CẦU THỦ
Đang thi đấu
Roman Lyopka
Giá trị thị trường
150,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 1, 1997
- Nơi sinh
- Pervomaysk, Mykolaiv Oblast, Ukraina
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 27 tháng 7, 2023
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
10
Trận giữ sạch lưới
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FC Kudrivka | 5 | 11 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | Zirka Kropyvnytskyi | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | FC Kudrivka | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Ukrainian Cup | Zirka Kropyvnytskyi | 1 | 3 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 1 | 17 | |
| 2024 | 1 | 3 | |
| 2023 | 30 | 1 | |
| 2021 | 41 | 1 | |
| 2020 | 41 | 2 | |
| 19/20 | 41 | 4 | |
| 2018 | 41 | 2 | |
| 17/18 | 41 | 22 | |
| 16/17 | 41 | 17 | |
| 2015 | 41 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
150,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
200,0 N €
vào 18 tháng 12, 2025
- 26 thg 9, 2015: €25k, Zirka
- 21 thg 7, 2016: €100k, Zirka
- 2 thg 12, 2018: €50k, Zirka
- 14 thg 9, 2019: €50k, Ingulets
- 18 thg 8, 2020: €50k, Kryvbas
- 18 thg 5, 2022: €50k, Cesky Brod
- 6 thg 12, 2022: €125k, Karpaty Lviv
- 21 thg 6, 2023: €100k, Karpaty Lviv
- 11 thg 12, 2023: €100k, FC Kudrivka
- 17 thg 12, 2024: €75k, FC Kudrivka
- 10 thg 6, 2025: €100k, FC Kudrivka
- 18 thg 12, 2025: €200k, FC Kudrivka
- 2 thg 6, 2026: €150k, FC Kudrivka
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Roman Lyopka đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Roman Lyopka là FC Kudrivka.
Roman Lyopka mang áo số mấy?
- Roman Lyopka mang áo số 1. Câu lạc bộ là FC Kudrivka.
Roman Lyopka chơi vị trí nào?
- Roman Lyopka chơi ở vị trí Thủ môn.
Roman Lyopka bao nhiêu tuổi?
- Roman Lyopka 29 tuổi, sinh ngày 26 tháng 1, 1997.
Giá trị thị trường của Roman Lyopka là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Roman Lyopka là 150,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Roman Lyopka là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Roman Lyopka là 200,0 N €, vào ngày 18 tháng 12, 2025.
Roman Lyopka đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Roman Lyopka đã thi đấu 10 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Roman Lyopka đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Roman Lyopka mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Roman Lyopka là Ukraina.
Roman Lyopka sinh ra ở đâu?
- Roman Lyopka sinh ra tại Pervomaysk, Mykolaiv Oblast, Ukraina.
Roman Lyopka cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Roman Lyopka là 1,91 m.
Roman Lyopka thuận chân nào?
- Roman Lyopka thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.