CẦU THỦ
Đang thi đấu
Romelu Lukaku
Giá trị thị trường
6,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Fenerbahce
#9Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Tuổi
- 33
- Sinh
- 13 tháng 5, 1993
- Nơi sinh
- Antwerpen, Bỉ
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Bỉ
- Gia nhập CLB từ
- 29 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- TEAM LUKAKU
Trận tiếp theo
Serie A
· Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
554
Bàn thắng
271
Kiến tạo
88
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | SSC Napoli | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Serie A | SSC Napoli | 36 | 14 | 10 | 4 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 32 | 13 | 3 | 5 | 1 |
| 22/23 | Serie A | Inter Milan | 25 | 10 | 6 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Chelsea FC | 26 | 8 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Inter Milan | 36 | 24 | 10 | 4 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Inter Milan | 36 | 23 | 2 | 2 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Manchester United | 32 | 12 | 1 | 4 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Manchester United | 34 | 16 | 7 | 4 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Everton FC | 37 | 25 | 6 | 3 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Everton FC | 37 | 18 | 7 | 3 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Everton FC | 36 | 10 | 5 | 2 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Everton FC | 31 | 15 | 8 | 1 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Premier League | West Bromwich Albion | 35 | 17 | 7 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | SSC Napoli | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Inter Milan | 4 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Chelsea FC | 6 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Inter Milan | 3 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Inter Milan | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Manchester United | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Manchester United | 6 | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Everton FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Everton FC | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Everton FC | 2 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Everton FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | West Bromwich Albion | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 13 | 7 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Inter Milan | 8 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 2022 | Club World Cup | Chelsea FC | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Chelsea FC | 6 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Inter Milan | 5 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Inter Milan | 6 | 7 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Inter Milan | 5 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Manchester United | 9 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Manchester United | 8 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | UEFA Super Cup | Manchester United | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Everton FC | 9 | 8 | 2 | 3 | 0 |
| 2013 | UEFA Super Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 9 | 14 | |
| 24/25 | 11 | 38 | |
| 23/24 | 90 | 47 | |
| 22/23 | 90 | 39 | |
| 21/22 | 9 | 45 | |
| 20/21 | 9 | 45 | |
| 19/20 | 9 | 51 | |
| 18/19 | 9 | 45 | |
| 17/18 | 9 | 49 | |
| 16/17 | 10 | 38 | |
| 15/16 | 10 | 42 | |
| 14/15 | 10 | 47 | |
| 13/14 | 17 | 34 | |
| 2013 | 18 | 4 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 9 | 3 |
Belgium
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
132
Bàn thắng
93
Mùa này
Số trận
5
Đá chính
1
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
6
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 30,7 Tr € | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 113,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 74,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 84,7 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 35,4 Tr € | |
| 13/14 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
6,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
100,0 Tr €
vào 16 tháng 7, 2018
- 27 thg 5, 2009: €400k, Anderlecht U17
- 29 thg 9, 2009: €2m, RSC Anderlecht
- 7 thg 12, 2009: €5m, RSC Anderlecht
- 26 thg 2, 2010: €10m, RSC Anderlecht
- 28 thg 12, 2010: €14m, RSC Anderlecht
- 28 thg 6, 2011: €15m, RSC Anderlecht
- 6 thg 2, 2012: €15m, Chelsea
- 24 thg 6, 2012: €14m, Chelsea
- 28 thg 1, 2013: €19m, West Brom
- 2 thg 7, 2013: €24m, Chelsea
- 15 thg 1, 2014: €25m, Everton
- 12 thg 8, 2014: €30m, Everton
- 1 thg 7, 2015: €28m, Everton
- 9 thg 2, 2016: €35m, Everton
- 1 thg 6, 2016: €40m, Everton
- 20 thg 2, 2017: €50m, Everton
- 16 thg 8, 2017: €60m, Man Utd
- 23 thg 10, 2017: €70m, Man Utd
- 2 thg 1, 2018: €85m, Man Utd
- 28 thg 5, 2018: €90m, Man Utd
- 16 thg 7, 2018: €100m, Man Utd
- 19 thg 12, 2018: €85m, Man Utd
- 13 thg 6, 2019: €75m, Man Utd
- 12 thg 12, 2019: €75m, Inter
- 3 thg 3, 2020: €85m, Inter
- 8 thg 4, 2020: €68m, Inter
- 25 thg 8, 2020: €85m, Inter
- 29 thg 12, 2020: €90m, Inter
- 26 thg 5, 2021: €100m, Inter
- 23 thg 12, 2021: €100m, Chelsea
- 29 thg 3, 2022: €85m, Chelsea
- 15 thg 6, 2022: €70m, Chelsea
- 11 thg 11, 2022: €55m, Inter
- 21 thg 3, 2023: €40m, Inter
- 20 thg 12, 2023: €35m, Roma
- 12 thg 3, 2024: €30m, Roma
- 18 thg 12, 2024: €25m, SSC Napoli
- 25 thg 3, 2025: €22m, SSC Napoli
- 7 thg 10, 2025: €15m, SSC Napoli
- 24 thg 3, 2026: €12m, SSC Napoli
- 29 thg 5, 2026: €6m, SSC Napoli
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Romelu Lukaku đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Romelu Lukaku là Fenerbahce.
Romelu Lukaku mang áo số mấy?
- Romelu Lukaku mang áo số 9. Câu lạc bộ là Fenerbahce.
Romelu Lukaku chơi vị trí nào?
- Romelu Lukaku chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Romelu Lukaku bao nhiêu tuổi?
- Romelu Lukaku 33 tuổi, sinh ngày 13 tháng 5, 1993.
Giá trị thị trường của Romelu Lukaku là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Romelu Lukaku là 6,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Romelu Lukaku là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Romelu Lukaku là 100,0 Tr €, vào ngày 16 tháng 7, 2018.
Romelu Lukaku đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Romelu Lukaku đã thi đấu 554 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Romelu Lukaku đã ghi được 271 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Romelu Lukaku đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Romelu Lukaku đã thi đấu 132 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bỉ. Romelu Lukaku đã ghi được 93 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Romelu Lukaku mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Romelu Lukaku là Bỉ.
Romelu Lukaku sinh ra ở đâu?
- Romelu Lukaku sinh ra tại Antwerpen, Bỉ.
Romelu Lukaku cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Romelu Lukaku là 1,91 m.
Romelu Lukaku thuận chân nào?
- Romelu Lukaku thuận chân trái.
Hợp đồng của Romelu Lukaku kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Romelu Lukaku có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.