CẦU THỦ
Đang thi đấu
Roman Bürki
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 14 tháng 11, 1990
- Nơi sinh
- Münsingen, Thụy Sĩ
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Thụy Sĩ
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2027
- Người đại diện
- NKM
Trận tiếp theo
Major League Soccer
· Red Bull Arena, Harrison, New Jersey
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
11
Số trận
269
Trận giữ sạch lưới
91
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 19 | 30 | 4 | 0 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 31 | 40 | 13 | 0 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 32 | 40 | 10 | 1 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 33 | 43 | 12 | 4 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 27 | 29 | 9 | 2 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 33 | 34 | 12 | 1 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | SC Freiburg | 34 | 47 | 9 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 2017 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 4 | 6 | 1 | 1 | 0 |
| 2016 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 6 | 6 | 3 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Champions League | Borussia Dortmund | 4 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Borussia Dortmund | 8 | 11 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Borussia Dortmund | 7 | 6 | 4 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Borussia Dortmund | 6 | 13 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Borussia Dortmund | 4 | 5 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Borussia Dortmund | 8 | 10 | 3 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1 | 13 | 12 | |
| 2025 | 1 | 19 | 19 | |
| 2022 | 38 | 3 | — | |
| 20/21 | 1 | 41 | — | |
| 19/20 | 1 | 41 | — | |
| 18/19 | 1 | 42 | — | |
| 17/18 | 38 | 47 | — | |
| 16/17 | 38 | 43 | — | |
| 15/16 | 38 | 55 | — | |
| 14/15 | 1 | 38 | — | |
| 2013 | 1 | 4 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 1,8 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 600,0 N € | |
| 12/13 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 10/11 | Cho mượn | — | |
| 09/10 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 09/10 | Cho mượn | — | |
| 09/10 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 09/10 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
14,0 Tr €
vào 6 tháng 3, 2019
- 14 thg 2, 2008: €50k, BSC YB U21
- 12 thg 10, 2009: €100k, FC Thun
- 28 thg 5, 2010: €250k, FC Schaffhausen
- 1 thg 5, 2011: €400k, Grasshoppers
- 2 thg 6, 2012: €750k, Grasshoppers
- 29 thg 10, 2012: €1m, Grasshoppers
- 14 thg 4, 2013: €1,25m, Grasshoppers
- 17 thg 6, 2013: €1,75m, Grasshoppers
- 26 thg 11, 2013: €2,50m, Grasshoppers
- 10 thg 7, 2014: €2,50m, Freiburg
- 4 thg 2, 2015: €4,50m, Freiburg
- 1 thg 7, 2015: €6m, Dortmund
- 7 thg 2, 2017: €7,50m, Dortmund
- 19 thg 6, 2017: €9m, Dortmund
- 28 thg 12, 2017: €8m, Dortmund
- 5 thg 6, 2018: €7m, Dortmund
- 22 thg 10, 2018: €8,50m, Dortmund
- 18 thg 12, 2018: €10m, Dortmund
- 6 thg 3, 2019: €14m, Dortmund
- 8 thg 4, 2020: €11m, Dortmund
- 10 thg 2, 2021: €7m, Dortmund
- 31 thg 3, 2021: €4m, Dortmund
- 7 thg 10, 2021: €3m, Dortmund
- 22 thg 12, 2021: €1,80m, Dortmund
- 9 thg 6, 2022: €1,50m, Dortmund
- 31 thg 3, 2023: €1,50m, St. Louis City Soccer Club
- 22 thg 8, 2023: €2,50m, St. Louis City Soccer Club
- 12 thg 12, 2024: €2m, St. Louis City Soccer Club
- 17 thg 4, 2025: €1,80m, St. Louis City Soccer Club
- 5 thg 6, 2025: €1,50m, St. Louis City Soccer Club
- 11 thg 12, 2025: €1,20m, St. Louis City Soccer Club
- 2 thg 6, 2026: €1m, St. Louis City Soccer Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Roman Bürki đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Roman Bürki là St. Louis City Soccer Club.
Roman Bürki từng mang áo số mấy?
- Roman Bürki đã mang áo số 1 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là St. Louis CITY.
Roman Bürki chơi vị trí nào?
- Roman Bürki chơi ở vị trí Thủ môn.
Roman Bürki bao nhiêu tuổi?
- Roman Bürki 35 tuổi, sinh ngày 14 tháng 11, 1990.
Giá trị thị trường của Roman Bürki là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Roman Bürki là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Roman Bürki là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Roman Bürki là 14,0 Tr €, vào ngày 6 tháng 3, 2019.
Roman Bürki đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Roman Bürki đã thi đấu 269 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Roman Bürki đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Roman Bürki đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Roman Bürki đã thi đấu 9 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Sĩ.
Roman Bürki mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Roman Bürki là Thụy Sĩ.
Roman Bürki sinh ra ở đâu?
- Roman Bürki sinh ra tại Münsingen, Thụy Sĩ.
Roman Bürki cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Roman Bürki là 1,87 m.
Roman Bürki thuận chân nào?
- Roman Bürki thuận chân phải.
Hợp đồng của Roman Bürki kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Roman Bürki có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.