CẦU THỦ
Đang thi đấu
Sasa Kalajdzic
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 7, 1997
- Nơi sinh
- Wien, Áo
- Chiều cao
- 2,00 m
- Quốc tịch
- Áo
- Gia nhập CLB từ
- 5 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
5
Số trận
75
Bàn thắng
26
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 11 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 3 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 15 | 6 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 33 | 16 | 6 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Wolverhampton Wanderers | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Wolverhampton Wanderers | 2 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 26 | |
| 2025 | 18 | 3 | |
| 2024 | 9 | 6 | |
| 23/24 | 18 | 21 | |
| 22/23 | 18 | 2 | |
| 2022 | 9 | 3 | |
| 21/22 | 9 | 16 | |
| 20/21 | 9 | 37 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 14 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 18,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 9 tháng 6, 2022
- 2 thg 7, 2017: €75k, Admira Wacker
- 11 thg 10, 2017: €200k, Admira Wacker
- 2 thg 1, 2018: €300k, Admira Wacker
- 30 thg 3, 2018: €500k, Admira Wacker
- 14 thg 6, 2018: €700k, Admira Wacker
- 15 thg 4, 2019: €1m, Admira Wacker
- 3 thg 6, 2019: €2,50m, Admira Wacker
- 13 thg 12, 2019: €2,50m, Stuttgart
- 8 thg 4, 2020: €2m, Stuttgart
- 26 thg 11, 2020: €4,50m, Stuttgart
- 10 thg 2, 2021: €7m, Stuttgart
- 31 thg 3, 2021: €17m, Stuttgart
- 27 thg 5, 2021: €22m, Stuttgart
- 9 thg 6, 2022: €25m, Stuttgart
- 15 thg 9, 2022: €22m, Wolves
- 3 thg 11, 2022: €18m, Wolves
- 20 thg 6, 2023: €15m, Wolves
- 9 thg 10, 2023: €12m, Wolves
- 19 thg 12, 2023: €11m, Wolves
- 27 thg 3, 2024: €5m, Frankfurt
- 16 thg 12, 2024: €5m, Wolves
- 30 thg 5, 2025: €4m, Wolves
- 22 thg 12, 2025: €2m, LASK
- 26 thg 5, 2026: €4m, LASK
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Sasa Kalajdzic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Sasa Kalajdzic là LASK.
Sasa Kalajdzic mang áo số mấy?
- Sasa Kalajdzic mang áo số 10. Câu lạc bộ là LASK.
Sasa Kalajdzic chơi vị trí nào?
- Sasa Kalajdzic chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Sasa Kalajdzic bao nhiêu tuổi?
- Sasa Kalajdzic 29 tuổi, sinh ngày 7 tháng 7, 1997.
Giá trị thị trường của Sasa Kalajdzic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Sasa Kalajdzic là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sasa Kalajdzic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sasa Kalajdzic là 25,0 Tr €, vào ngày 9 tháng 6, 2022.
Sasa Kalajdzic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Sasa Kalajdzic đã thi đấu 75 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Sasa Kalajdzic đã ghi được 26 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Sasa Kalajdzic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Sasa Kalajdzic đã thi đấu 25 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Áo. Sasa Kalajdzic đã ghi được 5 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Sasa Kalajdzic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Sasa Kalajdzic là Áo.
Sasa Kalajdzic sinh ra ở đâu?
- Sasa Kalajdzic sinh ra tại Wien, Áo.
Sasa Kalajdzic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Sasa Kalajdzic là 2,00 m.
Sasa Kalajdzic thuận chân nào?
- Sasa Kalajdzic thuận chân phải.
Hợp đồng của Sasa Kalajdzic kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Sasa Kalajdzic có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.