CẦU THỦ
Đang thi đấu
Rúben Vinagre
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 9 tháng 4, 1999
- Nơi sinh
- Charneca da Caparica, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 6 tháng 2, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- AS1
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
9
Số trận
117
Bàn thắng
2
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Serie A | Hellas Verona | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Everton FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | Sporting CP | 12 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | FC Famalicão | 20 | 0 | 3 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 16 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 17 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | EFL Cup | Hull City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Europa League Qualifying | Legia Warszawa | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2025 | UECL Quali | Legia Warszawa | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | Legia Warszawa | 4 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Wolverhampton Wanderers | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Wolverhampton Wanderers | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 19 | 33 | |
| 24/25 | 19 | 47 | |
| 2024 | 19 | 17 | |
| 2023 | 3 | 1 | |
| 22/23 | 29 | 21 | |
| 2021 | 19 | 20 | |
| 21/22 | 16 | 35 | |
| 2020 | 29 | 3 | |
| 2020 | 12 | 8 | |
| 19/20 | 29 | 52 | |
| 2018 | 29 | 1 | |
| 18/19 | 29 | 41 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 2,3 Tr € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 12 tháng 9, 2019
- 30 thg 9, 2016: €25k, Coimbra
- 18 thg 9, 2017: €250k, Wolves
- 27 thg 2, 2018: €500k, Wolves
- 13 thg 8, 2018: €2m, Wolves
- 19 thg 12, 2018: €5m, Wolves
- 13 thg 6, 2019: €7m, Wolves
- 12 thg 9, 2019: €10m, Wolves
- 8 thg 4, 2020: €9m, Wolves
- 12 thg 10, 2020: €9m, Olympiacos
- 28 thg 1, 2021: €7m, Famalicão
- 25 thg 3, 2021: €5m, Famalicão
- 27 thg 12, 2021: €5m, Sporting
- 3 thg 11, 2022: €5m, Everton
- 20 thg 6, 2023: €4m, Everton
- 27 thg 10, 2023: €3,50m, Hull City
- 21 thg 12, 2023: €2,80m, Hull City
- 5 thg 6, 2024: €2,40m, Hellas Verona
- 9 thg 12, 2024: €4,50m, Legia Warszawa
- 6 thg 6, 2025: €3,50m, Legia Warszawa
- 26 thg 9, 2025: €3m, Legia Warszawa
- 8 thg 12, 2025: €2,50m, Legia Warszawa
- 26 thg 3, 2026: €2m, Legia Warszawa
- 4 thg 6, 2026: €1,50m, Legia Warszawa
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Rúben Vinagre đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Rúben Vinagre là Legia Warszawa.
Rúben Vinagre mang áo số mấy?
- Rúben Vinagre mang áo số 19. Câu lạc bộ là Legia Warszawa.
Rúben Vinagre chơi vị trí nào?
- Rúben Vinagre chơi ở vị trí Tiền vệ trái.
Rúben Vinagre bao nhiêu tuổi?
- Rúben Vinagre 27 tuổi, sinh ngày 9 tháng 4, 1999.
Giá trị thị trường của Rúben Vinagre là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Rúben Vinagre là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rúben Vinagre là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rúben Vinagre là 10,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 9, 2019.
Rúben Vinagre đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rúben Vinagre đã thi đấu 117 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rúben Vinagre đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rúben Vinagre đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Rúben Vinagre đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha.
Rúben Vinagre mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rúben Vinagre là Bồ Đào Nha.
Rúben Vinagre sinh ra ở đâu?
- Rúben Vinagre sinh ra tại Charneca da Caparica, Bồ Đào Nha.
Rúben Vinagre cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rúben Vinagre là 1,74 m.
Rúben Vinagre thuận chân nào?
- Rúben Vinagre thuận chân trái.
Hợp đồng của Rúben Vinagre kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Rúben Vinagre có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.