CẦU THỦ
Đang thi đấu
Rubén Blanco
Giá trị thị trường
700,0 N €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 25 tháng 7, 1995
- Nơi sinh
- Mos, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
13
Số trận
152
Trận giữ sạch lưới
39
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 6 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Celta de Vigo | 19 | 30 | 4 | 0 | 1 |
| 19/20 | LaLiga | Celta de Vigo | 33 | 43 | 10 | 4 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Celta de Vigo | 25 | 40 | 6 | 2 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Celta de Vigo | 22 | 33 | 4 | 3 | 1 |
| 16/17 | LaLiga | Celta de Vigo | 11 | 15 | 2 | 2 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Celta de Vigo | 8 | 12 | 3 | 1 | 1 |
| 14/15 | LaLiga | Celta de Vigo | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Celta de Vigo | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 2 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 8 | 9 | 4 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 4 | 7 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | Champions League Qu. | Olympique Marseille | 1 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Olympique Marseille | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Celta de Vigo | 4 | 6 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1 | 15 | — | |
| 23/24 | 36 | 48 | — | |
| 22/23 | 36 | 43 | — | |
| 21/22 | 13 | 38 | 1 | |
| 20/21 | 13 | 22 | — | |
| 19/20 | 13 | 36 | — | |
| 18/19 | 13 | 32 | 1 | |
| 17/18 | 13 | 38 | — | |
| 16/17 | 13 | 28 | — | |
| 15/16 | 13 | 34 | — | |
| 14/15 | 13 | 42 | — | |
| 2013 | 26 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Không công bố | ||
| 25/26 | Không công bố | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 5 tháng 3, 2020
- 9 thg 5, 2013: €200k, Celta Vigo B
- 14 thg 6, 2013: €800k, Celta Vigo B
- 23 thg 1, 2014: €300k, Celta Vigo B
- 20 thg 7, 2014: €300k, Celta de Vigo
- 23 thg 1, 2015: €500k, Celta de Vigo
- 22 thg 2, 2016: €1m, Celta de Vigo
- 24 thg 1, 2017: €1,20m, Celta de Vigo
- 5 thg 6, 2017: €1,50m, Celta de Vigo
- 1 thg 1, 2018: €2,50m, Celta de Vigo
- 22 thg 3, 2018: €5m, Celta de Vigo
- 30 thg 5, 2018: €3m, Celta de Vigo
- 20 thg 12, 2019: €6m, Celta de Vigo
- 5 thg 3, 2020: €10m, Celta de Vigo
- 8 thg 4, 2020: €8m, Celta de Vigo
- 8 thg 10, 2020: €7m, Celta de Vigo
- 10 thg 6, 2021: €5m, Celta de Vigo
- 30 thg 12, 2021: €3,50m, Celta de Vigo
- 3 thg 6, 2022: €3m, Celta de Vigo
- 2 thg 11, 2022: €3m, Marseille
- 27 thg 3, 2023: €4m, Marseille
- 16 thg 10, 2023: €3m, Marseille
- 18 thg 12, 2023: €2,50m, Marseille
- 3 thg 6, 2024: €2m, Marseille
- 10 thg 12, 2024: €1,50m, Marseille
- 3 thg 6, 2025: €1m, Marseille
- 15 thg 12, 2025: €800k, Marseille
- 5 thg 6, 2026: €700k, Girona
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Rubén Blanco đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Rubén Blanco là Yokohama Marinos.
Rubén Blanco từng mang áo số mấy?
- Rubén Blanco đã mang áo số 1 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Girona.
Rubén Blanco chơi vị trí nào?
- Rubén Blanco chơi ở vị trí Thủ môn.
Rubén Blanco bao nhiêu tuổi?
- Rubén Blanco 31 tuổi, sinh ngày 25 tháng 7, 1995.
Giá trị thị trường của Rubén Blanco là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Rubén Blanco là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rubén Blanco là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rubén Blanco là 10,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 3, 2020.
Rubén Blanco đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rubén Blanco đã thi đấu 152 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rubén Blanco đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rubén Blanco đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Rubén Blanco đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha.
Rubén Blanco mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rubén Blanco là Tây Ban Nha.
Rubén Blanco sinh ra ở đâu?
- Rubén Blanco sinh ra tại Mos, Tây Ban Nha.
Rubén Blanco cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rubén Blanco là 1,88 m.
Rubén Blanco thuận chân nào?
- Rubén Blanco thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.