CẦU THỦ
Tự do
Rui Patrício
Giá trị thị trường
600,0 N €
21 tháng 10, 2025
Câu lạc bộ gần nhất
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 15 tháng 2, 1988
- Nơi sinh
- Leiria, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- Gestifute
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
17
Số trận
449
Trận giữ sạch lưới
149
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Serie A | Atalanta BC | 3 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 23 | 27 | 6 | 1 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 35 | 35 | 13 | 1 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 38 | 43 | 15 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 37 | 51 | 10 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 38 | 40 | 13 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 37 | 46 | 8 | 0 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | Sporting CP | 34 | 24 | 17 | 4 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | Sporting CP | 31 | 34 | 12 | 1 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | Sporting CP | 33 | 29 | 11 | 2 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | Sporting CP | 30 | 20 | 15 | 3 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | Sporting CP | 30 | 36 | 7 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Italy Cup | Atalanta BC | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 2 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | Sporting CP | 3 | 9 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | Sporting CP | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Club World Cup | 2 | 6 | 0 | 0 | 0 | |
| 24/25 | Champions League | Atalanta BC | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 14 | 13 | 6 | 2 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | Associazione Sportiva Roma | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Wolverhampton Wanderers | 10 | 10 | 4 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Wolverhampton Wanderers | 5 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Sporting CP | 6 | 9 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Sporting CP | 6 | 8 | 2 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Sporting CP | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Sporting CP | 6 | 8 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Sporting CP | 6 | 12 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Sporting CP | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Sporting CP | 5 | 9 | 1 | 0 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | Sporting CP | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1 | 3 | — | |
| 24/25 | 28 | 49 | — | |
| 23/24 | 1 | 54 | — | |
| 22/23 | 1 | 53 | — | |
| 21/22 | 1 | 42 | — | |
| 20/21 | 11 | 41 | — | |
| 19/20 | 11 | 56 | — | |
| 18/19 | 11 | 37 | — | |
| 17/18 | 1 | 52 | 10 | |
| 16/17 | 1 | 38 | 1 | |
| 15/16 | 1 | 44 | 6 | |
| 14/15 | 1 | 41 | 41 | |
| 13/14 | 1 | 33 | 13 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 11,8 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 18,0 Tr € | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 03/04 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 01/02 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 28 tháng 3, 2013
- 16 thg 10, 2006: €100k, Sporting
- 20 thg 9, 2007: €200k, Sporting
- 28 thg 12, 2007: €700k, Sporting
- 18 thg 2, 2008: €1,50m, Sporting
- 18 thg 9, 2008: €3,20m, Sporting
- 1 thg 2, 2009: €5m, Sporting
- 2 thg 7, 2009: €5,50m, Sporting
- 3 thg 2, 2010: €6m, Sporting
- 10 thg 6, 2010: €6,10m, Sporting
- 8 thg 2, 2011: €7,70m, Sporting
- 15 thg 6, 2011: €9,70m, Sporting
- 2 thg 2, 2012: €12m, Sporting
- 7 thg 7, 2012: €17m, Sporting
- 28 thg 3, 2013: €20m, Sporting
- 17 thg 2, 2015: €18m, Sporting
- 1 thg 7, 2015: €15m, Sporting
- 24 thg 2, 2016: €14m, Sporting
- 29 thg 7, 2016: €16m, Sporting
- 19 thg 12, 2018: €18m, Wolves
- 13 thg 6, 2019: €20m, Wolves
- 8 thg 4, 2020: €16m, Wolves
- 13 thg 10, 2020: €14m, Wolves
- 18 thg 3, 2021: €10m, Wolves
- 28 thg 12, 2021: €8m, Roma
- 7 thg 6, 2022: €6m, Roma
- 11 thg 11, 2022: €5m, Roma
- 20 thg 12, 2023: €3,50m, Roma
- 12 thg 3, 2024: €2m, Roma
- 5 thg 6, 2024: €1m, Roma
- 18 thg 12, 2024: €1m, Atalanta BC
- 17 thg 6, 2025: €800k, Al-Ain
- 21 thg 10, 2025: €600k, Without Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Rui Patrício từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Rui Patrício trước đây là Atalanta BC.
Rui Patrício từng mang áo số mấy?
- Rui Patrício đã mang áo số 1 trong mùa giải 2025. Câu lạc bộ khi đó là Al-Ain.
Rui Patrício chơi vị trí nào?
- Rui Patrício chơi ở vị trí Thủ môn.
Rui Patrício bao nhiêu tuổi?
- Rui Patrício 38 tuổi, sinh ngày 15 tháng 2, 1988.
Giá trị thị trường của Rui Patrício là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Rui Patrício là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 10, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rui Patrício là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rui Patrício là 20,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 3, 2013.
Rui Patrício đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rui Patrício đã thi đấu 449 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rui Patrício đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rui Patrício đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Rui Patrício đã thi đấu 108 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha.
Rui Patrício mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rui Patrício là Bồ Đào Nha.
Rui Patrício sinh ra ở đâu?
- Rui Patrício sinh ra tại Leiria, Bồ Đào Nha.
Rui Patrício cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rui Patrício là 1,90 m.
Rui Patrício thuận chân nào?
- Rui Patrício thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.