CẦU THỦ
Tự do
Scott Sinclair
Giá trị thị trường
175,0 N €
9 tháng 6, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 25 tháng 3, 1989
- Nơi sinh
- Bath, Anh
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Anh
- Người đại diện
- CAA Stellar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2019
Mùa giải
13
Số trận
216
Bàn thắng
63
Kiến tạo
28
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Premiership | Celtic FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premiership | Celtic FC | 28 | 9 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premiership | Celtic FC | 30 | 9 | 10 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premiership | Celtic FC | 35 | 21 | 7 | 2 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Aston Villa | 27 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Aston Villa | 9 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Manchester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Premier League | West Bromwich Albion | 8 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Manchester City | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Swansea City | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | SFA Cup | Celtic FC | 5 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | SFA Cup | Celtic FC | 5 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | SFA Cup | Celtic FC | 5 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Aston Villa | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Aston Villa | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | West Bromwich Albion | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Manchester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | Champions League Qu. | Celtic FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Celtic FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Celtic FC | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | Celtic FC | 6 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Celtic FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Celtic FC | 6 | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Celtic FC | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Celtic FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Celtic FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Celtic FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 7 | 3 | 2 | |
| 23/24 | 7 | 5 | 1 | |
| 22/23 | 7 | 3 | — | |
| 2022 | 31 | 1 | — | |
| 2019 | 11 | 16 | — | |
| 18/19 | 11 | 54 | — | |
| 17/18 | 11 | 51 | — | |
| 16/17 | 11 | 47 | — | |
| 2015 | 9 | 15 | — | |
| 15/16 | 9 | 40 | — | |
| 14/15 | 12 | 7 | — | |
| 13/14 | 10 | 18 | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
175,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 9 tháng 9, 2012
- 15 thg 6, 2005: €50k, Celtic FC
- 29 thg 7, 2007: €300k, Celtic FC
- 4 thg 2, 2008: €800k, Celtic FC
- 8 thg 1, 2009: €750k, Celtic FC
- 23 thg 2, 2009: €1m, Celtic FC
- 24 thg 1, 2010: €1,50m, Celtic FC
- 24 thg 10, 2010: €1,25m, Celtic FC
- 4 thg 9, 2011: €3,50m, Celtic FC
- 6 thg 2, 2012: €9m, Celtic FC
- 24 thg 6, 2012: €8m, Celtic FC
- 9 thg 9, 2012: €10m, Celtic FC
- 28 thg 1, 2013: €7,50m, Celtic FC
- 15 thg 1, 2014: €6m, Celtic FC
- 12 thg 8, 2014: €4m, Celtic FC
- 12 thg 2, 2015: €3m, Celtic FC
- 1 thg 7, 2015: €3,50m, Celtic FC
- 14 thg 2, 2017: €4m, Celtic FC
- 4 thg 3, 2018: €4,50m, Celtic FC
- 3 thg 1, 2019: €4m, Celtic FC
- 27 thg 2, 2020: €3m, Celtic FC
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, Celtic FC
- 10 thg 3, 2021: €1,80m, Celtic FC
- 30 thg 6, 2021: €1,50m, Celtic FC
- 24 thg 11, 2021: €1m, Celtic FC
- 13 thg 5, 2022: €600k, Celtic FC
- 7 thg 10, 2022: €350k, Celtic FC
- 5 thg 4, 2023: €300k, Celtic FC
- 9 thg 6, 2023: €175k, Celtic FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Scott Sinclair từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Scott Sinclair trước đây là Celtic FC.
Scott Sinclair từng mang áo số mấy?
- Scott Sinclair đã mang áo số 7 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là Bristol Rovers.
Scott Sinclair chơi vị trí nào?
- Scott Sinclair chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Scott Sinclair bao nhiêu tuổi?
- Scott Sinclair 37 tuổi, sinh ngày 25 tháng 3, 1989.
Giá trị thị trường của Scott Sinclair là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Scott Sinclair là 175,0 N €, được ghi nhận vào ngày 9 tháng 6, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Scott Sinclair là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Scott Sinclair là 10,0 Tr €, vào ngày 9 tháng 9, 2012.
Scott Sinclair đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Scott Sinclair đã thi đấu 216 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Scott Sinclair đã ghi được 63 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Scott Sinclair mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Scott Sinclair là Anh.
Scott Sinclair sinh ra ở đâu?
- Scott Sinclair sinh ra tại Bath, Anh.
Scott Sinclair cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Scott Sinclair là 1,77 m.
Scott Sinclair thuận chân nào?
- Scott Sinclair thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.