CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ruslan Babenko
Giá trị thị trường
250,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 8 tháng 7, 1992
- Nơi sinh
- Dnipropetrovsk, Ukraina
- Chiều cao
- 1,72 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Personalities
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
188
Bàn thắng
5
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FK Polissya Zhytomyr | 27 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FK Polissya Zhytomyr | 23 | 0 | 2 | 7 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | SC Dnipro-1 | 25 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | Olimpik Donetsk | 22 | 1 | 0 | 9 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | Chornomorets Odesa | 19 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 13 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | PFK Stal Kamyanske (-2018) | 9 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | Volyn Lutsk | 18 | 1 | 1 | 7 | 0 |
| 12/13 | Premier Liga | Dnipro Dnipropetrovsk (-2020) | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | FK Polissya Zhytomyr | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | FK Polissya Zhytomyr | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | SC Dnipro-1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ukrainian Cup | Olimpik Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Ukrainian Cup | Chornomorets Odesa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Ukrainian Cup | PFK Stal Kamyanske (-2018) | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Ukrainian Cup | Volyn Lutsk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | FK Polissya Zhytomyr | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | SC Dnipro-1 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Europa League Qualifying | SC Dnipro-1 | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | SC Dnipro-1 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 17/18 | Europa League | Zorya Lugansk | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 36 | 31 | |
| 24/25 | 8 | 26 | 25 | |
| 23/24 | 18 | 34 | — | |
| 22/23 | 18 | 27 | — | |
| 20/21 | 20 | 23 | — | |
| 18/19 | 20 | 20 | — | |
| 2017 | 36 | 13 | — | |
| 17/18 | 36 | 23 | — | |
| 2015 | 29 | 15 | — | |
| 14/15 | 6 | 22 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
800,0 N €
vào 21 tháng 6, 2023
- 14 thg 12, 2008: €50k, FK Polissya Zhytomyr
- 23 thg 11, 2009: €25k, Dnipro II
- 4 thg 7, 2011: €100k, Dnipro
- 2 thg 7, 2012: €300k, Dnipro
- 17 thg 6, 2013: €400k, Dnipro
- 25 thg 12, 2014: €700k, Volyn Lutsk
- 17 thg 12, 2015: €700k, Stal D.
- 18 thg 12, 2016: €400k, Bodø/Glimt
- 26 thg 6, 2017: €300k, Zorya Lugansk
- 12 thg 1, 2018: €400k, Zorya Lugansk
- 6 thg 8, 2018: €400k, Chornomorets
- 10 thg 12, 2018: €500k, Chornomorets
- 20 thg 6, 2019: €600k, Chornomorets
- 15 thg 1, 2020: €500k, Raków
- 8 thg 4, 2020: €400k, Raków
- 16 thg 10, 2020: €400k, Olimpik Donetsk
- 6 thg 12, 2021: €350k, FK Polissya Zhytomyr
- 6 thg 9, 2022: €300k, SC Dnipro-1
- 6 thg 12, 2022: €700k, SC Dnipro-1
- 21 thg 6, 2023: €800k, SC Dnipro-1
- 11 thg 12, 2023: €600k, SC Dnipro-1
- 6 thg 6, 2024: €500k, SC Dnipro-1
- 17 thg 12, 2024: €300k, FK Polissya Zhytomyr
- 2 thg 6, 2026: €250k, FK Polissya Zhytomyr
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ruslan Babenko đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ruslan Babenko là FK Polissya Zhytomyr.
Ruslan Babenko mang áo số mấy?
- Ruslan Babenko mang áo số 8. Câu lạc bộ là Polissya.
Ruslan Babenko chơi vị trí nào?
- Ruslan Babenko chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Ruslan Babenko bao nhiêu tuổi?
- Ruslan Babenko 34 tuổi, sinh ngày 8 tháng 7, 1992.
Giá trị thị trường của Ruslan Babenko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ruslan Babenko là 250,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ruslan Babenko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ruslan Babenko là 800,0 N €, vào ngày 21 tháng 6, 2023.
Ruslan Babenko đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ruslan Babenko đã thi đấu 188 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ruslan Babenko đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ruslan Babenko đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ruslan Babenko đã thi đấu 33 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina. Ruslan Babenko đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Ruslan Babenko mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ruslan Babenko là Ukraina.
Ruslan Babenko sinh ra ở đâu?
- Ruslan Babenko sinh ra tại Dnipropetrovsk, Ukraina.
Ruslan Babenko cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ruslan Babenko là 1,72 m.
Ruslan Babenko thuận chân nào?
- Ruslan Babenko thuận chân trái.
Hợp đồng của Ruslan Babenko kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ruslan Babenko có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.