CẦU THỦ
Đang thi đấu
Samuel Bastien
Giá trị thị trường
300,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 9, 1996
- Nơi sinh
- Meux, Bỉ
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Congo - Kinshasa
- Gia nhập CLB từ
- 8 tháng 8, 2024
- Người đại diện
- Libera Sports
Trận tiếp theo
Eredivisie
· Fortuna Sittard Stadion, Sittard
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
190
Bàn thắng
13
Kiến tạo
10
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | Fortuna Sittardia Combinatie | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | Fortuna Sittardia Combinatie | 23 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Kasimpasa | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | JPL | Standard Liège | 28 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 20/21 | JPL | Standard Liège | 25 | 4 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | JPL | Standard Liège | 26 | 4 | 4 | 1 | 0 |
| 18/19 | JPL | Standard Liège | 18 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Chievo Verona | 21 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Chievo Verona | 12 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | JPL | RSC Anderlecht | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | KNVB Beker | Fortuna Sittardia Combinatie | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Pro L. Supercup | Standard Liège | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Chievo Verona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Chievo Verona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Europa League | Standard Liège | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Standard Liège | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Standard Liège | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | Standard Liège | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 22 | 17 | — | |
| 24/25 | 22 | 25 | — | |
| 23/24 | 28 | 10 | — | |
| 2023 | 26 | 5 | — | |
| 21/22 | 28 | 28 | — | |
| 20/21 | 28 | 32 | 12 | |
| 19/20 | 28 | 32 | — | |
| 18/19 | 28 | 32 | — | |
| 17/18 | 77 | 36 | — | |
| 16/17 | 28 | 33 | — | |
| 2014 | 34 | 8 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 250,0 N € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 800,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 1,3 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
7,0 Tr €
vào 16 tháng 10, 2020
- 5 thg 10, 2014: €300k, RSC Anderlecht
- 28 thg 12, 2015: €400k, Avellino
- 13 thg 6, 2016: €800k, Avellino
- 2 thg 1, 2017: €800k, Chievo Verona
- 8 thg 6, 2017: €1,50m, Chievo Verona
- 29 thg 12, 2017: €2,50m, Chievo Verona
- 11 thg 9, 2018: €3m, Standard Liège
- 10 thg 6, 2019: €2,50m, Standard Liège
- 13 thg 12, 2019: €5m, Standard Liège
- 30 thg 3, 2020: €6m, Standard Liège
- 8 thg 4, 2020: €4,80m, Standard Liège
- 16 thg 10, 2020: €7m, Standard Liège
- 17 thg 3, 2021: €5,50m, Standard Liège
- 7 thg 6, 2021: €4,50m, Standard Liège
- 6 thg 10, 2021: €4m, Standard Liège
- 6 thg 1, 2022: €3m, Standard Liège
- 12 thg 4, 2022: €2,20m, Standard Liège
- 27 thg 10, 2022: €1,80m, Burnley
- 27 thg 9, 2023: €1,80m, Kasimpasa
- 21 thg 12, 2023: €1,50m, Kasimpasa
- 15 thg 3, 2024: €1,30m, Kasimpasa
- 31 thg 5, 2024: €1,10m, Kasimpasa
- 14 thg 10, 2024: €900k, Fortuna Sittardia Combinatie
- 17 thg 12, 2024: €850k, Fortuna Sittardia Combinatie
- 28 thg 3, 2025: €650k, Fortuna Sittardia Combinatie
- 2 thg 12, 2025: €400k, Fortuna Sittardia Combinatie
- 28 thg 5, 2026: €300k, Fortuna Sittardia Combinatie
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Samuel Bastien đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Samuel Bastien là Fortuna Sittardia Combinatie.
Samuel Bastien mang áo số mấy?
- Samuel Bastien mang áo số 22. Câu lạc bộ là Fortuna Sittard.
Samuel Bastien chơi vị trí nào?
- Samuel Bastien chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Samuel Bastien bao nhiêu tuổi?
- Samuel Bastien 30 tuổi, sinh ngày 26 tháng 9, 1996.
Giá trị thị trường của Samuel Bastien là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Samuel Bastien là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Samuel Bastien là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Samuel Bastien là 7,0 Tr €, vào ngày 16 tháng 10, 2020.
Samuel Bastien đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Samuel Bastien đã thi đấu 190 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Samuel Bastien đã ghi được 13 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Samuel Bastien đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Samuel Bastien đã thi đấu 8 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Congo - Kinshasa.
Samuel Bastien mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Samuel Bastien là Congo - Kinshasa.
Samuel Bastien sinh ra ở đâu?
- Samuel Bastien sinh ra tại Meux, Bỉ.
Samuel Bastien cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Samuel Bastien là 1,75 m.
Samuel Bastien thuận chân nào?
- Samuel Bastien thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.