CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ryan McGowan
Giá trị thị trường
25,0 N €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 8, 1989
- Nơi sinh
- Adelaide, Úc
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Úc
- Gia nhập CLB từ
- 5 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 5, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
144
Bàn thắng
2
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premiership | Livingston FC | 21 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 23/24 | Premiership | St. Johnstone FC | 24 | 1 | 0 | 6 | 0 |
| 22/23 | Premiership | St. Johnstone FC | 25 | 0 | 2 | 8 | 0 |
| 18/19 | Premiership | Dundee FC | 10 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 15/16 | Premiership | Dundee United FC | 22 | 0 | 3 | 5 | 0 |
| 14/15 | Premiership | Dundee United FC | 12 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 12/13 | Premiership | Heart of Midlothian FC | 20 | 0 | 2 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | SFA Cup | Livingston FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | SFA Cup | St. Johnstone FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 14/15 | SFA Cup | Dundee United FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 12/13 | SFA Cup | Heart of Midlothian FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012 | Europa League Qualifying | Heart of Midlothian FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 5 | 26 | 19 | |
| 24/25 | 5 | 4 | 1 | |
| 23/24 | 5 | 26 | — | |
| 22/23 | 13 | 26 | — | |
| 2019 | 15 | 9 | 1 | |
| 2018 | 4 | 4 | — | |
| 2015 | 16 | 15 | — | |
| 15/16 | 12 | 22 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 390,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
25,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
900,0 N €
vào 16 tháng 9, 2013
- 19 thg 11, 2007: €50k, Hearts FC U20
- 27 thg 10, 2008: €100k, Heart of Midl.
- 18 thg 1, 2010: €250k, Ayr United
- 22 thg 10, 2010: €250k, Heart of Midl.
- 3 thg 2, 2011: €200k, Partick Thistle
- 11 thg 7, 2011: €200k, Heart of Midl.
- 6 thg 2, 2012: €400k, Heart of Midl.
- 23 thg 7, 2012: €500k, Heart of Midl.
- 15 thg 2, 2013: €650k, SD Luneng
- 22 thg 7, 2013: €800k, SD Luneng
- 25 thg 7, 2013: €825k, SD Luneng
- 19 thg 8, 2013: €850k, SD Luneng
- 16 thg 9, 2013: €900k, SD Luneng
- 3 thg 4, 2014: €700k, SD Luneng
- 7 thg 7, 2014: €900k, SD Luneng
- 4 thg 11, 2014: €800k, SD Luneng
- 7 thg 12, 2015: €500k, Dundee United
- 20 thg 6, 2016: €500k, HN Jianye
- 20 thg 11, 2016: €450k, HN Jianye
- 5 thg 3, 2017: €400k, GZ H. Zhicheng
- 11 thg 12, 2017: €400k, Sharjah FC
- 11 thg 9, 2019: €400k, Sydney FC
- 8 thg 4, 2020: €325k, Sydney FC
- 8 thg 10, 2020: €400k, Sydney FC
- 30 thg 12, 2021: €400k, Kuwait SC
- 6 thg 9, 2022: €400k, St. Johnstone
- 26 thg 6, 2023: €350k, St. Johnstone
- 5 thg 12, 2023: €250k, St. Johnstone
- 30 thg 5, 2024: €200k, St. Johnstone
- 4 thg 10, 2024: €150k, Livingston FC
- 3 thg 12, 2024: €125k, Livingston FC
- 17 thg 6, 2025: €75k, Livingston FC
- 10 thg 12, 2025: €50k, Livingston FC
- 20 thg 5, 2026: €25k, Livingston FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ryan McGowan đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ryan McGowan là Livingston FC.
Ryan McGowan mang áo số mấy?
- Ryan McGowan mang áo số 5. Câu lạc bộ là Livingston FC.
Ryan McGowan chơi vị trí nào?
- Ryan McGowan chơi ở vị trí Trung vệ.
Ryan McGowan bao nhiêu tuổi?
- Ryan McGowan 37 tuổi, sinh ngày 15 tháng 8, 1989.
Giá trị thị trường của Ryan McGowan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ryan McGowan là 25,0 N €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ryan McGowan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ryan McGowan là 900,0 N €, vào ngày 16 tháng 9, 2013.
Ryan McGowan đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ryan McGowan đã thi đấu 144 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ryan McGowan đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ryan McGowan đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ryan McGowan đã thi đấu 22 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Úc.
Ryan McGowan mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ryan McGowan là Úc.
Ryan McGowan sinh ra ở đâu?
- Ryan McGowan sinh ra tại Adelaide, Úc.
Ryan McGowan cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ryan McGowan là 1,91 m.
Ryan McGowan thuận chân nào?
- Ryan McGowan thuận chân phải.
Hợp đồng của Ryan McGowan kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ryan McGowan có hiệu lực đến 31 tháng 5, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.