 | 15 | — | |
| 2015 | 11 | 4 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 400,0 N € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
150,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,5 Tr €
vào 28 tháng 1, 2021
- 1 thg 7, 2015: €100k, Braga
- 7 thg 10, 2015: €300k, Braga
- 24 thg 2, 2016: €300k, Nacional
- 29 thg 7, 2016: €300k, Braga
- 22 thg 2, 2017: €600k, Braga
- 6 thg 11, 2017: €900k, Marítimo
- 7 thg 2, 2018: €1,25m, Marítimo
- 13 thg 6, 2018: €1,50m, Marítimo
- 11 thg 1, 2019: €1m, Marítimo
- 7 thg 6, 2019: €700k, Marítimo
- 8 thg 4, 2020: €550k, Marítimo
- 17 thg 8, 2020: €900k, Marítimo
- 22 thg 10, 2020: €1,30m, Marítimo
- 28 thg 1, 2021: €2,50m, Marítimo
- 27 thg 12, 2021: €2,50m, Benfica
- 31 thg 5, 2022: €2m, Benfica
- 7 thg 4, 2023: €2m, Coritiba FC
- 25 thg 7, 2023: €1,30m, Coritiba FC
- 11 thg 12, 2023: €1m, Coritiba FC
- 8 thg 3, 2024: €800k, CF Estrela Amadora
- 6 thg 6, 2024: €400k, CF Estrela Amadora
- 19 thg 12, 2024: €350k, CF Estrela Amadora
- 30 thg 5, 2025: €250k, CF Estrela Amadora
- 18 thg 12, 2025: €200k, CF Estrela Amadora
- 28 thg 5, 2026: €150k, CF Estrela Amadora
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Rodrigo Pinho đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Rodrigo Pinho là CF Estrela Amadora.
Rodrigo Pinho mang áo số mấy?
- Rodrigo Pinho mang áo số 9. Câu lạc bộ là Estrela Amadora.
Rodrigo Pinho chơi vị trí nào?
- Rodrigo Pinho chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Rodrigo Pinho bao nhiêu tuổi?
- Rodrigo Pinho 35 tuổi, sinh ngày 30 tháng 5, 1991.
Giá trị thị trường của Rodrigo Pinho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Rodrigo Pinho là 150,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rodrigo Pinho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rodrigo Pinho là 2,5 Tr €, vào ngày 28 tháng 1, 2021.
Rodrigo Pinho đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rodrigo Pinho đã thi đấu 217 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rodrigo Pinho đã ghi được 45 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rodrigo Pinho mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rodrigo Pinho là Brazil.
Rodrigo Pinho sinh ra ở đâu?
- Rodrigo Pinho sinh ra tại Henstedt-Ulzburg, Đức.
Rodrigo Pinho cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rodrigo Pinho là 1,85 m.
Rodrigo Pinho thuận chân nào?
- Rodrigo Pinho thuận chân trái.
Hợp đồng của Rodrigo Pinho kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Rodrigo Pinho có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.