CẦU THỦ
Đang thi đấu
Roman Goncharenko
Giá trị thị trường
200,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 16 tháng 11, 1993
- Nơi sinh
- Potash, Cherkasy Oblast, Ukraina
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
5
Số trận
93
Bàn thắng
1
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | NK Veres Rivne | 19 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | NK Veres Rivne | 28 | 0 | 2 | 6 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | Kolos Kovalivka | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | Kolos Kovalivka | 16 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2021 | Premier Liga | NK Veres Rivne | 18 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Ukrainian Cup | NK Veres Rivne | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | Kolos Kovalivka | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Ukrainian Cup | NK Veres Rivne | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 33 | 25 | |
| 24/25 | 33 | 31 | |
| 23/24 | 3 | 31 | |
| 22/23 | 3 | 23 | |
| 2021 | 8 | 20 | |
| 20/21 | 8 | 4 | |
| 2019 | 3 | 2 | |
| 2018 | 3 | 3 | |
| 2017 | 3 | 1 | |
| 2016 | 3 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
400,0 N €
vào 20 tháng 12, 2021
- 26 thg 9, 2015: €25k, Cherk. Dnipro
- 9 thg 2, 2017: €125k, Cherk. Dnipro
- 4 thg 1, 2018: €125k, Ingulets
- 14 thg 9, 2019: €125k, Kremin
- 5 thg 10, 2020: €100k, NK Veres Rivne
- 5 thg 12, 2020: €150k, NK Veres Rivne
- 17 thg 6, 2021: €300k, NK Veres Rivne
- 20 thg 12, 2021: €400k, NK Veres Rivne
- 6 thg 12, 2022: €400k, Kolos Kovalivka
- 11 thg 12, 2023: €300k, Kolos Kovalivka
- 17 thg 12, 2024: €250k, NK Veres Rivne
- 2 thg 6, 2026: €200k, NK Veres Rivne
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Roman Goncharenko đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Roman Goncharenko là NK Veres Rivne.
Roman Goncharenko mang áo số mấy?
- Roman Goncharenko mang áo số 33. Câu lạc bộ là Veres Rivne.
Roman Goncharenko chơi vị trí nào?
- Roman Goncharenko chơi ở vị trí Trung vệ.
Roman Goncharenko bao nhiêu tuổi?
- Roman Goncharenko 32 tuổi, sinh ngày 16 tháng 11, 1993.
Giá trị thị trường của Roman Goncharenko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Roman Goncharenko là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Roman Goncharenko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Roman Goncharenko là 400,0 N €, vào ngày 20 tháng 12, 2021.
Roman Goncharenko đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Roman Goncharenko đã thi đấu 93 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Roman Goncharenko đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Roman Goncharenko mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Roman Goncharenko là Ukraina.
Roman Goncharenko sinh ra ở đâu?
- Roman Goncharenko sinh ra tại Potash, Cherkasy Oblast, Ukraina.
Roman Goncharenko cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Roman Goncharenko là 1,84 m.
Roman Goncharenko thuận chân nào?
- Roman Goncharenko sử dụng được cả hai chân.
Hợp đồng của Roman Goncharenko kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Roman Goncharenko có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.