CẦU THỦ
Đang thi đấu
Saba Sazonov
Giá trị thị trường
800,0 N €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 2, 2002
- Nơi sinh
- St. Petersburg, Nga
- Chiều cao
- 1,94 m
- Quốc tịch
- Georgia
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 8, 2023
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
5
Số trận
57
Bàn thắng
1
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Serie A | Torino FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Torino FC | 12 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FK Dinamo Moskva | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FK Dinamo Moskva | 24 | 1 | 0 | 9 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | FK Dinamo Moskva | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Russian Cup | FK Dinamo Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | FK Dinamo Moskva | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 15 | 5 | |
| 2024 | 15 | 3 | |
| 2024 | 15 | 2 | |
| 2023 | 15 | 6 | |
| 23/24 | 15 | 33 | |
| 22/23 | 15 | 35 | |
| 21/22 | 15 | 33 | |
| 2021 | 54 | 5 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 2,8 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 100,0 N € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 12 tháng 7, 2023
- 9 thg 9, 2019: €25k, Zenit II
- 23 thg 12, 2019: €75k, Zenit II
- 29 thg 12, 2020: €125k, Zenit II
- 28 thg 6, 2021: €175k, Zenit 2 S-Pb
- 3 thg 12, 2021: €200k, Dynamo 2
- 2 thg 6, 2022: €400k, Dynamo Moscow
- 12 thg 9, 2022: €1m, Dynamo Moscow
- 21 thg 11, 2022: €2m, Dynamo Moscow
- 13 thg 4, 2023: €2,50m, Dynamo Moscow
- 12 thg 7, 2023: €3m, Dynamo Moscow
- 20 thg 12, 2023: €3m, Torino FC
- 5 thg 6, 2024: €2,80m, Torino FC
- 18 thg 12, 2024: €2,50m, FC Empoli
- 17 thg 6, 2025: €2m, FC Empoli
- 7 thg 10, 2025: €1,50m, Torino FC
- 23 thg 12, 2025: €1,30m, Torino FC
- 24 thg 3, 2026: €1m, Torino FC
- 29 thg 5, 2026: €800k, Torino FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Saba Sazonov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Saba Sazonov là Torino FC.
Saba Sazonov mang áo số mấy?
- Saba Sazonov mang áo số 15. Câu lạc bộ là Torino.
Saba Sazonov chơi vị trí nào?
- Saba Sazonov chơi ở vị trí Trung vệ.
Saba Sazonov bao nhiêu tuổi?
- Saba Sazonov 24 tuổi, sinh ngày 1 tháng 2, 2002.
Giá trị thị trường của Saba Sazonov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Saba Sazonov là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Saba Sazonov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Saba Sazonov là 3,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 7, 2023.
Saba Sazonov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Saba Sazonov đã thi đấu 57 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Saba Sazonov đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Saba Sazonov đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Saba Sazonov đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Georgia.
Saba Sazonov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Saba Sazonov là Georgia.
Saba Sazonov sinh ra ở đâu?
- Saba Sazonov sinh ra tại St. Petersburg, Nga.
Saba Sazonov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Saba Sazonov là 1,94 m.
Saba Sazonov thuận chân nào?
- Saba Sazonov thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.