CẦU THỦ
Đang thi đấu
Scott Arfield
Giá trị thị trường
25,0 N €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 11, 1988
- Nơi sinh
- Livingston, Scotland
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Canada
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 2, 2025
- Hợp đồng cuối đến hết
- 31 tháng 5, 2026
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
277
Bàn thắng
44
Kiến tạo
21
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premiership | Falkirk FC | 15 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 25/26 | Premiership | Livingston FC | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premiership | Rangers FC | 26 | 5 | 1 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premiership | Rangers FC | 24 | 4 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premiership | Rangers FC | 25 | 4 | 5 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premiership | Rangers FC | 26 | 5 | 4 | 3 | 0 |
| 18/19 | Premiership | Rangers FC | 25 | 10 | 7 | 6 | 1 |
| 17/18 | Premier League | Burnley FC | 18 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Burnley FC | 31 | 1 | 1 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | SFA Cup | Livingston FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | SFA Cup | Rangers FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | SFA Cup | Rangers FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | SFA Cup | Rangers FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | SFA Cup | Rangers FC | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | SFA Cup | Rangers FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Burnley FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Champions League | Rangers FC | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | Rangers FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Rangers FC | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | Rangers FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Rangers FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Rangers FC | 10 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Rangers FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Rangers FC | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Rangers FC | 7 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Rangers FC | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Rangers FC | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 37 | 9 | |
| 2025 | 37 | 18 | |
| 2024 | 37 | 2 | |
| 2024 | 37 | 1 | |
| 22/23 | 37 | 43 | |
| 21/22 | 37 | 48 | |
| 20/21 | 37 | 40 | |
| 19/20 | 37 | 47 | |
| 18/19 | 37 | 41 | |
| 17/18 | 37 | 26 | |
| 2016 | 37 | 2 | |
| 16/17 | 37 | 37 | |
| 2014 | 37 | 1 | |
| 14/15 | 37 | 39 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | 460,0 N € | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
25,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 1 tháng 8, 2016
- 13 thg 8, 2007: €100k, Falkirk FC
- 13 thg 11, 2008: €1,25m, Falkirk FC
- 25 thg 2, 2010: €1m, Falkirk FC
- 25 thg 8, 2010: €700k, Huddersfield
- 2 thg 3, 2013: €500k, Huddersfield
- 8 thg 1, 2014: €1,30m, Burnley
- 10 thg 8, 2014: €2m, Burnley
- 12 thg 2, 2015: €2,50m, Burnley
- 1 thg 8, 2016: €3m, Burnley
- 8 thg 8, 2018: €2,50m, Rangers
- 8 thg 4, 2020: €2m, Rangers
- 31 thg 12, 2021: €1,60m, Rangers
- 27 thg 6, 2022: €1,50m, Rangers
- 26 thg 6, 2023: €1m, Rangers
- 22 thg 8, 2023: €500k, Charlotte
- 18 thg 12, 2023: €300k, Charlotte
- 13 thg 6, 2024: €250k, Charlotte
- 27 thg 12, 2024: €150k, Bolton
- 17 thg 6, 2025: €100k, Falkirk FC
- 8 thg 10, 2025: €50k, Falkirk FC
- 20 thg 5, 2026: €25k, Livingston FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Scott Arfield đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Scott Arfield là Falkirk FC.
Scott Arfield từng mang áo số mấy?
- Scott Arfield đã mang áo số 37 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Livingston FC.
Scott Arfield chơi vị trí nào?
- Scott Arfield chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Scott Arfield bao nhiêu tuổi?
- Scott Arfield 37 tuổi, sinh ngày 1 tháng 11, 1988.
Giá trị thị trường của Scott Arfield là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Scott Arfield là 25,0 N €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Scott Arfield là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Scott Arfield là 3,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 8, 2016.
Scott Arfield đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Scott Arfield đã thi đấu 277 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Scott Arfield đã ghi được 44 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Scott Arfield đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Scott Arfield đã thi đấu 19 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Canada. Scott Arfield đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Scott Arfield mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Scott Arfield là Canada.
Scott Arfield sinh ra ở đâu?
- Scott Arfield sinh ra tại Livingston, Scotland.
Scott Arfield cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Scott Arfield là 1,78 m.
Scott Arfield thuận chân nào?
- Scott Arfield thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Scott Arfield kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Scott Arfield đã có hiệu lực đến 31 tháng 5, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.