CẦU THỦ
Đang thi đấu
Samuel Gigot
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 12 tháng 10, 1993
- Nơi sinh
- Avignon, Pháp
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Serie A
· Olimpico, Roma
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
15
Số trận
279
Bàn thắng
21
Kiến tạo
14
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 15 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 21 | 3 | 0 | 7 | 1 |
| 22/23 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 26 | 2 | 2 | 5 | 1 |
| 21/22 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 27 | 2 | 1 | 8 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 26 | 3 | 1 | 7 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 26 | 4 | 2 | 8 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 9 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | JPL | KAA Gent | 30 | 2 | 3 | 4 | 1 |
| 16/17 | JPL | KV Kortrijk | 20 | 2 | 0 | 5 | 0 |
| 16/17 | JPL | KAA Gent | 7 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | JPL | KV Kortrijk | 21 | 0 | 2 | 9 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 6 | 0 | 0 | 3 | 1 |
| 23/24 | Europa League | Olympique Marseille | 8 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | Olympique Marseille | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Olympique Marseille | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | FK Spartak Moskva | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | FK Spartak Moskva | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | FK Spartak Moskva | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | FK Spartak Moskva | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | KAA Gent | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | KAA Gent | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2 | 2 | — | |
| 24/25 | 2 | 44 | — | |
| 23/24 | 4 | 35 | 21 | |
| 22/23 | 4 | 31 | — | |
| 21/22 | 2 | 39 | 2 | |
| 20/21 | 2 | 27 | — | |
| 19/20 | 2 | 34 | 1 | |
| 18/19 | 2 | 13 | — | |
| 2017 | 23 | 4 | — | |
| 17/18 | 2 | 32 | — | |
| 16/17 | 20 | 20 | 6 | |
| 15/16 | 20 | 26 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 4,3 Tr € | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 1,3 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
11,0 Tr €
vào 29 tháng 12, 2020
- 13 thg 8, 2013: €150k, AC Arles-Avignon
- 20 thg 11, 2014: €400k, AC Arles-Avignon
- 22 thg 10, 2015: €600k, KV Kortrijk
- 20 thg 10, 2016: €1,20m, KV Kortrijk
- 21 thg 1, 2017: €1,30m, KV Kortrijk
- 30 thg 3, 2017: €2m, KAA Gent
- 6 thg 6, 2017: €3m, KAA Gent
- 9 thg 1, 2018: €4m, KAA Gent
- 30 thg 3, 2018: €4,50m, KAA Gent
- 3 thg 6, 2018: €6m, KAA Gent
- 20 thg 12, 2018: €7,50m, Spartak Moscow
- 14 thg 6, 2019: €7m, Spartak Moscow
- 10 thg 9, 2019: €8m, Spartak Moscow
- 23 thg 12, 2019: €10m, Spartak Moscow
- 8 thg 4, 2020: €8m, Spartak Moscow
- 29 thg 7, 2020: €9m, Spartak Moscow
- 19 thg 10, 2020: €10m, Spartak Moscow
- 29 thg 12, 2020: €11m, Spartak Moscow
- 2 thg 6, 2022: €10m, Spartak Moscow
- 2 thg 11, 2022: €10m, Marseille
- 19 thg 3, 2024: €9m, Marseille
- 18 thg 10, 2024: €5m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 18 thg 12, 2024: €4m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 17 thg 6, 2025: €3m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 7 thg 10, 2025: €1,50m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 29 thg 5, 2026: €1,20m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Samuel Gigot đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Samuel Gigot là Società Sportiva Lazio S.p.A..
Samuel Gigot từng mang áo số mấy?
- Samuel Gigot đã mang áo số 2 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Lazio.
Samuel Gigot chơi vị trí nào?
- Samuel Gigot chơi ở vị trí Trung vệ.
Samuel Gigot bao nhiêu tuổi?
- Samuel Gigot 32 tuổi, sinh ngày 12 tháng 10, 1993.
Giá trị thị trường của Samuel Gigot là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Samuel Gigot là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Samuel Gigot là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Samuel Gigot là 11,0 Tr €, vào ngày 29 tháng 12, 2020.
Samuel Gigot đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Samuel Gigot đã thi đấu 279 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Samuel Gigot đã ghi được 21 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Samuel Gigot mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Samuel Gigot là Pháp.
Samuel Gigot sinh ra ở đâu?
- Samuel Gigot sinh ra tại Avignon, Pháp.
Samuel Gigot cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Samuel Gigot là 1,87 m.
Samuel Gigot thuận chân nào?
- Samuel Gigot thuận chân phải.
Hợp đồng của Samuel Gigot kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Samuel Gigot có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.