CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Rui Correia
Giá trị thị trường
150,0 N €
28 tháng 6, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 23 tháng 8, 1990
- Nơi sinh
- Chaves, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- OF
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 20/21
Mùa giải
6
Số trận
103
Bàn thắng
6
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Liga Portugal | CD Nacional | 13 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | FC Paços de Ferreira | 12 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | CD Nacional | 24 | 0 | 1 | 11 | 1 |
| 15/16 | Liga Portugal | CD Nacional | 32 | 5 | 0 | 7 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | CD Nacional | 16 | 0 | 0 | 3 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Allianz Cup | FC Paços de Ferreira | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | CD Nacional | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | CD Nacional | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | CD Nacional | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014 | Europa League Qualifying | CD Nacional | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | 33 | 2 | — | |
| 2022 | 33 | 2 | — | |
| 2021 | 33 | 1 | — | |
| 20/21 | 33 | 21 | 5 | |
| 2019 | 33 | 1 | — | |
| 2018 | 3 | 3 | — | |
| 17/18 | 3 | 23 | — | |
| 2017 | 33 | 1 | 1 | |
| 16/17 | 33 | 26 | 15 | |
| 15/16 | 33 | 36 | — | |
| 14/15 | 33 | 30 | — | |
| 2013 | 6 | 4 | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
150,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,3 Tr €
vào 29 tháng 7, 2016
- 18 thg 10, 2013: €400k, CD Nacional
- 17 thg 2, 2015: €600k, CD Nacional
- 1 thg 7, 2015: €800k, CD Nacional
- 24 thg 2, 2016: €1m, CD Nacional
- 29 thg 7, 2016: €1,25m, CD Nacional
- 26 thg 6, 2017: €800k, CD Nacional
- 7 thg 2, 2018: €700k, CD Nacional
- 13 thg 6, 2018: €600k, CD Nacional
- 12 thg 2, 2019: €300k, CD Nacional
- 29 thg 6, 2019: €200k, CD Nacional
- 31 thg 12, 2019: €300k, CD Nacional
- 28 thg 1, 2021: €200k, CD Nacional
- 1 thg 4, 2022: €125k, CD Nacional
- 28 thg 12, 2022: €100k, CD Nacional
- 28 thg 6, 2023: €150k, CD Nacional
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Rui Correia từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Rui Correia trước đây là CD Nacional.
Rui Correia từng mang áo số mấy?
- Rui Correia đã mang áo số 33 trong mùa giải 2023. Câu lạc bộ khi đó là CF Os Belenenses.
Rui Correia chơi vị trí nào?
- Rui Correia chơi ở vị trí Trung vệ.
Rui Correia bao nhiêu tuổi?
- Rui Correia 36 tuổi, sinh ngày 23 tháng 8, 1990.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Rui Correia là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Rui Correia là 150,0 N €, vào ngày 28 tháng 6, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rui Correia là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rui Correia là 1,3 Tr €, vào ngày 29 tháng 7, 2016.
Rui Correia đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rui Correia đã thi đấu 103 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rui Correia đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rui Correia mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rui Correia là Bồ Đào Nha.
Rui Correia sinh ra ở đâu?
- Rui Correia sinh ra tại Chaves, Bồ Đào Nha.
Rui Correia cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rui Correia là 1,88 m.
Rui Correia thuận chân nào?
- Rui Correia thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.