CẦU THỦ
Đang thi đấu
Santiago Ascacíbar
Giá trị thị trường
5,5 Tr €
22 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 25 tháng 2, 1997
- Nơi sinh
- La Plata, Argentina
- Chiều cao
- 1,69 m
- Quốc tịch
- Argentina
- Gia nhập CLB từ
- 27 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2029
- Người đại diện
- KMB
Trận tiếp theo
Liga Profesional
· Alberto José Armando (La Bombonera), Buenos Aires
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
6
Số trận
126
Bàn thắng
1
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Serie A | US Cremonese | 13 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Hertha BSC | 28 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Hertha BSC | 13 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Hertha BSC | 8 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 27 | 0 | 0 | 10 | 1 |
| 17/18 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 29 | 0 | 1 | 12 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Italy Cup | US Cremonese | 1 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 25 | 13 | — | |
| 2026 | 5 | 1 | 1 | |
| 2025 | 5 | 6 | 6 | |
| 22/23 | 8 | 17 | — | |
| 21/22 | 18 | 37 | — | |
| 2020 | 18 | 9 | — | |
| 20/21 | 18 | 20 | — | |
| 2019 | 6 | 2 | — | |
| 18/19 | 6 | 28 | — | |
| 17/18 | 6 | 31 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 2,7 Tr € | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 22 tháng 8, 2018
- 8 thg 8, 2016: €2,80m, Estudiantes LP
- 13 thg 2, 2017: €7,50m, Estudiantes LP
- 18 thg 10, 2017: €7,50m, Stuttgart
- 28 thg 12, 2017: €10m, Stuttgart
- 4 thg 4, 2018: €15m, Stuttgart
- 5 thg 6, 2018: €18m, Stuttgart
- 22 thg 8, 2018: €25m, Stuttgart
- 18 thg 12, 2018: €22m, Stuttgart
- 6 thg 3, 2019: €16m, Stuttgart
- 5 thg 6, 2019: €12m, Stuttgart
- 13 thg 12, 2019: €10m, Stuttgart
- 8 thg 4, 2020: €8m, Hertha BSC
- 10 thg 2, 2021: €6,50m, Hertha BSC
- 22 thg 12, 2021: €7,50m, Hertha BSC
- 9 thg 6, 2022: €6,50m, Hertha BSC
- 11 thg 11, 2022: €6,50m, Cremonese
- 4 thg 7, 2023: €5,50m, Estudiantes LP
- 12 thg 6, 2024: €6m, Estudiantes LP
- 2 thg 6, 2025: €7m, Estudiantes LP
- 22 thg 5, 2026: €5,50m, Club Atlético Boca Juniors
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Santiago Ascacíbar đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Santiago Ascacíbar là Club Atlético Boca Juniors.
Santiago Ascacíbar từng mang áo số mấy?
- Santiago Ascacíbar đã mang áo số 25 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Boca Juniors.
Santiago Ascacíbar chơi vị trí nào?
- Santiago Ascacíbar chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Santiago Ascacíbar bao nhiêu tuổi?
- Santiago Ascacíbar 29 tuổi, sinh ngày 25 tháng 2, 1997.
Giá trị thị trường của Santiago Ascacíbar là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Santiago Ascacíbar là 5,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 22 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Santiago Ascacíbar là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Santiago Ascacíbar là 25,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 8, 2018.
Santiago Ascacíbar đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Santiago Ascacíbar đã thi đấu 126 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Santiago Ascacíbar đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Santiago Ascacíbar đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Santiago Ascacíbar đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Argentina.
Santiago Ascacíbar mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Santiago Ascacíbar là Argentina.
Santiago Ascacíbar sinh ra ở đâu?
- Santiago Ascacíbar sinh ra tại La Plata, Argentina.
Santiago Ascacíbar cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Santiago Ascacíbar là 1,69 m.
Santiago Ascacíbar thuận chân nào?
- Santiago Ascacíbar thuận chân phải.
Hợp đồng của Santiago Ascacíbar kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Santiago Ascacíbar có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.