CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Rúben Lima
Giá trị thị trường
50,0 N €
21 tháng 10, 2025
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 3 tháng 10, 1989
- Nơi sinh
- Lisboa, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- Paulo Barbosa
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
9
Số trận
173
Bàn thắng
2
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Liga Portugal | CF Estrela Amadora | 24 | 0 | 2 | 3 | 1 |
| 23/24 | Liga Portugal | CF Estrela Amadora | 14 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | FC Famalicão | 18 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | FC Famalicão | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | B SAD | 33 | 0 | 5 | 5 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | B SAD | 11 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | Moreirense FC | 20 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | Moreirense FC | 33 | 0 | 3 | 3 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | CF União Madeira (-2021) | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Allianz Cup | FC Famalicão | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | FC Famalicão | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | FC Famalicão | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | Moreirense FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | 28 | 15 | — | |
| 24/25 | 28 | 33 | 2 | |
| 2023 | 5 | 5 | — | |
| 22/23 | 5 | 37 | — | |
| 21/22 | 3 | 18 | — | |
| 2020 | 12 | 16 | — | |
| 20/21 | 5 | 32 | — | |
| 18/19 | 5 | 20 | — | |
| 17/18 | 5 | 37 | — | |
| 2016 | 19 | 5 | — | |
| 2016 | 6 | 1 | — | |
| 2014 | 7 | 3 | — | |
| 2013 | 23 | 5 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,0 Tr €
vào 29 tháng 2, 2012
- 2 thg 1, 2009: €250k, Desportivo Aves
- 24 thg 8, 2009: €300k, Vitória Setúbal
- 5 thg 2, 2010: €900k, Vitória Setúbal
- 29 thg 8, 2011: €1,50m, Hajduk Split
- 29 thg 2, 2012: €2m, Hajduk Split
- 30 thg 9, 2012: €1m, Hajduk Split
- 8 thg 10, 2013: €1m, Dinamo Zagreb
- 11 thg 3, 2014: €850k, Dinamo Zagreb
- 1 thg 10, 2014: €500k, HNK Rijeka
- 17 thg 3, 2015: €250k, Din. Zagreb II
- 24 thg 2, 2016: €250k, União Madeira
- 30 thg 9, 2016: €150k, União Madeira
- 30 thg 6, 2017: €375k, União Madeira
- 6 thg 11, 2017: €600k, Moreirense
- 7 thg 2, 2018: €900k, Moreirense
- 11 thg 2, 2020: €600k, B SAD
- 8 thg 4, 2020: €475k, B SAD
- 17 thg 8, 2020: €500k, B SAD
- 27 thg 12, 2021: €300k, Famalicão
- 31 thg 5, 2022: €200k, Famalicão
- 27 thg 12, 2023: €100k, Famalicão
- 6 thg 6, 2024: €100k, CF Estrela Amadora
- 21 thg 10, 2025: €50k, Without Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Rúben Lima từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Rúben Lima trước đây là CF Estrela Amadora.
Rúben Lima từng mang áo số mấy?
- Rúben Lima đã mang áo số 28 trong mùa giải 2024. Câu lạc bộ khi đó là Estrela Amadora.
Rúben Lima chơi vị trí nào?
- Rúben Lima chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Rúben Lima bao nhiêu tuổi?
- Rúben Lima 37 tuổi, sinh ngày 3 tháng 10, 1989.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Rúben Lima là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Rúben Lima là 50,0 N €, vào ngày 21 tháng 10, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rúben Lima là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rúben Lima là 2,0 Tr €, vào ngày 29 tháng 2, 2012.
Rúben Lima đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rúben Lima đã thi đấu 173 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rúben Lima đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rúben Lima đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Rúben Lima đã thi đấu 13 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha.
Rúben Lima mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rúben Lima là Bồ Đào Nha.
Rúben Lima sinh ra ở đâu?
- Rúben Lima sinh ra tại Lisboa, Bồ Đào Nha.
Rúben Lima cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rúben Lima là 1,77 m.
Rúben Lima thuận chân nào?
- Rúben Lima thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.