CẦU THỦ
Đang thi đấu
Rúnar Alex Rúnarsson
Giá trị thị trường
350,0 N €
25 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 2, 1995
- Nơi sinh
- Reykjavík, Iceland
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Iceland
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 2, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- CAA Stellar
Trận tiếp theo
Superliga
· MCH Arena, Herning
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
140
Trận giữ sạch lưới
23
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Süper Lig | Alanyaspor | 30 | 57 | 6 | 4 | 0 |
| 21/22 | JPL | Oud-Heverlee Leuven | 17 | 28 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Arsenal FC | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Dijon FCO | 11 | 21 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Dijon FCO | 25 | 43 | 5 | 0 | 0 |
| 17/18 | Superliga | FC Nordsjaelland | 26 | 41 | 4 | 1 | 0 |
| 16/17 | Superliga | FC Nordsjaelland | 15 | 26 | 3 | 0 | 0 |
| 15/16 | Superliga | FC Nordsjaelland | 3 | 7 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Superliga | FC Nordsjaelland | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Cardiff City | 2 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Oddset Pokalen | FC Nordsjaelland | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Oddset Pokalen | FC Nordsjaelland | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | UECL Quali | FC Copenhagen | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Arsenal FC | 4 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 31 | 28 | |
| 2024 | 31 | 7 | |
| 24/25 | 31 | 32 | |
| 2023 | 13 | 1 | |
| 22/23 | 13 | 30 | |
| 21/22 | 13 | 25 | |
| 20/21 | 13 | 30 | |
| 2020 | 1 | 3 | |
| 19/20 | 1 | 26 | |
| 18/19 | 1 | 37 | |
| 17/18 | 1 | 28 | |
| 16/17 | 16 | 26 | |
| 15/16 | 16 | 23 | |
| 2014 | 16 | 4 | |
| 14/15 | 16 | 33 | |
| 2013 | 25 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 1,6 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
350,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
4,5 Tr €
vào 24 tháng 10, 2018
- 31 thg 8, 2014: €50k, Nordsjaelland
- 2 thg 9, 2015: €100k, Nordsjaelland
- 12 thg 8, 2016: €300k, Nordsjaelland
- 12 thg 12, 2016: €200k, Nordsjaelland
- 21 thg 6, 2017: €300k, Nordsjaelland
- 18 thg 12, 2017: €500k, Nordsjaelland
- 6 thg 9, 2018: €2,50m, Dijon
- 24 thg 10, 2018: €4,50m, Dijon
- 7 thg 3, 2019: €3m, Dijon
- 27 thg 9, 2019: €2,50m, Dijon
- 19 thg 12, 2019: €1,50m, Dijon
- 8 thg 4, 2020: €1,20m, Dijon
- 13 thg 10, 2020: €2m, Arsenal
- 18 thg 3, 2021: €1,80m, Arsenal
- 8 thg 6, 2021: €1,50m, Arsenal
- 6 thg 1, 2022: €1,20m, OH Leuven
- 27 thg 10, 2022: €1,20m, Alanyaspor
- 14 thg 3, 2023: €1,30m, Alanyaspor
- 8 thg 6, 2023: €1,50m, Alanyaspor
- 27 thg 10, 2023: €1m, Cardiff
- 21 thg 12, 2023: €800k, Cardiff
- 10 thg 6, 2024: €700k, FC Copenhagen
- 9 thg 12, 2024: €600k, FC Copenhagen
- 16 thg 6, 2025: €450k, FC Copenhagen
- 15 thg 12, 2025: €400k, FC Copenhagen
- 25 thg 5, 2026: €350k, FC Copenhagen
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Rúnar Alex Rúnarsson đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Rúnar Alex Rúnarsson là FC Copenhagen.
Rúnar Alex Rúnarsson mang áo số mấy?
- Rúnar Alex Rúnarsson mang áo số 31. Câu lạc bộ là Copenhagen.
Rúnar Alex Rúnarsson chơi vị trí nào?
- Rúnar Alex Rúnarsson chơi ở vị trí Thủ môn.
Rúnar Alex Rúnarsson bao nhiêu tuổi?
- Rúnar Alex Rúnarsson 31 tuổi, sinh ngày 18 tháng 2, 1995.
Giá trị thị trường của Rúnar Alex Rúnarsson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Rúnar Alex Rúnarsson là 350,0 N €, được ghi nhận vào ngày 25 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rúnar Alex Rúnarsson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rúnar Alex Rúnarsson là 4,5 Tr €, vào ngày 24 tháng 10, 2018.
Rúnar Alex Rúnarsson đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rúnar Alex Rúnarsson đã thi đấu 140 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rúnar Alex Rúnarsson đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rúnar Alex Rúnarsson đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Rúnar Alex Rúnarsson đã thi đấu 27 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Iceland.
Rúnar Alex Rúnarsson mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rúnar Alex Rúnarsson là Iceland.
Rúnar Alex Rúnarsson sinh ra ở đâu?
- Rúnar Alex Rúnarsson sinh ra tại Reykjavík, Iceland.
Rúnar Alex Rúnarsson cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rúnar Alex Rúnarsson là 1,86 m.
Rúnar Alex Rúnarsson thuận chân nào?
- Rúnar Alex Rúnarsson thuận chân phải.
Hợp đồng của Rúnar Alex Rúnarsson kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Rúnar Alex Rúnarsson có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.