CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Samir Handanovic
Câu lạc bộ gần nhất
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 14 tháng 7, 1984
- Nơi sinh
- Ljubljana
- Chiều cao
- 1,93 m
- Người đại diện
- LIAN Sports Group
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
14
Số trận
455
Trận giữ sạch lưới
164
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Serie A | Inter Milan | 14 | 18 | 5 | 0 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Inter Milan | 37 | 30 | 15 | 1 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Inter Milan | 37 | 34 | 14 | 1 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Inter Milan | 35 | 32 | 13 | 2 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Inter Milan | 38 | 33 | 17 | 0 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Inter Milan | 38 | 30 | 17 | 0 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Inter Milan | 37 | 47 | 9 | 4 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Inter Milan | 36 | 34 | 15 | 5 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Inter Milan | 37 | 47 | 11 | 2 | 0 |
| 13/14 | Serie A | Inter Milan | 36 | 35 | 15 | 0 | 1 |
| 12/13 | Serie A | Inter Milan | 35 | 53 | 9 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Italy Cup | Inter Milan | 2 | 2 | 0 | 0 | 1 |
| 2022 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Inter Milan | 4 | 2 | 3 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Inter Milan | 4 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Inter Milan | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | Inter Milan | 2 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Italy Cup | Inter Milan | 3 | 7 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Champions League | Inter Milan | 8 | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Inter Milan | 6 | 9 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Inter Milan | 6 | 9 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Inter Milan | 4 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Inter Milan | 6 | 7 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Inter Milan | 4 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Inter Milan | 5 | 10 | 1 | 2 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Inter Milan | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Inter Milan | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Inter Milan | 8 | 8 | 3 | 0 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | Inter Milan | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 22/23 | 1 | 51 | 16 | |
| 21/22 | 1 | 52 | 50 | |
| 20/21 | 1 | 48 | 47 | |
| 19/20 | 1 | 52 | 48 | |
| 18/19 | 1 | 50 | 24 | |
| 17/18 | 1 | 40 | 2 | |
| 16/17 | 1 | 45 | 1 | |
| 15/16 | 1 | 40 | — | |
| 14/15 | 1 | 50 | — | |
| 13/14 | 1 | 39 | — |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
24 Tr €
vào 19 tháng 6, 2013
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Samir Handanovic từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Samir Handanovic trước đây là Inter Milan.
Samir Handanovic từng mang áo số mấy?
- Samir Handanovic đã mang áo số 1 trong mùa giải 22/23. Câu lạc bộ khi đó là Inter.
Samir Handanovic từng chơi vị trí nào?
- Samir Handanovic đã chơi ở vị trí Thủ môn.
Samir Handanovic bao nhiêu tuổi?
- Samir Handanovic 42 tuổi, sinh ngày 14 tháng 7, 1984.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Samir Handanovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Samir Handanovic là 24 Tr €, vào ngày 19 tháng 6, 2013.
Samir Handanovic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Samir Handanovic đã thi đấu 455 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Samir Handanovic đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Samir Handanovic sinh ra ở đâu?
- Samir Handanovic sinh ra tại Ljubljana.
Samir Handanovic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Samir Handanovic là 1,93 m.
Samir Handanovic từng thuận chân nào?
- Samir Handanovic từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.