CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Rúben Macedo
Giá trị thị trường
275,0 N €
28 tháng 6, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 3, 1996
- Nơi sinh
- Amarante, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,71 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- MadeinFootball
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
4
Số trận
80
Bàn thắng
3
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Liga Portugal | CD Nacional | 27 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | CS Marítimo | 18 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | Desportivo Aves (- 2020) | 21 | 1 | 1 | 3 | 1 |
| 18/19 | Liga Portugal | GD Chaves | 12 | 0 | 2 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Allianz Cup | CD Nacional | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | Desportivo Aves (- 2020) | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 24/25 | 7 | 31 | |
| 2023 | 7 | 3 | |
| 2022 | 70 | 2 | |
| 21/22 | 23 | 15 | |
| 20/21 | 23 | 24 | |
| 2019 | 47 | 8 | |
| 19/20 | 27 | 24 |
Giá trị thị trường
Hiện tại
275,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
500,0 N €
vào 7 tháng 6, 2019
- 31 thg 7, 2015: €50k, CD Nacional
- 14 thg 3, 2016: €300k, CD Nacional
- 30 thg 9, 2016: €350k, CD Nacional
- 30 thg 6, 2017: €400k, CD Nacional
- 8 thg 9, 2017: €250k, CD Nacional
- 23 thg 2, 2018: €350k, CD Nacional
- 29 thg 6, 2018: €450k, CD Nacional
- 7 thg 6, 2019: €500k, CD Nacional
- 30 thg 12, 2019: €400k, CD Nacional
- 8 thg 4, 2020: €325k, CD Nacional
- 17 thg 8, 2020: €300k, CD Nacional
- 27 thg 12, 2021: €200k, CD Nacional
- 27 thg 6, 2022: €175k, CD Nacional
- 28 thg 12, 2022: €275k, CD Nacional
- 28 thg 6, 2023: €275k, CD Nacional
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Rúben Macedo từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Rúben Macedo trước đây là CD Nacional.
Rúben Macedo từng mang áo số mấy?
- Rúben Macedo đã mang áo số 7 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là Nacional.
Rúben Macedo chơi vị trí nào?
- Rúben Macedo chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Rúben Macedo bao nhiêu tuổi?
- Rúben Macedo 30 tuổi, sinh ngày 9 tháng 3, 1996.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Rúben Macedo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Rúben Macedo là 275,0 N €, vào ngày 28 tháng 6, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rúben Macedo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rúben Macedo là 500,0 N €, vào ngày 7 tháng 6, 2019.
Rúben Macedo đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rúben Macedo đã thi đấu 80 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rúben Macedo đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rúben Macedo đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Rúben Macedo đã thi đấu 6 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha.
Rúben Macedo mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rúben Macedo là Bồ Đào Nha.
Rúben Macedo sinh ra ở đâu?
- Rúben Macedo sinh ra tại Amarante, Bồ Đào Nha.
Rúben Macedo cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rúben Macedo là 1,71 m.
Rúben Macedo thuận chân nào?
- Rúben Macedo thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.