CẦU THỦ
Đang thi đấu
Rubén Pérez
Giá trị thị trường
125,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 4, 1989
- Nơi sinh
- Écija, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
362
Bàn thắng
3
Kiến tạo
7
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Kifisias | 20 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 17 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 25 | 0 | 2 | 6 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 23 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | CD Leganés | 26 | 1 | 1 | 10 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | CD Leganés | 31 | 0 | 0 | 7 | 1 |
| 17/18 | LaLiga | CD Leganés | 31 | 0 | 0 | 13 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | CD Leganés | 30 | 0 | 1 | 10 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Granada CF | 31 | 0 | 2 | 17 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Granada CF | 14 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Torino FC | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Elche CF | 31 | 0 | 0 | 13 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Real Betis Balompié | 25 | 1 | 0 | 12 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Kifisias | 4 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 6 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | CD Leganés | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | CD Leganés | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | CD Leganés | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | CD Leganés | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Granada CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 13/14 | Copa del Rey | Elche CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | Champions League Qu. | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Torino FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 29 | — | |
| 23/24 | 4 | 43 | 12 | |
| 22/23 | 4 | 31 | 1 | |
| 21/22 | 17 | 31 | — | |
| 19/20 | 21 | 32 | 5 | |
| 18/19 | 21 | 27 | 11 | |
| 17/18 | 21 | 38 | — | |
| 16/17 | 21 | 36 | — | |
| 2015 | 12 | 16 | — | |
| 15/16 | 20 | 33 | — | |
| 2014 | 6 | 14 | — | |
| 13/14 | 6 | 35 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
125,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
7,5 Tr €
vào 30 tháng 5, 2018
- 15 thg 8, 2010: €1,20m, Dep. La Coruña
- 22 thg 10, 2010: €1m, Dep. La Coruña
- 10 thg 12, 2010: €1,50m, Dep. La Coruña
- 28 thg 12, 2010: €2,50m, Dep. La Coruña
- 12 thg 8, 2011: €3m, Getafe
- 5 thg 2, 2012: €2,80m, Getafe
- 19 thg 8, 2012: €3m, Real Betis
- 25 thg 7, 2013: €2,50m, Elche CF
- 23 thg 1, 2014: €3m, Elche CF
- 22 thg 7, 2014: €3,50m, Torino
- 7 thg 1, 2015: €2,80m, Torino
- 23 thg 1, 2015: €2,50m, Granada CF
- 1 thg 7, 2015: €2,50m, Atlético
- 22 thg 2, 2016: €2,50m, Granada CF
- 24 thg 1, 2017: €2,50m, CD Leganés
- 1 thg 1, 2018: €5m, CD Leganés
- 30 thg 5, 2018: €7,50m, CD Leganés
- 8 thg 4, 2020: €6m, CD Leganés
- 8 thg 10, 2020: €3,50m, CD Leganés
- 8 thg 1, 2021: €3m, CD Leganés
- 19 thg 3, 2021: €2,50m, CD Leganés
- 24 thg 6, 2021: €2m, CD Leganés
- 1 thg 11, 2021: €1,50m, Panathinaikos
- 9 thg 6, 2022: €1m, Panathinaikos
- 21 thg 9, 2023: €800k, Panathinaikos
- 30 thg 5, 2024: €600k, Panathinaikos
- 26 thg 9, 2024: €500k, Panathinaikos
- 18 thg 12, 2024: €350k, Panathinaikos
- 14 thg 3, 2025: €300k, Panathinaikos
- 23 thg 5, 2025: €200k, Panathinaikos
- 12 thg 12, 2025: €175k, Athlitiki Enosi Kifisias
- 4 thg 6, 2026: €125k, Athlitiki Enosi Kifisias
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Rubén Pérez đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Rubén Pérez là Athlitiki Enosi Kifisias.
Rubén Pérez mang áo số mấy?
- Rubén Pérez mang áo số 21. Câu lạc bộ là Kifisia.
Rubén Pérez chơi vị trí nào?
- Rubén Pérez chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Rubén Pérez bao nhiêu tuổi?
- Rubén Pérez 37 tuổi, sinh ngày 26 tháng 4, 1989.
Giá trị thị trường của Rubén Pérez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Rubén Pérez là 125,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rubén Pérez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rubén Pérez là 7,5 Tr €, vào ngày 30 tháng 5, 2018.
Rubén Pérez đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rubén Pérez đã thi đấu 362 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rubén Pérez đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rubén Pérez đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Rubén Pérez đã thi đấu 5 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha.
Rubén Pérez mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rubén Pérez là Tây Ban Nha.
Rubén Pérez sinh ra ở đâu?
- Rubén Pérez sinh ra tại Écija, Tây Ban Nha.
Rubén Pérez cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rubén Pérez là 1,78 m.
Rubén Pérez thuận chân nào?
- Rubén Pérez thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.