CẦU THỦ
Đang thi đấu
Roman Mysak
Giá trị thị trường
50,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 9, 1991
- Nơi sinh
- Lviv, Ukraina
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 23 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
8
Số trận
79
Trận giữ sạch lưới
19
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Premier Liga | Kolos Kovalivka | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Premier Liga | Desna Chernigiv | 5 | 6 | 2 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | Rukh Lviv | 3 | 10 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | Karpaty Lviv (-2021) | 6 | 12 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | Karpaty Lviv (-2021) | 4 | 7 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | Karpaty Lviv (-2021) | 22 | 33 | 7 | 2 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | Karpaty Lviv (-2021) | 20 | 20 | 7 | 1 | 0 |
| 12/13 | Premier Liga | Karpaty Lviv (-2021) | 10 | 20 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Ukrainian Cup | Kolos Kovalivka | 1 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Ukrainian Cup | Desna Chernigiv | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ukrainian Cup | Rukh Lviv | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Ukrainian Cup | Karpaty Lviv (-2021) | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Ukrainian Cup | Karpaty Lviv (-2021) | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Ukrainian Cup | Karpaty Lviv (-2021) | 3 | 2 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 80 | 31 | — | |
| 24/25 | 23 | 31 | — | |
| 23/24 | 20 | 23 | — | |
| 2021 | 21 | 16 | — | |
| 20/21 | 21 | 25 | 1 | |
| 2019 | 21 | 2 | — | |
| 2018 | 27 | 4 | — | |
| 17/18 | 23 | 22 | — | |
| 16/17 | 23 | 16 | — | |
| 15/16 | 23 | 25 | — | |
| 14/15 | 23 | 27 | — | |
| 13/14 | 23 | 24 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
700,0 N €
vào 17 tháng 12, 2015
- 5 thg 1, 2012: €200k, Krymteplytsya
- 19 thg 11, 2012: €300k, Karpaty Lviv
- 16 thg 6, 2013: €500k, Karpaty Lviv
- 2 thg 1, 2014: €300k, Karpaty Lviv
- 25 thg 12, 2014: €500k, Karpaty Lviv
- 7 thg 6, 2015: €600k, Karpaty Lviv
- 17 thg 12, 2015: €700k, Karpaty Lviv
- 30 thg 9, 2016: €500k, Karpaty Lviv
- 3 thg 1, 2017: €300k, Karpaty Lviv
- 21 thg 12, 2018: €200k, Aarhus GF
- 16 thg 6, 2019: €200k, Rukh Vynnyky
- 18 thg 12, 2019: €250k, Rukh Vynnyky
- 18 thg 8, 2020: €300k, Rukh Vynnyky
- 14 thg 1, 2021: €200k, Rukh Vynnyky
- 20 thg 12, 2021: €200k, Desna
- 7 thg 10, 2022: €150k, Without Club
- 14 thg 4, 2023: €125k, Alashkert FC
- 11 thg 12, 2023: €100k, Kolos Kovalivka
- 18 thg 12, 2025: €100k, Karpaty Lviv
- 2 thg 6, 2026: €50k, Karpaty Lviv
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Roman Mysak đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Roman Mysak là Karpaty Lviv.
Roman Mysak mang áo số mấy?
- Roman Mysak mang áo số 80. Câu lạc bộ là Karpaty Lviv.
Roman Mysak chơi vị trí nào?
- Roman Mysak chơi ở vị trí Thủ môn.
Roman Mysak bao nhiêu tuổi?
- Roman Mysak 35 tuổi, sinh ngày 9 tháng 9, 1991.
Giá trị thị trường của Roman Mysak là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Roman Mysak là 50,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Roman Mysak là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Roman Mysak là 700,0 N €, vào ngày 17 tháng 12, 2015.
Roman Mysak đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Roman Mysak đã thi đấu 79 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Roman Mysak đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Roman Mysak đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Roman Mysak đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina.
Roman Mysak mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Roman Mysak là Ukraina.
Roman Mysak sinh ra ở đâu?
- Roman Mysak sinh ra tại Lviv, Ukraina.
Roman Mysak cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Roman Mysak là 1,89 m.
Roman Mysak thuận chân nào?
- Roman Mysak thuận chân phải.
Hợp đồng của Roman Mysak kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Roman Mysak có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.