CẦU THỦ
Đang thi đấu
Sandro Tonali
Giá trị thị trường
80,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Tottenham Hotspur
#16Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Tuổi
- 26
- Sinh
- 8 tháng 5, 2000
- Nơi sinh
- Lodi, Italy
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Italy
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2032
- Người đại diện
- GR Sports
Trận tiếp theo
Premier League
· Coventry Building Society Arena, Coventry
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
271
Bàn thắng
16
Kiến tạo
29
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Newcastle United | 35 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Newcastle United | 36 | 4 | 2 | 5 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Newcastle United | 8 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Serie A | AC Milan | 34 | 2 | 7 | 7 | 0 |
| 21/22 | Serie A | AC Milan | 36 | 5 | 3 | 9 | 0 |
| 20/21 | Serie A | AC Milan | 25 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 19/20 | Serie A | Brescia Calcio | 35 | 1 | 7 | 9 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Newcastle United | 4 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 25/26 | FA Cup | Newcastle United | 3 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Newcastle United | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | EFL Cup | Newcastle United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Supercoppa Italiana | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Newcastle United | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | AC Milan | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Brescia Calcio | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Newcastle United | 11 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Newcastle United | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | AC Milan | 12 | 0 | 3 | 3 | 0 |
| 21/22 | Champions League | AC Milan | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | AC Milan | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | AC Milan | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 55 | 1 | |
| 24/25 | 8 | 39 | — | |
| 23/24 | 8 | 13 | — | |
| 22/23 | 8 | 50 | 1 | |
| 21/22 | 8 | 46 | — | |
| 20/21 | 8 | 49 | — | |
| 19/20 | 4 | 36 | — | |
| 2017 | 30 | 1 | — |
Italy
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
32
Bàn thắng
4
Mùa này
Số trận
5
Đá chính
5
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
8
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 60,8 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 14,3 Tr € | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
80,0 Tr €
- 1 thg 2, 2018: €250k, Brescia
- 18 thg 6, 2018: €7m, Brescia
- 17 thg 1, 2019: €15m, Brescia
- 5 thg 6, 2019: €25m, Brescia
- 8 thg 10, 2019: €30m, Brescia
- 3 thg 3, 2020: €35m, Brescia
- 8 thg 4, 2020: €31,50m, Brescia
- 25 thg 8, 2020: €32m, Brescia
- 29 thg 12, 2020: €32m, AC Milan
- 3 thg 6, 2021: €27m, AC Milan
- 28 thg 12, 2021: €35m, AC Milan
- 15 thg 3, 2022: €40m, AC Milan
- 7 thg 6, 2022: €50m, AC Milan
- 9 thg 10, 2023: €60m, Newcastle United
- 19 thg 12, 2023: €40m, Newcastle United
- 27 thg 5, 2024: €38m, Newcastle United
- 18 thg 3, 2025: €45m, Newcastle United
- 30 thg 5, 2025: €60m, Newcastle United
- 17 thg 10, 2025: €75m, Newcastle United
- 9 thg 3, 2026: €80m, Newcastle United
- 3 thg 6, 2026: €80m, Newcastle United
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Sandro Tonali đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Sandro Tonali là Tottenham Hotspur.
Sandro Tonali mang áo số mấy?
- Sandro Tonali mang áo số 16. Câu lạc bộ là Tottenham Hotspur.
Sandro Tonali chơi vị trí nào?
- Sandro Tonali chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Sandro Tonali bao nhiêu tuổi?
- Sandro Tonali 26 tuổi, sinh ngày 8 tháng 5, 2000.
Giá trị thị trường của Sandro Tonali là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Sandro Tonali là 80,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Sandro Tonali đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Sandro Tonali đã thi đấu 271 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Sandro Tonali đã ghi được 16 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Sandro Tonali đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Sandro Tonali đã thi đấu 32 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Italy. Sandro Tonali đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Sandro Tonali mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Sandro Tonali là Italy.
Sandro Tonali sinh ra ở đâu?
- Sandro Tonali sinh ra tại Lodi, Italy.
Sandro Tonali cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Sandro Tonali là 1,80 m.
Sandro Tonali thuận chân nào?
- Sandro Tonali thuận chân phải.
Hợp đồng của Sandro Tonali kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Sandro Tonali có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2032.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.