CẦU THỦ
Đang thi đấu
Salomón Rondón
Giá trị thị trường
350,0 N €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 16 tháng 9, 1989
- Nơi sinh
- Caracas, Venezuela
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Venezuela
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 12, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2027
Trận tiếp theo
Liga MX
· Estadio Hidalgo, Pachuca
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
323
Bàn thắng
99
Kiến tạo
30
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Real Oviedo | 16 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Everton FC | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Everton FC | 20 | 1 | 1 | 2 | 1 |
| 20/21 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 10 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Newcastle United | 32 | 11 | 7 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier League | West Bromwich Albion | 36 | 7 | 3 | 4 | 0 |
| 16/17 | Premier League | West Bromwich Albion | 38 | 8 | 2 | 2 | 0 |
| 15/16 | Premier League | West Bromwich Albion | 34 | 9 | 3 | 1 | 1 |
| 15/16 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 26 | 13 | 3 | 5 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | FC Rubin Kazan | 11 | 6 | 1 | 3 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 10 | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 12/13 | Premier Liga | FC Rubin Kazan | 25 | 7 | 1 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | FA Cup | Everton FC | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | West Bromwich Albion | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | West Bromwich Albion | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | West Bromwich Albion | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2015 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Club World Cup | CF Pachuca | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 6 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | FC Rubin Kazan | 5 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | FC Rubin Kazan | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | FC Rubin Kazan | 12 | 5 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 23 | 17 | 1 | |
| 25/26 | 23 | 20 | 4 | |
| 2025 | 23 | 8 | 7 | |
| 2022 | 33 | 10 | — | |
| 2021 | 32 | 14 | — | |
| 21/22 | 33 | 32 | — | |
| 18/19 | 9 | 38 | — | |
| 17/18 | 9 | 40 | — | |
| 16/17 | 9 | 39 | — | |
| 2015 | 23 | 4 | — | |
| 15/16 | 33 | 39 | — | |
| 2014 | 9 | 12 | — | |
| 14/15 | 23 | 47 | — | |
| 2013 | 99 | 20 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | 23 | 4 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 18,3 Tr € | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
350,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
17,0 Tr €
vào 1 tháng 8, 2016
- 25 thg 7, 2008: €300k, UD Las Palmas
- 23 thg 11, 2009: €600k, UD Las Palmas
- 5 thg 4, 2010: €1m, UD Las Palmas
- 20 thg 8, 2010: €3,50m, Málaga CF
- 1 thg 4, 2011: €5m, Málaga CF
- 29 thg 7, 2011: €10m, Málaga CF
- 3 thg 2, 2012: €9m, Málaga CF
- 20 thg 1, 2013: €9m, Rubin Kazan
- 19 thg 6, 2013: €11m, Rubin Kazan
- 3 thg 3, 2014: €15m, Zenit S-Pb
- 9 thg 2, 2016: €15m, West Brom
- 1 thg 8, 2016: €17m, West Brom
- 28 thg 6, 2017: €15m, West Brom
- 2 thg 1, 2018: €13m, West Brom
- 19 thg 12, 2018: €15m, Newcastle
- 28 thg 6, 2019: €15m, West Brom
- 5 thg 9, 2019: €15m, DL Pro
- 27 thg 12, 2019: €10m, DL Pro
- 8 thg 4, 2020: €8m, DL Pro
- 26 thg 12, 2020: €6,50m, DL Pro
- 2 thg 6, 2021: €6m, CSKA Moscow
- 23 thg 8, 2021: €5m, DL Pro
- 23 thg 12, 2021: €4m, Everton
- 15 thg 6, 2022: €2,50m, Everton
- 3 thg 11, 2022: €2m, Everton
- 4 thg 7, 2023: €1,50m, River Plate
- 4 thg 10, 2023: €1m, River Plate
- 14 thg 6, 2024: €1m, CF Pachuca
- 11 thg 12, 2024: €800k, CF Pachuca
- 26 thg 5, 2025: €750k, CF Pachuca
- 2 thg 10, 2025: €500k, Real Oviedo
- 12 thg 12, 2025: €400k, Real Oviedo
- 20 thg 5, 2026: €350k, CF Pachuca
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Salomón Rondón đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Salomón Rondón là CF Pachuca.
Salomón Rondón mang áo số mấy?
- Salomón Rondón mang áo số 23. Câu lạc bộ là Real Oviedo.
Salomón Rondón chơi vị trí nào?
- Salomón Rondón chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Salomón Rondón bao nhiêu tuổi?
- Salomón Rondón 37 tuổi, sinh ngày 16 tháng 9, 1989.
Giá trị thị trường của Salomón Rondón là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Salomón Rondón là 350,0 N €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Salomón Rondón là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Salomón Rondón là 17,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 8, 2016.
Salomón Rondón đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Salomón Rondón đã thi đấu 323 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Salomón Rondón đã ghi được 99 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Salomón Rondón đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Salomón Rondón đã thi đấu 123 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Venezuela. Salomón Rondón đã ghi được 50 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Salomón Rondón mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Salomón Rondón là Venezuela.
Salomón Rondón sinh ra ở đâu?
- Salomón Rondón sinh ra tại Caracas, Venezuela.
Salomón Rondón cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Salomón Rondón là 1,86 m.
Salomón Rondón thuận chân nào?
- Salomón Rondón thuận chân phải.
Hợp đồng của Salomón Rondón kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Salomón Rondón có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.