CẦU THỦ
Đang thi đấu
Saba Lobjanidze
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 12, 1994
- Nơi sinh
- Tiflis, Georgia
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Georgia
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 8, 2023
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- FA PLAYERS AGENTS
Trận tiếp theo
Major League Soccer
· Mercedes-Benz Stadium, Atlanta, Georgia
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
6
Số trận
190
Bàn thắng
35
Kiến tạo
34
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Süper Lig | Hatayspor | 21 | 1 | 4 | 0 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Fatih Karagümrük | 10 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Hatayspor | 37 | 8 | 8 | 2 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | MKE Ankaragücü | 37 | 3 | 8 | 1 | 0 |
| 19/20 | Superliga | Randers FC | 15 | 8 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | MKE Ankaragücü | 15 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Superliga | Randers FC | 26 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Superliga | Randers FC | 23 | 3 | 4 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Oddset Pokalen | Randers FC | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Oddset Pokalen | Randers FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Oddset Pokalen | Randers FC | 4 | 3 | 3 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 11 | 14 | |
| 2025 | 9 | 23 | |
| 2023 | 7 | 12 | |
| 22/23 | 11 | 21 | |
| 21/22 | 11 | 37 | |
| 2020 | 24 | 15 | |
| 20/21 | 11 | 37 | |
| 2019 | 23 | 16 | |
| 18/19 | 23 | 27 | |
| 17/18 | 23 | 25 | |
| 2017 | 23 | 1 | |
| 2017 | 23 | 1 | |
| 2016 | 8 | 2 | |
| 2015 | 22 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
4,5 Tr €
vào 31 tháng 3, 2022
- 15 thg 3, 2015: €150k, Dinamo Tbilisi
- 23 thg 7, 2016: €250k, Chikhura
- 7 thg 12, 2016: €450k, Chikhura
- 5 thg 4, 2017: €550k, Dinamo Tbilisi
- 18 thg 12, 2017: €600k, Randers FC
- 2 thg 6, 2018: €800k, Randers FC
- 9 thg 9, 2019: €900k, Randers FC
- 22 thg 12, 2019: €1m, Randers FC
- 8 thg 4, 2020: €800k, Ankaragücü
- 4 thg 8, 2020: €1m, Ankaragücü
- 23 thg 12, 2020: €1,70m, Ankaragücü
- 16 thg 3, 2021: €2m, Ankaragücü
- 21 thg 5, 2021: €1,50m, Ankaragücü
- 12 thg 10, 2021: €3,40m, Hatayspor
- 4 thg 1, 2022: €3,70m, Hatayspor
- 31 thg 3, 2022: €4,50m, Hatayspor
- 1 thg 6, 2022: €4,30m, Hatayspor
- 27 thg 10, 2022: €3,30m, Hatayspor
- 14 thg 3, 2023: €3m, Karagümrük
- 8 thg 6, 2023: €2,80m, Karagümrük
- 22 thg 8, 2023: €2m, Atlanta United Football Club
- 10 thg 6, 2024: €3m, Atlanta United Football Club
- 12 thg 12, 2024: €4m, Atlanta United Football Club
- 7 thg 4, 2026: €3,50m, Atlanta United Football Club
- 2 thg 6, 2026: €3m, Atlanta United Football Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Saba Lobjanidze đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Saba Lobjanidze là Atlanta United Football Club.
Saba Lobjanidze từng mang áo số mấy?
- Saba Lobjanidze đã mang áo số 11 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Atlanta.
Saba Lobjanidze chơi vị trí nào?
- Saba Lobjanidze chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Saba Lobjanidze bao nhiêu tuổi?
- Saba Lobjanidze 31 tuổi, sinh ngày 18 tháng 12, 1994.
Giá trị thị trường của Saba Lobjanidze là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Saba Lobjanidze là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Saba Lobjanidze là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Saba Lobjanidze là 4,5 Tr €, vào ngày 31 tháng 3, 2022.
Saba Lobjanidze đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Saba Lobjanidze đã thi đấu 190 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Saba Lobjanidze đã ghi được 35 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Saba Lobjanidze đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Saba Lobjanidze đã thi đấu 43 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Georgia. Saba Lobjanidze đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Saba Lobjanidze mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Saba Lobjanidze là Georgia.
Saba Lobjanidze sinh ra ở đâu?
- Saba Lobjanidze sinh ra tại Tiflis, Georgia.
Saba Lobjanidze cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Saba Lobjanidze là 1,75 m.
Saba Lobjanidze thuận chân nào?
- Saba Lobjanidze thuận chân phải.
Hợp đồng của Saba Lobjanidze kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Saba Lobjanidze có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.